KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM 2017- 2018
Lượt xem:
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM Năm học 2017-2018
Căn cứ vào Kế hoạch số 39/KH-TMN ngày 16/09/2017 của trường mầm non Nguyên Lý về kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2017-2018. Trường mầm non xã Nguyên Lý tiến hành kiểm tra chất lượng học sinh cuối năm học, để đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ của giáo viên dựa vào kết quả kiểm tra trên trẻ tại các nhóm lớp.
1. Thời gian, địa điểm
– Thời gian tiến hành kiểm tra 3 ngày, từ ngày 7/5 đến ngày 9/5/2018. Địa điểm tại 12 nhóm lớp
2. Thành phần
- Thành phần ban kiểm tra gồm có:
+ Đ/c Trần Thị Hường – Phó hiệu trưởng nhà trường
+ Đ/c Nguyễn Thị Dưỡng – TTMG
3. Nội dung kiểm tra
– Tỷ lệ huy động trẻ ra lớp, tỷ lệ nuôi ăn bán trú
– Nề nếp, thói quen, lễ giáo
– Chữ cái
– Các kiến thức trong chương trình giáo dục mầm non ở hai chủ đề “Giao thông”, “Quê hương, Đất nước, Bác Hồ – Trường Tiểu học”
– Vệ sinh môi trường, trang trí khuôn viên nhóm lớp.
4. Hình thức kiểm tra
– Vấn đáp trên trẻ, trẻ thực hiện thông qua các câu hỏi gợi mở, qua câu đố, trò chơi, kiểm tra trên nhóm lớp
5. Kết quả đạt được
Với sự làm việc nghiêm túc, thái độ nhẹ nhàng ân cần tạo cho trẻ cảm giác vui vẻ, thỏa mái khi lên trả lời các câu hỏi. Qua đợt kiểm tra cho thấy đa số trẻ ở các nhóm lớp đều có những kiến thức căn bản trong chương trình giáo dục mầm non. Trẻ hoạt bát, lễ phép, tự tin giao tiếp, ứng xử với cô giáo.
NĂM HỌC 2017-2018
|
||||||||||||||
|
|
||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Họ và tên |
Tỷ lệ HĐ trẻ ra lớp |
Tỷ lệ nuôi ăn bán trú |
Nề nếp |
Chữ cái |
LQVT |
Âm nhạc |
Tạo hình |
VSMT, Khuôn viên |
Tổng điểm |
Xếp loại |
Xếp |
|
|
|
1 |
Nguyễn Thị Dưỡng |
3.0 |
4.5 |
1.75 |
9.85 |
10.0 |
4.75 |
5.0 |
9.0 |
47.85 |
Tốt |
1 |
|
|
|
2 |
Đỗ Thị Việt Ánh |
3.0 |
4.25 |
2.0 |
9.40 |
9.5 |
4.5 |
5.0 |
8.75 |
46.4 |
Tốt |
2 |
|
|
|
3 |
Phạm Thị Mùi |
3.0 |
4.25 |
1.75 |
9.25 |
9.0 |
4.5 |
4.5 |
9.5 |
45.75 |
Tốt |
4 |
|
|
|
4 |
Lê Thị Thơm |
3.0 |
4.0 |
1.5 |
8.25 |
9.25 |
4.0 |
4.25 |
8.75 |
43.0 |
Khá |
7 |
|
|
|
5 |
Trần Thị Huyền |
3.0 |
4.0 |
1.5 |
8.0 |
9.5 |
3.75 |
4.5 |
8.5 |
42.75 |
Khá |
8 |
|
|
|
6 |
Nguyễn Thu Hằng |
2.75 |
4.0 |
1.75 |
6.0 |
10.0 |
4.75 |
4.25 |
8.75 |
42.25 |
Khá |
10 |
|
|
|
7 |
Vũ Thị Nga |
3.0 |
4.25 |
1.75 |
7.25 |
7.5 |
3.5 |
4.5 |
8.5 |
40.25 |
Khá |
11 |
|
|
|
8 |
Nguyễn Thị Huế |
3.0 |
4.0 |
2.0 |
8.75 |
9.5 |
5.0 |
4.75 |
9.0 |
46.0 |
Tốt |
3 |
|
|
|
9 |
Nguyễn Thị Huế |
2.75 |
3.75 |
2 |
9.0 |
9.5 |
5.0 |
4.5 |
9.0 |
45.5 |
Tốt |
5 |
|
|
|
10 |
Thái Thị Hượng |
3.0 |
4.25 |
1.70 |
7.25 |
7.5 |
3.5 |
4.5 |
8.5 |
40.20 |
Khá |
12 |
|
|
|
11 |
Trần Thị Thu Phương |
3.0 |
4.25 |
1.25 |
9.25 |
9.0 |
4.5 |
4.5 |
9.5 |
45.25 |
Tốt |
6 |
|
|
|
12 |
Nguyễn Thị Tuyết |
3.0 |
4.0 |
1.5 |
8.0 |
9.5 |
3.5 |
4.5 |
8.5 |
42.5 |
Khá |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số nhóm lớp: 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số nhóm lớp được kiểm tra: 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Xếp loại tốt: 6 đạt tỷ lệ 50,0% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Xếp loại khá: 6 đạt tỷ lệ 50,0% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Sau đây là một số hình ảnh trong đợt kiểm tra chất lượng cuối năm
Hình ảnh: Trẻ trả tự tin lên trả lời môn chữ cái
Hình ảnh: Trẻ trật tự làm bài trong tiết tạo hình


