KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ/THÁNG, LỚP B3 Chủ đề: Thế giới thực vật- Tết và mùa xuân (4 tuần, từ ngày 19/01 /2026 đến ngày 13/02/2026)
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ/THÁNG, LỚP B3
Chủ đề: Thế giới thực vật- Tết và mùa xuân
(4 tuần, từ ngày 19/01 /2026 đến ngày 13/02/2026)
- MỤC TIÊU
- Phát triển thể chất
1.1. Phát triển vận động
* MT3:Trẻ kiểm soát được vận động.
– Đi/chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh.
– Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài.
– Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc (4-5 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài).
+ VĐCB: Đi, chạy bước qua chướng ngại vật
* MT6: Trẻ thực hiện ném trúng đích ngang (xa 1,5 m)
– Ném xa bằng 1 tay.
– Ném trúng đích bằng 1 tay.
-Ném trúng đích ngang (xa 1,5m).
+ VĐCB: Ném xa bằng 2 tay
* MT8: Trẻ có kỹ năng trong khi thực hiện vận động.
– Bật tại chỗ
– Bật về phía trước
– Bật xa được 25-30cm (Trong chương trình 20-25 cm)
– Bật chụm tách chân qua 7 vòng
+ VĐCB: Bật xa 25 -30cm
1.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
* MT16: Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống
– Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở:
– Ăn hết khẩu phần, không kén chọn thức ăn, không xúc thức ăn của mình sang bát của bạn, nhặt thức ăn rơi vãi bỏ vào đĩa.
* MT18: Trẻ biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở. Không đi theo người lạ, không nhận quà từ người lạ, ra khỏi khu vực trường lớp…
– Biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở: Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt…không ăn thức ăn có mùi ôi không ăn lá, quả lạ… không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.
– Không đi theo người lạ, không nhận quà từ người lạ, ra khỏi khu vực trường lớp…
- Phát triển nhận thức.
* MT23: Trẻ nhận ra mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng
– Đặc điểm nổi bật và ích lợi của cây, con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.
– Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.
– Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi
+ KPKH: Tìm hiểu về 1 số cây xanh và môi trường sống của cây. Trò chuyện về 1 số loại rau, củ, quả. Trò chuyện về 1 số loại hoa
* MT24: Bước đầu trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, khám phá.
– Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng; nhìn, nghe, sờ, ngửi,… để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.
– Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.
* MT29: Nói lên hiểu biết của mình khi quan sát được qua các hoạt động.
– Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình…
* MT35: Trẻ có biểu tượng về số lượng trong phạm vi 5.
– Nhận biết chữ số, số lượng trong phạm vi 5. Sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự. Nhận biết 1 và nhiều.
* MT36: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và sao chép lại
– Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi.
– Xếp xen kẽ.
– Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và sao chép lại.
+ LQVT: Xếp xen kẽ 1:1. Xếp tương ứng 1:1
* MT37: Trẻ biết so sánh hai đối tượng
– So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn/nhỏ hơn; dài hơn/ngắn hơn; cao hơn/thấp hơn; bằng nhau.
* MT46: Trẻ biết tên gọi, đặc điểm của một số ngày lễ hội qua trò chuyện, tranh ảnh
– Tên gọi, đặc điểm, các hoạt động của một só ngày lễ, hội, sự kiện văn hóa nơi trẻ sống: khai giảng, tết trung thu, ngày nhà giáo Việt Nam 20-11, ngày sinh nhật Bác, tết Nguyên Đán, ngày 8-3…
– Ngày lễ hội của địa phương: Lễ hội đình làng Thư Lâu,
+ KPXH: Trò chuyện về ngày tết nguyên đán
- Phát triển ngôn ngữ
* MT51: Trẻ hiểu được nghĩa của một số từ khái quát
– Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa, quả…
* MT56: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao…
– Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè…về đồ dùng gia đình; đồ chơi trong trường mầm non; các con vật, cây cối…phù hợp với độ tuổi.
+ Bài thơ “ Cây dây leo”, “Hoa kết trái”, ” Cây đào”
* MT57: Trẻ bắt chước được giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong truyện.
– Cho trẻ nghe và bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong truyện đã được nghe.
– Đóng vai theo lời dẫn truyện của giáo viên.
* MT61: Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.
– Thường xuyên chơi ở góc sách.
– Biết xem và nghe đọc các loại sách khác nhau .
* MT63: Trẻ có ý thức giữ gìn, bảo vệ sách
– Thường xuyên để sách đúng nơi quy định. Cầm sách cẩn thận, không ném, vẽ bậy, xé, làm nhăn, nhàu, hỏng sách, ngồi, giẫm…lên sách.
- Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội
* MT70: Trẻ nhận ra cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên.
– Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh.
* MT74: Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi và chào hỏi lễ phép
– Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép; biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.
* MT78: Trẻ biết được một số hành vi bạo lực như đánh đập, ngược đãi, hành hạ
– Trò chuyện với trẻ về các hành vi bạo lực
– Trẻ biết phản ứng kêu gọi sự trợ giúp khi mình hoặc bạn bị bạo lực
- Phát triển thẩm mỹ
* MT86: Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.
– Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.
+ Hát: Em yêu cây xanh. Màu hoa. Quả. Sắp đến tết rồi
* MT87: Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc(vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa)
– Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.
– Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp.
* MT89: Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.
– Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm.
– Sử dụng các nguyên vật liệu thiên nhiên sẵn có như: rơm, bẹ ngô, lá cây, mo cau, … để tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích.
* MT90: Trẻ có kĩ năng cắt, xé dán, xếp hình
– Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.
– Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản
+ Tạo hình: Xé dán lá cây
* MT91: Trẻ có kĩ năng tô, vẽ, nặn
– Tô màu tranh,vẽ các nét thẳng, xiên, ngang để tạo thành bức tranh đơn giản.
– Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 hoặc 2 khối.
+ Tạo hình : Tô màu các loại quả
- YÊU CẦU, CHUẨN BỊ
- Yêu cầu
- Kiến thức
– Biết tên gọi của cây và các bộ phận chính của cây: thân, rễ, lá, hoa, quảTrẻ biết được một vài đặc điểm của cây như màu sắc, hình dạng…..Trẻ biết được nơi sống của các loại cây xanh đối với đời sống con người
– Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật, lợi ích, giá trị dinh dưỡng của một số loại rau, củ, quả gần gũi quen thuộc với trẻ như rau bắp cải, su hào, cà rốt….
– Trẻ nhận biết được tên gọi, đặc điểm, lợi ích của một số loại hoa
– Trẻ biết ý nghĩa ngày Tết Nguyên Đán
– Trẻ biết xếp xen kẽ 1:1
– Trẻ biết phân biệt được hình tròn, hình vuông
– Trẻ biết tô màu tranh các loại quả
– Trẻ biết sử dụng màu nước in hoa bằng vân tay
– Trẻ biết xé, dán lá cây
– Trẻ thuộc và hát đúng giai điệu của bài hát.
– Trẻ biết đi, chạy qua chướng ngại vật. Bết ném bóng trúng đích.Biết bật xa được 25- 30 cm
– Trẻ nhớ tên bài thơ, truyện, tên tác giả hiểu được nội dung bài thơ, câu chuyện
- Kĩ năng
– Rèn luyện khả năng tư duy ghi nhớ có chủ định. Phát triển trí tưởng tượng ở trẻ.
– Rèn trẻ kỹ năng quan sát, so sánh, đối chiếu, tư duy logic và ghi nhớ có chủ định.
– Rèn kỹ năng cầm bút, chọn màu để tô. Rèn cho trẻ cách tô màu đẹp không bị chờm ra ngoài.
– Rèn cho trẻ kỹ năng xé, dán và kỹ năng sử dụng màu nước
–
– Rèn kỹ năng cho trẻ hát đều, hát đúng và vận động theo bài hát.
– Rèn luyện sự khéo léo trong vận động của trẻ.
– Trẻ đọc thơ nhẹ nhàng thể hiện tình cảm khi đọc các bài thơ
- Thái độ
– Yªu thÝch c©y xanh, tưới nước nhæ cỏ b¾t s©u cho c©y. Ch¨m sãc b¶o vÖ c¸c loại c©y. Cã ý thøc b¶o vÖ vµ gi÷ g×n vÖ sinh m«i trường. Gi¸o dôc trÎ trång nhiÒu c©y xanh gi÷ cho m«i trưêng xanh s¹ch ®Ñp. TrÎ biÕt yªu quý nh÷ng người trång c©y.
Trẻ thích rau quả, chăm sóc, nhổ cỏ bắt sâu cho các loại rau, củ. ThÓ hiÖn vÎ ®Ñp cña rau qua c¸c s¶n phÈm t¹o h×nh.
– Tham gia tÝch cùc vµo c¸c ho¹t ®éng tËp thÓ.
– ¡n ®Çy ®ñ rau qủa trong c¸c b÷a ¨n hµng ngµy.
- Chuẩn bị
- Trang trí lớp, tạo môi trường lớp học
– Trang trí lớp theo chủ đề và theo hướng mở
– Sưu tầm các nguyên phế liệu: chai nhựa, bìa các tông, ống nhựa, vỏ hộp sữa…
– Tranh ảnh về chủ đề “Thế giới thực vật – Tết và mùa xuân”
– Sách báo có hình ảnh về một số laoij cây, rau củ, quả, hoa
– Tranh minh họa các bài thơ “Cây dây leo”. “Cây đào”. “Chú đỗ con”,
– Kéo, bút chì, sáp màu, đất nặn, giấy vẽ, Tô màu các loại quả, xé dán cây, in hoa bằng vân tay
– Các góc chơi sắp xếp một cách hoa học, hợp lý, trẻ dễ lấy, dễ sử dụng
– Sân chơi: Sân chơi sạch sẽ thoáng mát đảm bảo các tiêu chí xanh -sạch – đẹp, an toàn tuyệt đối cho trẻ
- Đồ dùng dạy học của cô
– Sưu tầm nguyên vật liệu làm đồ dung phục vụ cho chủ đề
– Tranh ảnh, sách báo về chủ đề. Tranh, truyện thơ chủ đề về “Thế giới thực vật – Tết và mùa xuân
– Một số hột hạt, lá cây, trống, đèn ông sao…Chậu cây cảnh, bút màu, giấy vẽ A4.
– Trang trí lớp, làm đồ dùng đồ chơi theo chủ đề “Thế giới thực vật – Tết và mùa xuân”.
- Tài liệu học liệu của trẻ
– Mũ múa, phách tre, xắc xô, lô tô, bài hát
– Những bức tranh về chủ đề, lô tô, sách báo, truyện có liên quan đến chủ đề.
– Sách, vở tạo hình, toán, bút sáp màu
– Bộ đồ chơi xây dựng. Đồ chơi nấu ăn, bộ đồ chơi xúc cát
III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 19/01 -23/01) |
Tuần 2
(Từ 26/01- 30/01) |
Tuần 3
( Từ 02/02 – 06/02) |
Tuần 4
( Từ 09/02 -13/02) |
Lưu ý | |
| Chủ đề: Thế giới thực vật – Tết và mùa xuân | Em yêu cây xanh | Một số loại rau, củ, quả | Một số loại hoa | Tết và mùa xuân | ||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác
– Trò chuyện với trẻ về một số loại cây, rau củ , quả, hoa. Giúp trẻ hiểu được ý nghĩa ngày Tết Nguyên Đán – Cho trẻ xem các hình ảnh về các loại cây hoa, rau củ quả. Xem một số ngày lễ hội diễn ra trong ngày Tết Nguyên Đán
|
|||||
| TD sáng | – Hô hấp: Hít vào, thở ra.
– Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực. – Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. – Chân: + Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ. + Co duỗi chân. – Kết hợp bài hát: Sắp đến tết rồi”
|
|||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | KPKH
– Tìm hiểu về 1 số cây xanh và môi trường sống của cây |
KPKH
– Trò chuyện về 1 số loại rau, củ, quả
|
KPKH
– Trò chuyện về 1 số loại hoa
|
KPXH
– Trò chuyện về ngày Tết Nguyên Đán |
|
| 3 | * PTVĐ:
– VĐCB : Bật xa 25 cm – TC : Tung và bắt bóng
|
* PTVĐ:
– Đi, chạy bước qua chướng ngại vật. – Trò chơi: “Chuyền bóng qua đầu”.
|
*PTVĐ:
– VĐCB : Ném xa bằng 2 tay – TC: Cáo và thỏ |
* Thơ:
Cây đào |
||
| 4 | * Thơ:
Cây dây leo |
* Toán
– Xếp xen kẽ 1:1 |
Thơ:
Hoa kết trái |
* Toán:
– Xếp tương ứng 1: 1
|
||
| 5 | * Tạo hình
– Xé dán cây |
*Truyện:
– Chú đỗ con |
* Tạo hình:
– Tô màu các loại quả
|
*Tạo hình:
– In hoa bằng vân tay |
||
| 6 | * Âm nhạc:
– Hát: “Em yêu cây xanh”. – Nghe : Cấy trúc xinh – TC: Đoán tên bạn hát |
*Âm nhạc:
– Hát : Qủa – Nghe hát: Bầu và bí – TC: Nốt nhạc vui |
* Âm nhạc
– Hát : Màu hoa – Nghe hát: Hoa thơm bướm lượn – Trò chơi: Đoán tên bạn hát. |
* Âm nhạc
– Vận động theo nhịp bài: Sắp đến Tết rồi (Hoàng Vân) + Nghe hát: Ngày tết quê em + Trò chơi: Ai đoán giỏi
|
||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | HĐCCĐ
– Quan sát: Cây mít – TCVĐ: Tung bắt bóng – Chơi tự chọn: Phấn, hột, hạt |
HĐCCĐ
– Quan sát: Làm Thí nghiệm gieo một số hạt rau – TCVĐ: Tung bóng – Chơi tự chọn: Màu, bảng, phấn, túi xâu hoa |
HĐCCĐ
– Quan sát: Hoa hồng. – Trò chơi vận động: Chó sói xấu tính. – Chơi tự chọn: Giỏ đựng lá, nước, ca
|
HĐCCĐ
– Quan sát: Lá rong, gạo nếp – TCVĐ: Năm chú vịt. – Chơi tự chọn: Bóng, vòng, phấn
|
|
| 3 | HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: + Kéo co + Ném bóng – Chơi tự chọn: Lá cây khô, giỏ đựng
|
HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: + Trời nắng, trời mưa + Cắm cờ – Chơi tự chọn: Phấn, lá khô, giỏ đựng |
HĐCCĐ
– TCVĐ: Mèo đuổi chuột; Bong bóng xà phòng. – Chơi tự chọn: Thổi bóng, câu cá… |
HĐCCĐ
– TCVĐ: Đuổi bóng. Lộn cầu vồng. – Chơi tự chọn: Chơi với nước, cát.
|
||
| 4 | HĐCCĐ
Trò chơi vận động: + Trời nắng trời mưa + Cắm cờ – Chơi tự chọn: Đồ chơi ngoài |
HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: + Tìm bạn + Gieo hạt – Chơi tự chọn: Phấn, lá, bảng |
HĐCCĐ
– Quan sát: Cây hoa thược dược – Trò chơi vận động: Kéo co. – Chơi tự chọn: Màu, bảng, phấn, túi xâu hoa
|
HĐCCĐ
– TCVĐ: Đếm tiếp; Bánh xe quay – Chơi tự chọn: Chơi với nước, cát. |
||
| 5 | HĐCCĐ
– Quan sát: Cây xà cừ + Ném bóng vào rổ – Chơi tự chọn |
HĐCCĐ
– Quan sát: Rau bắp cải. – TCVĐ: Gieo hạt – Chơi tự chọn: Giỏ đựng lá, nước, ca…
|
HĐCCĐ
– TCVĐ: Bắt bướm, Gieo hạt – Chơi tự chọn: Cát và nước…
|
HĐCCĐ
– Quan sát: Mâm ngũ quả ngày tết – TCVĐ: Chuyền bóng – Chơi tự chọn: Bóng, vòng, phấn |
||
| 6 | HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: + Tìm bạn thân + Dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn: Phấn, lá, bảng |
HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: + Trời nắng trời mưa + Bốn mùa – Chơi tự chọn: Vỏ sò, hạt, lá cây |
HĐCCĐ
– Trß ch¬i vËn ®éng: MÌo ®uæi chuét. Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Hột hạt, lá cây, vẽ phấn… |
HĐCCĐ
– TCVĐ: Chuyền bóng. Hái quả – Chơi tự chọn. Chơi lá cây, sỏi, phấn.
|
||
| Hoạt động ( Thay thế HĐ góc) | 5 | HĐTT:
Gói bánh chưng |
||||
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai
(T1,2): Cửa hàng bán cây cảnh. Cửa hàng bán rau, củ, quả (T3): Cửa hàng bán hoa T4: Cửa hàng bán bánh chưng, bánh dày a. Mục đích, yêu cầu – Trẻ thỏa mãn nhu cầu hoạt động vui chơi của trẻ – Trẻ biết đóng vai cô giáo, người bán hàng – Trẻ biết sử dụng ngôn ngữ giao tiếp trong khi chơi – Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, khi chơi xong biết cất đồ chơi vào nơi qui định. b) Chuẩn bị – Bàn ghế, sách vở, đồ dùng học tập của trẻ – Các loại cây xoài, cây dưa, quả dâu tay, táo, su hào, cà rốt, hoa hồng, hoa cúc… c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự nhận vai chơi người bán hàng: 1 bạn nhận vai người bán hàng các bạn còn lại vai người mua – Người bán hàng cần giới thiệu các loại hàng và giá tiền, người mua hàng xếp hàng chờ mua hàng. 2. Góc xây dựng T1: Xây dựng công viên xanh T2: Xây dựng nông trại (T3,4): Xây dựng vườn hoa a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình: Trường Mầm non và vườn hoa của bé. – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, hoa + Hàng rào, cây xanh, hoa, các loại rau củ, quả các khối lắp ghép…… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. 3. Góc nghệ thuật – ( T1,2: ) Tô tranh cây xanh. Tô màu các loại quả, nặn các loại quả – (T3.): Hát các bài về chủ đề – ( T4): Tô màu mâm ngũ quả. Tô màu vườn hoa mùa xuân a. Mục đích, yêu cầu: – Trẻ biết cách vẽ, tô màu tranh về chủ đề. – Trẻ sắp xếp bố cục để vẽ cân đối hài hòa, tô màu phù hợp, phong cách biểu diễn nghệ thuật tự nhiên, tự tin. – Trẻ có ý thức yêu quý sản phẩm của mình làm ra, nhiệt tình tham gia các hoạt động nghệ thuật. – Trẻ thuộc các bài hát trong chủ đề b. Chuẩn bị: – Giấy A4, sáp màu, tranh tô màu… – Dụng cụ âm nhạc: xắc xô, trống, phách …. c. Cách chơi: – Trẻ vào góc chơi nghệ thuật và tiến hành vẽ, nặn, tô màu các loại hoa, quả – Trẻ trong nhóm tập trung lại biểu diễn các bài hát có nội dung về chủ điểm – Trẻ biểu diễn tự nhiên, trọn vẹn tác phẩm. – Cô cùng với trẻ múa hát, giúp trẻ tự tin hơn. 4. Góc thư viện a. Mục đích, yêu cầu – Hứng thú nghe cô giáo kể chuyện và quan sát tranh vẽ. – Rèn kỹ năng quan sát cho trẻ. – Trẻ biết thể hiện tình cảm của mình khi xem tranh. b) Chuẩn bị – Chuẩn bị bộ tranh ảnh theo chủ đề, tranh ảnh về các loại rau, củ, quả. Tranh ảnh các bài thơ, truyện trong chủ đề c) Cách chơi – Trẻ xem tranh về thế giới thực vật – Tết và mùa xuân cho trẻ quan sát tranh và trả lời câu hỏi của cô giáo. 5. Góc học tập a. Mục đích, yêu cầu – Trẻ nhận biết được một số cây rau, củ , quả. Các loại cây,hoa quen thuộc rong ngày Tết – Phát triền ngôn ngữ, tư duy, quan sát, kỹ năng hân loại đơn giản b) Chuẩn bị – Chuẩn bị các loại rau củ, quả,hoa, theo chủ đề. Thẻ hình hoa, quả,lá – Rổ đựng , bảng gài. Một số đồ trang trí Tết ( hoa giấy, cành đào giả) c) Cách chơi – Trẻ chọn tranh rau củ quả, theo đặc điểm tên gọi. Trẻ chọn tranh , lô tô hoa ngày Tết và gọi tên – Trẻ đặt tranh vào đúng rổ hoặc bàng theo yêu câu – Trẻ dùng hoa giấy, tranh cây để trang trí góc Tết muầ xuân theo ý thích 6. Góc thiên nhiên a. Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách lau lá cây. – Rèn luyện sự khéo léo, cẩn thận cho trẻ. – Giáo dục trẻ chơi đoàn kết. b) Chuẩn bị – Xô nước , khăn lau lá cây. c) Cách chơi – Gợi ý cho trẻ biết cách lau lá cây. Cô hướng dẫn trẻ cách lau lá cây, lau cả mặt trên và mặt dưới của lá.
|
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Nhắc trẻ sử dụng các từ như: “Mời cô” “mời bạn” khi vào bữa ăn.
– Nhắc trẻ ăn chậm, nhai kỹ, không nói chuyện trong giờ ăn. – Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn.
|
|||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | – Tìm hiểu lợi ích của cây xanh đối với đời sống con người.
– Chơi tự do ở các góc |
– Bé làm quen chữ cái l
– Chơi ở các góc |
– Xem “ Vui giao thông” tập 2 : Bóng bay chạy tròn
– Chơi tự do ở các góc |
– Chơi tự chọn ở các góc
– Xem “ Vui giao thông” tập 3 : Đèn tín hiệu giao thông
|
|
| 3 | – Bé làm quen chữ cái m,n
– Chơi tự do ở các góc
|
– Tô màu tranh chủ đề
– Chơi ở các góc |
– Ôn bài thơ: Hoa kết trái
– Chơi tự do ở các góc |
– Ôn các bài thơ trong chủ đề
– Chơi tự chọn ở các góc
|
||
| 4 | – Trò chơi: Trồng cây chuối
– Chơi ở các góc |
– Trò chuyện với trẻ về lợi ích của nước đối với cây thực vật
– Chơi ở các góc
|
– Làm vở hoạt động với toán: Gộp 2 nhóm thành 1 nhóm
– TCVĐ: Trời nắng trời mưa.
|
– Rèn kĩ năng tuốt rau ngót
– Chơi tự chọn ở các góc |
||
| 5 | – Xem “ Vui giao thông” Tập 1 : Một ngày ở bảo tàng
– Chơi ở các góc
|
– Làm sách hoạt động với toán: Một và nhiều
– Chơi ở các góc
|
– Thực hiện vở Bé làm quen với chữ cái: chữ h
– Chơi tự chọn ở các góc |
– Làm sách hoạt động LQVT: Cao hơn – thấp hơn
– Chơi tự do ở các góc
|
||
| 6 | Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan
|
|||||