KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ/THÁNG, LỚP B3 Chủ đề: Bản thân (3 tuần, từ ngày 6/10 /2025 đến ngày 24/10/2025)
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ/THÁNG, LỚP B3
Chủ đề: Bản thân
(3 tuần, từ ngày 6/10 /2025 đến ngày 24/10/2025)6
- MỤC TIÊU
- Phát triển thể chất
1.1. Phát triển vận động
* MT1: Trẻ thực hiện được đầy đủ, đúng các động tác trong bài thể dục theo hướng dẫn.
– Thực hiện đúng, đầy đủ các động tác trong bài thể dục sáng và bài tập phát triển chung theo hướng dẫn của cô.
– Tập các động tác hô hấp, tay. Lưng, bụng lườn, chân theo yêu cầu Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp
* MT6: Trẻ thực hiện ném trúng đích ngang (xa 1,5 m)
– Ném xa bằng 1 tay.
– Ném trúng đích bằng 1 tay.
– Ném trúng đích ngang (xa 1,5m).
+ VĐCB: Ném xa bằng một tay
* MT7: Trẻ thực hiện bò trong đường hẹp không chệch ra ngoài.
– Bò, trườn theo hướng thẳng
– Bò chui qua cổng
– Trườn về phía trước
– Bò trong đường hẹp(3m x 0,4m ) không chệch ra ngoài.
– Bò men theo tường khi thực hành chuông báo cháy theo hiệu lệnh của cô
+ VĐCB: Bò trong đường hẹp( 3m x 0,4m) không chệch ra ngoài
* MT8: Trẻ có kỹ năng trong khi thực hiện vận động.
– Bật tại chỗ
– Bật về phía trước
– Bật xa được 25-30cm (Trong chương trình 20-25 cm)
– Bật chụm tách chân qua 7 vòng
+ VĐCB: bật tại chỗ
1.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
* MT12: Trẻ biết tên một số thực phẩm và một số món ăn
– Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh, ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau…):
– Biết tên một số món ăn hàng ngày.
* MT15: Trẻ có thói quen vệ sinh cá nhân theo sự hướng dẫn và giúp đỡ của cô
– Rèn các thao tác rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.
* MT16: Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống
– Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở:
– Ăn hết khẩu phần, không kén chọn thức ăn, không xúc thức ăn của mình sang bát của bạn, nhặt thức ăn rơi vãi bỏ vào đĩa.
- Phát triển nhận thức.
* MT24: Bước đầu trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, khám phá.
– Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng; nhìn, nghe, sờ, ngửi,… để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.
– Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc
+ KPKH: Tìm hiểu các bộ phận trên cơ thể bé
* MT31: Bước đầu trẻ quan tâm đến chữ số, số lượng ở xung quanh
– Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng
+ LQVT: Đếm đến 2, nhận biết số lượng trong phạm vi 2, nhận biết số 2
* MT33: Trẻ biết cách so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 .
– Trẻ biết so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
+ Chơi theo ý thích: HĐLQVT: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau
* MT39: Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian.
– Trẻ nhận biết phía trên- phía dưới, phía trước – phía sau, tay phải – tay trái của bản thân.
– Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.
+ Toán: Nhận biết tay phải, tay trái của bản thân
* MT40: Trẻ nói được tên tuổi, giới tính của bản thân.
– Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.
+ KPXH: Trò chuyện, tìm hiểu về tên tuổi giới tính của bản thân
* MT41: Trẻ nhận biết được các bộ phận trên cơ thể.
– Trẻ nói được tên gọi, chức năng, đặc điểm nhận biết.
+ KPKH: Tìm hiểu về các bộ phận trên cơ thể
- Phát triển ngôn ngữ
* MT51: Trẻ hiểu được nghĩa của một số từ khái quát
– Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, hoa, quả…
+ KPKH: Trò chuyện về 4 nhóm thực phẩm
* MT56: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao…
– Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè…về đồ dùng gia đình; đồ chơi trong trường mầm non; các con vật, cây cối…phù hợp với độ tuổi.
+ Bài thơ “ Đôi mắt của em”
* MT63: Trẻ có ý thức giữ gìn, bảo vệ sách
– Thường xuyên để sách đúng nơi quy định. Cầm sách cẩn thận, không ném, vẽ bậy, xé, làm nhăn, nhàu, hỏng sách, ngồi, giẫm…lên sách.
* MT65: Bước đầu trẻ biết cách sử dụng công cụ viết. Thích vẽ viết nguệch ngoạc.
– Giúp trẻ làm quen với việc cầm bút, giấy, phấn, bút sáp, bút dạ… để “viết” theo cách của trẻ.
– Trẻ bước đầu nhận ra chữ viết
– Bắt chước hành vi trong vui chơi và các hoạt động hàng ngày.
+ Chơi theo ý thích: Làm sách “Bé làm quen các chữ cái”
- Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội
* MT66: Trẻ thể hiện ý thích của bản thân.
– Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân
– Nói được những điều bé thích, không thích. Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.
+ KPXH: – Trò chuyện, tìm hiểu về tên tuổi giới tính của bản thân
* MT68: Trẻ biết một số bộ phận trên cơ thể là “bất khả xâm phạm”
– Trẻ nhận biết được khu vực nào là vùng nhạy cảm, bí mật, thuộc quyền riêng tư của trẻ, Trẻ biết thể hiện sự không đồng ý khi có người vi phạm vào vùng cấm trên người. Trẻ biết chọn lựa được các mối quan hệ an toàn là người thân (bố, mẹ, cô giáo…), không an toàn (người lạ).
+ Giáo dục kỹ năng : Phòng chống xâm hại và bạo hành cho trẻ. Không nhận quà của người lạ
* MT71: Bước đầu trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên.
– Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ nặn, xếp hình.
* MT76: Trẻ biết được các quyền của trẻ em
– Quyền được khai sinh và có quốc tịch Việt Nam
– Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng
– Quyền sống chung với cha mẹ
– Quyền được tôn trọng, bảo vệ tính mạng, thân thể, nhân phẩm và danh dự
– Quyền được học tập
– Quyền vui chơi, giải trí, hoạt động văn hoá, nghệ thuật, thể dục, thể thao, du lịch
– Quyền được phát triển năng khiếu
* MT78: Trẻ biết được một số hành vi bạo lực như đánh đập, ngược đãi, hành hạ
– Trò chuyện với trẻ về các hành vi bạo lực
– Trẻ biết phản ứng kêu gọi sự trợ giúp khi mình hoặc bạn bị bạo lực
* MT83: Trẻ quan tâm đến môi trường
– Biết bỏ rác vào nơi quy định
– Giữ gìn vệ sinh môi trường
– Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối
- Phát triển thẩm mỹ
* MT86: Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.
– Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.
+ Hát: Hát : “ Mừng sinh nhật. Tay thơm, tay ngoan”
* MT87: Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc(vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa)
– Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.
– Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp.
+VĐ : Nào chúng ta cùng tập thể dục.
* MT93: Trẻ có kĩ năng tô, vẽ, nặn
– Tô màu tranh,vẽ các nét thẳng, xiên, ngang để tạo thành bức tranh đơn giản.
– Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 hoặc 2 khối.
+ Tạo hình : Hoàn thiện bức tranh bé gái. Vẽ cái kẹo
- YÊU CẦU, CHUẨN BỊ
- Yêu cầu
- Kiến thức
– TrÎ m¹nh d¹n tù giíi thiÖu vÒ b¶n th©n. BiÕt thÓ hiÖn ®Æc ®iÓm së thÝch cña m×nh qua lêi nãi. Trẻ biết được giới tính của mình là trai hay gái
– Trẻ nhận biết được cơ thể gồm các bộ phận và các giác quan khác nhau, cơ thể không thể thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong cơ thể. Nhận biết và phân biệt được chức năng các bộ phận.
– Trẻ biết phân loại 4 nhóm thực phẩm: nhóm bột đường, nhóm đạm, nhóm chất béo, nhómvitamin và khoáng chất
– Trẻ biết đếm đến 2, nhận biết số lượng trong phạm vi 2, nhận biết số 2
– Trẻ biết nhận biết tay phải tay trái của bản thân
– Trẻ biết vẽ nét tròn, vẽ hình xoắn ốc và biết tô chiếc kẹo
– Trẻ biết vẽ mũi miệng còn thiếu của khuôn mặt bé gái và tô màu bức tranh
– Trẻ thuộc và hát đúng giai điệu của bài hát.
– Trẻ biết dùng sức của bàn chân bật chân lên khỏi mặt đất và tiếp đất bằng 2 bàn chân
– Trẻ biết cách thực hiện bài vận động cơ bản “ Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m ) không chệch ra ngoài”
– Trẻ biết ném xa bằng 1 tay và nhớ tên vận động.
– Trẻ nhớ tên bài thơ, truyện tên tác giả hiểu được nội dung bài thơ, câu chuyện.
- Kĩ năng
– Rèn luyện khả năng tư duy ghi nhớ có chủ định. Phát triển trí tưởng tượng ở trẻ.
– Rèn trẻ kỹ năng quan sát, so sánh, đối chiếu, tư duy logic và ghi nhớ có chủ định.
– Trẻ biết cách cầm bút, chọn màu để tô. Rèn cho trẻ cách vẽ và tô màu đẹp không bị chờm ra ngoài.
– Dạy trẻ kỷ năng xác định tay trái tay phải của bản thân
– Rèn kỹ năng cho trẻ hát đều, hát đúng và vận động theo bài hát.
– Rèn luyện sự khéo léo trong vận động của trẻ.
– Trẻ đọc thơ nhẹ nhàng thể hiện tình cảm khi đọc các bài thơ
- Thái độ
– Trẻ biết chăm sóc bảo vệ bản thân mình
– Trẻ hứng thú khi tham gia các hoạt động
– Trẻ thích tập luyện thể dục, thể thao.
– Trẻ thích đến trường lớp, thích giao tiếp với bạn bè, quan tâm giúp đỡ bạn bè, yêu trường yêu lớp của mình.
– Trẻ lễ phép với cô giáo với mọi người, thân thiện với bạn bè.
- Chuẩn bị
- Trang trí lớp, tạo môi trường lớp học
– Trang trí lớp theo chủ đề và theo hướng mở
– Sưu tầm các nguyên phế liệu: chai nhựa, bìa các tông, ống nhựa, vỏ hộp sữa…
– Tranh ảnh về chủ đề “Bản thân”
– Sách báo có hình ảnh về bạn trai bạn gái, một số hình ảnh các bộ phận trên cơ thể, hình ảnh các nhóm thực phẩm, trang phục của bạn ttrai, bạn gái
– Tranh minh họa các bài thơ “Đôi mắt của em”. Truyện “ Gấu con bị đau răng”
– Kéo, bút chì, sáp màu, đất nặn, giấy vẽ, lá cây
– Các góc chơi sắp xếp một cách hoa học, hợp lý, trẻ dễ lấy, dễ sử dụng
– Sân chơi: Sân chơi sạch sẽ thoáng mát đảm bảo các tiêu chí xanh -sạch – đẹp, an toàn tuyệt đối cho trẻ
- Đồ dùng dạy học của cô
– Sưu tầm nguyên vật liệu làm đồ dung phục vụ cho chủ đề
– Tranh ảnh, sách báo về chủ đề. Tranh, truyện thơ chủ đề về “ Bản thân”
– Một số hột hạt, lá cây, dây len…Chậu cây cảnh, bút màu, giấy vẽ A4.
– Trang trí lớp, làm đồ dùng đồ chơi theo chủ đề “Bản thân”.
- Tài liệu học liệu của trẻ
– Mũ múa, phách tre, xắc xô, lô tô, bài hát
– Những bức tranh về chủ đề, lô tô, sách báo, truyện có liên quan đến chủ đề.
– Sách, vở tạo hình, toán, bút sáp màu
– Bộ đồ chơi xây dựng. Đồ chơi nấu ăn, bộ đồ chơi xúc cát
III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 06/10 – 10/10) |
Tuần 2
(Từ 13/10 – 17/10) |
Tuần 3
( Từ 20/10 – 24/10) |
Lưu ý | |
| Chủ đề
Bản thân |
Bé là ai | Cơ thể bé | Bé cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh | ||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác
– Trò chuyện với trẻ về ngày tết trung thu, các hoạt động và sự kiện diễn ra trong ngày này. – Cho trẻ xem các hình ảnh bạn trai bạn gái, trang phục của bạn trai, bạn gái, hình ảnh 4 nhóm thực phẩm |
||||
| TD sáng | – Hô hấp: Hít vào, thở ra.
– Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực. – Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. – Chân: + Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ. + Co duỗi chân. – Kết hợp bài hát: Nào chúng ta cùng tập thể dục |
||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | KPXH
– Trò chuyện về bản thân của trẻ |
KPKH
– Tìm hiểu các bộ phận trên cơ thể bé |
KPKH
– Trò chuyện về 4 nhóm thực phẩm. |
|
| 3 | * PTVĐ:
– BËt t¹i chç + TCVĐ: ChuyÒn bãng
|
* PTVĐ:
– Ném xa bằng một tay. + TCVĐ: Tiếp cờ
|
*PTVĐ:
– VĐCB: Bò trong đường hẹp – TCVĐ : Chuyền bóng qua đầu |
||
| 4 | * Truyện:
– Gấu con đau bị răng
|
* Toán:
– Đếm đến 2, nhận biết số lượng trong phạm vi 2, nhận biết số 2 |
* Toán:
– Nhận biết tay phải, tay trái của bản thân.
|
||
| 5 | * Tạo hình
– Hoàn thiện bức tranh bé gái ( mẫu) |
* Thơ:
– Đôi mắt của em. |
* Tạo hình:
– Vẽ cái kẹo |
||
| 6 | Âm nhạc
– Dạy hát : Mừng sinh nhật – Nghe hát: Ru con – TC: Ai nhanh nhất
|
*Âm nhạc:
– Dạy hát: “Tay thơm tay ngoan”. + Nghe hát: “Bàn tay mẹ”. + Trò chơi: “Tai ai tinh”.
|
* Âm nhạc
– VĐ bài: “Nào! Chúng ta cùng tập thể dục”. + Nghe hát: “Chỉ có một trên đời”. + Trò chơi: “Đoán xem ai hát” |
||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | HĐCCĐ
– Trß ch¬i vËn ®éng: MÌo ®uæi chuét, tập tầm vông – Ch¬i tù chän: Phấn, lá cây
|
HĐCCĐ
– Quan sát: Vườn cổ tích -Trß ch¬i vËn ®éng: Tay trái, tay phải – Ch¬i tù chän: Vòng, hoa |
HĐCCĐ
– Quan sát: Cây hoa loa kèn – Ch¬i vËn ®éng: Chã sãi xÊu tÝnh. – Ch¬i tù chän: Sỏi, hột hạt |
|
| 3 | HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: + Kéo co + Ném bóng – Chơi tự chọn: Lá cây khô, giỏ đựng |
HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: + Trời nắng, trời mưa + Cắm cờ – Chơi tự chọn: Phấn, lá khô, giỏ đựng |
HĐCCĐ
– TCVĐ: Mèo đuổi chuột; Bong bóng xà phòng. – Chơi tự chọn: Thổi bóng, câu cá… |
||
| 4 | HĐCCĐ
– TCVĐ: Gieo h¹t, lộn cầu vồng – Ch¬i tù chän: Cầu trượt, xích đu |
HĐCCĐ
– TCVĐ: Gieo h¹t, tung bãng – Ch¬i tù chän : Hoa, lá, cành cây
|
HĐCCĐ
– TCVĐ: VÒ ®óng nhµ m×nh, kéo cưa lừa xẻ – Ch¬i tù chän: Phấn, bóng, sỏi |
||
| 5 | HĐCCĐ
– Trò chuyện về những cảm xúc vui buồn, tức giận, sợ hãi. – TCVĐ: Đuæi bãng – Ch¬i tù chän: Sỏi đá, hột hạt, lá, |
HĐCCĐ
– Trß ch¬i vËn ®éng: Lộn cầu vồng, tai ai thính – Ch¬i tù chän: Bóng, hoa, cành cây |
HĐCCĐ
– TCVĐ: T¹o d¸ng, trời mưa – Ch¬i tù chän : Nắp chai, phấn , bóng
|
||
| 6 | HĐCCĐ
– Quan sát: Quần áo bạn trai, bạn gái – TCVĐ: Gieo h¹t – Ch¬i tù chän: Đồ chơi trong sân trường |
HĐCCĐ
– Quan sát: Vườn rau của trường. – TCVĐ: VÒ ®óng nhµ m×nh – Ch¬i tù chän: Vòng, phấn |
HĐCCĐ
– Trß ch¬i vËn ®éng: MÌo ®uæi chuét. Lộn cầu vồng – Chơi tự chọn: Hột hạt, lá cây, vẽ phấn… |
||
| Hoạt động ( Thay thế HĐ góc) | 3 | HĐTN
– Làm thiệp tặng mẹ |
|||
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai
(T1): Mẹ con ( T2,T3): Cửa hàng bách hoá a. Mục đích, yêu cầu – Trẻ thỏa mãn nhu cầu hoạt động vui chơi của trẻ – Trẻ biết đóng vai ,mẹ, người bán hàng – Trẻ biết sử dụng ngôn ngữ giao tiếp trong khi chơi – Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, khi chơi xong biết cất đồ chơi vào nơi qui định. b) Chuẩn bị – Trang phục bé trai, bé gái, – Các loại rau củ, nước uống c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự nhận vai chơi mẹ con : 1 bạn nhận vai mẹ các bạn còn lại vai con – Trẻ nhận vai 1 người bán hàng, các trẻ còn lại vai người mua hàng: Người bán hàng cần giới thiệu các loại hàng và giá tiền, người mua hàng xếp hàng chờ mua hàng. 2. Góc xây dựng (T1,2,): Xếp đường về nhà bé (T3): Vườn cây ăn quả nhà bé a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình: Xếp đường về nhà bé, Vườn cây ăn quả nhà bé – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, hoa + Hàng rào, cây, hoa, các khối lắp ghép…… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. 3. Góc nghệ thuật – ( T1 ): Tô màu bạn trai, bạn gái, vẽ, tô màu đồ dùng của bé – (T2.3): Hát các bài về chủ đề, a. Mục đích, yêu cầu: – Trẻ biết cách vẽ, tô màu tranh về chủ đề. – Trẻ sắp xếp bố cục để vẽ cân đối hài hòa, tô màu phù hợp, phong cách biểu diễn nghệ thuật tự nhiên, tự tin. – Trẻ có ý thức yêu quý sản phẩm của mình làm ra, nhiệt tình tham gia các hoạt động nghệ thuật. – Trẻ thuộc các bài hát trong chủ đề b. Chuẩn bị: – Giấy A4, sáp màu, tranh tô màu… – Dụng cụ âm nhạc: xắc xô, trống, phách …. c. Cách chơi: – Trẻ vào góc chơi nghệ thuật và tiến hành tô màu tranh bạn trai, bạn gái, vẽ đồ dùng bé thích – Trẻ trong nhóm tập trung lại biểu diễn các bài hát có nội dung về chủ điểm – Trẻ biểu diễn tự nhiên, trọn vẹn tác phẩm. – Cô cùng với trẻ múa hát, giúp trẻ tự tin hơn. 4. Góc thư viện a. Mục đích, yêu cầu – Hứng thú nghe cô giáo kể chuyện và quan sát tranh vẽ. – Rèn kỹ năng quan sát cho trẻ. – Trẻ biết thể hiện tình cảm của mình khi xem tranh. b) Chuẩn bị – Chuẩn bị bộ tranh ảnh theo chủ đề, Xem tranh ảnh các bộ phận trên cơ thể, tranh ảnh 4 nhóm thực phẩm c) Cách chơi – Trẻ xem tranh về chủ đề bản thân, tranh ảnh về các bộ phận cơ thể cho trẻ quan sát tranh và trả lời câu hỏi của cô giáo. 5. Góc học tập: a. Mục đích, yêu cầu – Hứng thú trẻ biết đếm đến 2, nhận biết số lượng trong phạm vi 2, nhận biết số 2 – Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ của – Trẻ biết gọi tên một số hình ảnh lô tô về trang phục của bé, tranh lô tô về chủ đề b) Chuẩn bị – Chuẩn bị bộ lô tô các trang phục bạn trai, bạn gái, bộ phận trên cơ thể, lô tô 4 nhóm thực phẩm, thẻ chữ số, các đồ vật có số lượng là 2 c) Cách chơi – Trẻ biết đếm các đồ vật có số lượng là 2 và nhận biết được thẻ số 2 – Trẻ biết gọi tên một số hình ảnh trong lô tô tranh chủ đề 6. Góc thiên nhiên a. Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách lau lá cây. – Rèn luyện sự khéo léo, cẩn thận cho trẻ. – Giáo dục trẻ chơi đoàn kết. b) Chuẩn bị – Xô nước , khăn lau lá cây. c) Cách chơi – Gợi ý cho trẻ biết cách lau lá cây. Cô hướng dẫn trẻ cách lau lá cây, lau cả mặt trên và mặt dưới của lá. |
||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Nhắc trẻ sử dụng các từ như: “Mời cô” “mời bạn” khi vào bữa ăn.
– Nhắc trẻ ăn chậm, nhai kỹ, không nói chuyện trong giờ ăn. – Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn.
|
||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | – Dạy trẻ kĩ năng lễ phép khi khách đến nhà
– Chơi tự chọn ở các góc |
– Bé làm quen với các chữ cái ă
– Chơi tự chọn ở các góc |
– Tc: 5 ngón tay xinh
– Chơi tự chọn ở các góc |
|
| 3 | – Bé làm quen chữ cái a
– Chơi tự chọn ở các góc
|
– GD kĩ năng sống cho trẻ : Dạy trẻ nhận biết vùng riêng tư
– Chơi ở các góc |
– GD kỹ năng sống : Dạy trẻ biết nói lời xin lỗi
– Chơi tự chọn ở các góc |
||
| 4 | – Hoạt động làm quen với toán: Nhiều hơn, it hơn, bằng nhau
– Chơi tự chọn ở các góc
|
– Trò chuyện về tranh phục của bạn trai, bạn gái
– Chơi ở các góc
|
– Thực hiện sách: Hoạt động bé làm quen với toán: Tay phải, tay trái
– Ch¬i tù chän ë c¸c gãc . |
||
| 5 | – Chơi các trò chơi với ngón tay
– Chơi ở các góc trẻ thích |
– Thực hiện sách: Hoạt động làm quen với Toán : Đếm, nhận biết 2
– Chơi tự chọn ở các góc
|
– Ôn thơ: Đôi mắt của em
– Chơi tự chọn ở các góc |
||
| 6 | Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan
|
||||