KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP B4 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT – TẾT VÀ MÙA XUÂN (4 tuần, từ ngày 19/01 /2026 đến ngày 13/02 /2026)

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP B4

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ:  THẾ GIỚI THỰC VẬT – TẾT VÀ MÙA XUÂN

(4 tuần, từ ngày 19/01 /2026 đến ngày 13/02 /2026)

  1. Mục tiêu
  2. Phát triển thể chất

1.1.Phát triển vận động

* MT1: Trẻ thực hiện được đầy đủ, đúng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.

– Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh của cô hoặc theo bản nhạc, bài hát, trò chơi, các động tác hô hấp, chân, lưng, bụng, lườn..

* MT2:Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi đi trên ghế thể dục

– PTVĐ: Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát.

+ TCVĐ : Chuyền bóng.

 * MT5: Trẻ vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.

– Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.

– Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau.

– Xoè nắm bàn tay; co duỗi các ngón tay.

– Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây.

– Lật mở trang sách.

*MT8: Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động.

– Trẻ biết ném bóng xa bằng một tay

– Rèn cho trẻ nhanh nhẹn khéo léo

– Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh của cô

– PTVĐ: Ném trúng đích ngang (xa 2,5m).

-TCVĐ : Khiêu vũ với bóng

*MT10: Trẻ thực hiện được trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm

– Trẻ biết trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm

– Rèn cho trẻ nhanh nhẹn khéo léo

– Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh của cô

– PTVĐ: Trèo lên xuống 6 gióng thang

+TCVĐ: Nhảy lò cò.

* MT11: Trẻ thực hiện các động tác bật – nhảy theo yêu cầu của bài tập

– Giúp trẻ phát triển sức mạnh chân, tăng khả năng linh hoạtphối hợp cơ thể khi thực hiện động tác bật xa.

– Trẻ có thể bật qua vật cản cao 15-17 cm một cách chính xác và an toàn.

– Trẻ thực hiện động tác bật chính xác và liên tục.

– PTVĐ: Bật qua vật cản cao 15-17 cm

+ TC VĐ: Ai ném xa nhất

1.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

* MT16: Bước đầu trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt khi được nhắc nhở

– Thực hiện được một số việc đơn giản tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày khi được nhắc nhở như

+ Tự rửa tay bằng xà phòng; Tự lau mặt, đánh răng; Tự thay quần, áo khi bị ướt bẩn.

+ Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi đổ thức ăn.

*MT19: Trẻ có thói quen giữ gìn sức khỏe, lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

– Tập luyện lột số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe : Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm khi trời lạnh, đi dép, giày hàng ngày, khi đi học…

– Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể,vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

– Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

* MT23: Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ.

– Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: Cháy, có người rơi xuống nước, ngã, chảy máu.Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại của người thân khi cần thiết…

– Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong một số trường hợp khẩn cấp: số điện thoại của lực lượng cứu thương (115), cứu hộ (114), công an (113)…

  1. Giáo dục phát triển nhận thức

*MT28: Trẻ nhận biết được một số đặc điểm nổi bật và ích lượi của cây cối, hoa, quả gần gũi.

– Gọi tên nhóm cây cối, hoa, quả, gần gũi xunh quanh.

– Đặc điểm, lợi ích của một số cây cối, hoa, quả.

– Mối liên hệ với môi trường sống.

– So sánh sự giống và khác nhau của một số cây cối, hoa, quả.

*MT40: Trẻ biết so sánh hai đối tượng, cách đo độ dài, đo dung tích và nói kết quả đo.

– Trẻ biết so sánh về chiều rộng của 3 đối tượng.

– Trẻ nhận thức được 3 đối tượng để so sánh về chiều rộng

– LQVT: So sánh chiều rộng của 3 đối tượng.

* MT48: Trẻ nhận ra được mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, cấu tạo với các sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

– Mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc; đặc điểm của một số chất liệu(gỗ, nhựa, kim loại, vải, ni lon).Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

* MT51: Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình

– Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề thực vật, phòng khám bệnh, xây dựng công viên…

– Hát các bài hát về cây, con vật…

– Vẽ, xé, dán, nặn, ghép hình…cây cối, con vật

  1. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

* MT59: Trẻ phát âm, nói rõ ràng để người nghe có thể hiểu được.

– Trẻ biết cách phát âm các tiếng có chứa các âm khó.

– Trẻ nói rõ các tiếng  để người nghe có thể hiểu

* MT61: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao…

– Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao…về đồ dùng gia đình; đồ chơi trong trường mầm non; các con vật, cây cối…phù hợp với độ tuổi.

– Thơ: “Tết đang vào nhà”. Hoa kết trái”

* MT64: Trẻ biết lắng nghe, kể chuyện và đặt câu hỏi theo nội dung truyện.

– Trẻ lắng nghe kể chuyện và đặt câu hỏi teo nội dung các câu truyện phù hợp với độ tuổi.

– Truyện: “Cây táo thần ; Quả bầu tiên”

* MT65: Trẻ bắt chước được giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong truyện.

– Cho trẻ nghe và bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong truyện đã được nghe.

– Truyện: “Cây táo thần ; Quả bầu tiên”

* MT67: Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở.

– Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu hoàn cảnh giao tiếp.

– Trả lời câu hỏi của cô to, rõ ràng

* MT78: Trẻ có biểu tượng ban đầu về kí hiệu/ chữ cái/ chữ viết.

– Nhận dạng một số chữ cái: b,d,đ, l,n,m

  1. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội

* MT82: Trẻ thể hiện sự tự tin, tự lực; bước đầu trẻ biết cố gắng hoàn thành công việc được giao.

– Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.

– Hoàn thành công việc được giao (Trực nhật, cất  đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ, tham gia các hoạt động lao động các hoạt động khác ở gia đình, trường, lớp…)

* MT85: Trẻ biết được các quyền của trẻ em

– Quyền được khai sinh và có quốc tịch Việt Nam

– Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng

– Quyền sống chung với cha mẹ

– Quyền được tôn trọng, bảo vệ tính mạng, thân thể, nhân phẩm và danh dự

– Quyền được chăm sóc sức khoẻ

– Quyền được học tập

– Quyền vui chơi, giải trí, hoạt động văn hoá, nghệ thuật, thể dục, thể thao, du lịch

– Quyền được phát triển năng khiếu

* MT87: Trẻ nhận biết được các hành vi về bạo lực học đường.

– Trẻ biết được những hành vi đánh đập, giật tóc, nói lời xúc phạm… là bạo lực học đường để phòng tránh

– Có phản ứng để giữ an toàn: Khi thấy có nguy cơ bị bạo lực phải tìm cách tránh khỏi nơi nguy hiểm; Kể cho người lớn mà trẻ tin cậy về việc bị bạo lực

* MT90: Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi và chào hỏi lễ phép

– Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép; biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

  1. Giáo dục phát triển thẩm mĩ

*MT97: Trẻ biết tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.

– Trẻ có kỹ năng chọn màu, tô màu theo ý thích và theo hướng dẫn; tô màu kín không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.

– Tạo hình: Tô màu cây xanh;rau ,củ ,quả ,vườn hoa

* MT98: Trẻ có kĩ năng vẽ, nặn.

– Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn  để tạo ra các sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét;

+Vẽ  phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.

+ Vẽ phối hợp các hình học cơ bản (hình tròn, vuông, ovan, hình chữ nhật) để tạo ra sản phẩm vẽ có một hay hai bộ phận: Quả bóng, con cá, tàu hỏa…

+ Sử dụng các màu có sắc thái đậm, nhạt để vẽ và tô màu bức tranh một cách hài hòa

+ Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành các sản phẩm có nhiều chi tiết.

– Tạo hình: Vẽ cây xanh, rau ,củ ,quả, vườn hoa.

* MT99: Trẻ có kỹ năng cắt, xé, dán

– Xé, cắt theo đường thẳng, cong…và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục.

– Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm tạo hình có kiểu dáng, màu sắc khác nhau

– Tạo hình: Xé ,dán quả

* MT101: Trẻ biết nhận xét và giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn.

– Trẻ biết nhận xét sản phẩm của mình, của bạn về màu sắc, hình dáng, đường nét, bố cục

– Trẻ biết giữ gìn sản phẩm

* MT102: Trẻ hát đúng giai điệu bài hát trẻ em.

– Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát trẻ em qua giọng hát, nét mặt,  điệu bộ

– H¸t c¸c bµi h¸t :

+ Em yêu cây xanh

+ Màu hoa

+ Quả

+ Sắp đến tết rồi

* MT103: Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa).

– Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp các các bài hát, bản nhạc.

– Vỗ tay sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp, tiết tấu chậm.Khuyến khích trẻ tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích

– VËn ®éng c¸c bµi h¸t :

+ Em yêu cây xanh

+ Màu hoa

+ Quả

+ Sắp đến tết rồi

* MT106: Trẻ nói lên được ý tưởng tạo hình của mình. Nhận xét, yêu thích các sản phẩm tạo hình.

– Trẻ nói lên ý tưởng tạo hình của mình và đặt tên cho sản phẩm của mình.

– Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc,

các sản phẩm tạo hình. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/đường nét.dáng…)

– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình

  1. Yêu cầu, chuẩn bị
  2. Yêu cầu (kiến thức, kỹ năng, thái độ)

* Kiến thức

– Trẻ biết cách tập bài tập: ‘‘Bật qua vật cản 15-17 cm”; Trèo lên xuống 6 gióng thang; Ném trúng đích nằm ngang xa 2,5m; Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát”.

– TrÎ biÕt c¸ch vÏ và tô màu  1 sè c©y xanh, rau ,củ ,quả , vườn hoa.

– Trẻ được làm quen với một số câu truyện, bài thơ, trò chơi trong chủ đề:

+ Nhớ được tên , hiểu được nội dung bài thơ, câu truyện trong chủ đề nghề nghiệp

– TrÎ biÕt các loại rau xanh, củ ,quả chøa nhiÒu chÊt vitamin vµ muèi kho¸ng.

– TrÎ nhËn biÕt sù ph¸t triÓn cña c©y tõ h¹t mÇm c©y cã l¸, c©y tr­ëng thµnh, c©y ra hoa kÕt thµnh qu¶ .

– TrÎ biÕt ®­îc nh÷ng ®iÒu kiÖn cÇn thiÕt ®Ó h¹t nÈy mÇm.

– Trẻ biết được một số loài hoa, củ, quả  và các món ăn ngày tết.

– Trẻ biết các phong tục , tập quán tốt đẹp và các món ăn của ngày tết nguyên đán.

– Trẻ biết so sánh chiều rộng của 3 đối tượng.

– TrÎ h¸t ®óng lêi, ®óng nh¹c bài “Em yªu c©y xanh; Màu hoa; Quả; Sắp đến tết rồi”vµ thÓ hiÖn ®­îc t×nh c¶m cña m×nh víi thiªn nhiªn, víi c©y xanh vµ m«i tr­êng.

* Kỹ năng

– Trẻ có kỹ năng trả lời câu hỏi rõ ràng mạch lạc, quan sát, nhận xét, phân biệt.

– Trẻ có  kỹ năng hát múa, biểu diễn các bài hát

– Trẻ thể hiện sự sáng tạo của mình qua hoạt động vẽ, tô màu.

– Phối hợp khéo léo tay và mắt trong vận động“ Bật qua vật cản cao 15- 17cm;  Trèo lên xuống 6 gióng thang; Ném trúng đích nằm ngang xa 2,5m; Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát”.

– Trẻ có kỹ năng trả lời câu hỏi.

– Rèn sự khéo léo của đôi bàn tay, kỹ năng cắt dán.

– Trẻ có kỹ năng vận động, múa hát

* Thái độ

– Trẻ biết ăn uống đầy đủ chất để cơ thẻ khỏe mạnh, biết hợp tác với các bạn trong mọi hoạt động

– Trẻ chơi đoàn kết , gìn giữ đồ dùng đồ chơi và cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định

– BiÕt ch¨m sãc, b¶o vÖ c©y xanh.

– Kh«ng bøt cµnh bÎ l¸.

– Cã ý thøc ch¨m sãc vµ b¶o vÖ c©y thËt tèt.

– ThÝch t­íi n­íc, nhÆt cá vµ b¾t s©u cho c©y.

  1. Chuẩn bị
  2. Trang trí, tạo môi trường lớp học

* Bảng chủ đề

–  Tiêu đề: “Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân”.

– Trang trí theo các tuần trong chủ đề ,

– Góc bên: Hình ảnh (Một số cây xanh và môi trường sống ; Một số  loại rau – củ – quả, hoa và một số món ăn ngày tết ;Mừng Tết Nguyên Đán 2026)

– Trưng bày sản phẩm của trẻ:  Vẽ,tô màu cây xanh, rau,củ.quả, vườn hoa; Xé dán quả; Vẽ, xé dán các món ăn Ngày Tết quê em.

* Các góc trong lớp

Góc tạo hình: Chuẩn bị, bút màu , bút chì, tranh dán , bìa cứng, hồ dán, chuẩn bị bông, ống mút , bìa, giấy màu, kéo , khăn lau, giấy A4 …

– Góc học tập: Lô tô về chủ đề “Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân” , các sách về chủ đề “Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân” ,bộ làm quen với toán…

– Góc đóng vai: Tủ bán hàng, bộ bàn ghế nhỏ, hoa , các đồ dùng ,dụng cụ phục vụ bán hàng và mua hàng ,sắm tết ,đi chúc tết .

* Tường lớp

– Treo mành để trang trí mừng ngày Tết Nguyên Đán năm 2026.

– Tường dán tranh về một số cây xanh, rau – củ – quả, hoa và một số món ăn ngày tết .

  1. Đồ dùng của cô

– Sưu tầm nguyên vật liệu làm đồ dung phục vụ cho chủ đề

– Tranh ảnh, sách báo về chủ đề. Tranh, truyện thơ chủ đề về “Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân”

– Một số hột hạt, lá cây…Chậu cây cảnh, bút màu, giấy vẽ A4

  1. Tài liệu, học liệu của trẻ

– Mũ múa, phách tre, xắc xô, lô tô chủ đề “Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân” .Vòng, gậy thể dục

– Những bức tranh về chủ đề, lô tô, sách báo, truyện có liên quan đến chủ đề.

– Đồ dùng đồ chơi ở các góc

– Sách, vở tạo hình, toán, bút sáp màu, bảng, phấn, đất nặn.

– Bộ đồ chơi xây dựng. Đồ chơi phân vai như bán hàng…

III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Hoạt động Tuần 1

(Từ 19/01- 23/01)

Tuần 2

(Từ 26/01- 30/01)

Tuần 3

( Từ 02/02-  06/02)

Tuần 4

( Từ 09/02-  13/02)

Lưu ý
Chủ đề Cây xanh và môi trường sống  Một số loại rau – củ – quả Một số loại hoa Ngày tết quê em  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.

Trò chuyện với trẻ về một số cây xanh và môi trường sống , một số  loại rau – củ – quả, hoa và một số món ăn ngày tết , Mừng Tết Nguyên Đán 2026

– Cho trẻ xem các hình ảnh về một số cây xanh và môi trường sống , một số  loại rau – củ – quả, hoa và một số món ăn ngày tết , Mừng Tết Nguyên Đán 2026

– Nhắc trẻ một số quy định ngồi trên xe an toàn khi được bố mẹ chở đi học, tuân thủ luật giao thông đội mũ bảo hiểm cài quai đúng cách.

 

 
TD sáng – Hô hấp: Hít vào, thở ra

+ Tay vai:  Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân

+ Bụng:  Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước

+ Chân:  Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng.

+ Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân

-Tập kết hợp  vận động theo nhạc bài: “Em yªu c©y xanh; Màu hoa; Quả; Sắp đến tết rồi”.

– Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ra sân tập thể dục sáng

 
Hoạt động học Thứ 2 *Khám phá khoa học:

– Hạt và sự nảy mầm

*Khám phá khoa học:

–  Tìm hiểu một số loại rau, củ, quả

 *Khám phá khoa học:

– Tìm hiểu một số loại hoa

*Khám phá khoa học:

-Tìm hiểu về một số món ăn ngày Tết.

 
3 * Phát triển vận động:

–  Ném trúng đích nằm ngang ( xa 2,5m)

+ TCVĐ:  Khiêu vũ với bóng

*Phát triển vận động:

– Bật qua vật cản cao 15-17cm

+TCVĐ: Ai ném xa nhất

* Phát triển vận động:

–  Trèo lên xuống 6 gióng thang

+ TCVĐ: Nhảy lò cò.

* Phát triển vận động:

–  Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát.

+ TCVĐ: Chuyền bóng.

 
4 * Âm nhạc:

–  Hát và vận động bài hát “Em yêu cây xanh”

– Nghe hát: Cây trúc xinh

+ Trò chơi:Ai nhanh nhất

* ¢m nh¹c:

– Hát và vận động: Quả

– Nghe hát: Bắp cải xanh

+ Trò chơi: Nghe tiếng hát tìm đồ vật

 

* ¢m nh¹c:

– Hát vận động bài: Màu hoa

– Nghe hát: Hoa trong vườn.

+ Trò chơi: Ai nhanh nhất.

* ¢m nh¹c:

–  H¸t vận động bài: S¾p ®Õn tÕt råi.

– Nghe h¸t: Mïa xu©n ®Õn råi.

+  Trò chơi :Tiếng hát ở đâu?

 

 
5 * Tạo hình

– Vẽ,tô màu cây xanh

* Tạo hình

– Vẽ ,tô màu rau,củ ,quả bé thích

* Thơ

–  Hoa kết trái

 

* Thơ

– Tết đang vào nhà.

 
6 * Truyện

– Cây táo thần

* Truyện

– Qủa bầu tiên

 

* Làm quen vi To¸n

– So sánh chiều rộng của 3 đối tượng.

Nghỉ Tết Nguyên Đán  
Hoạt động ngoài trời Thứ 2 *  HĐCCĐ

– Trò chuyện vÒ các loại cây xanh và tác dụng của chúng với con người.

– Trß ch¬i vËn ®éng: NhÆt l¸ ®Õm l¸.

– Chơi tự chọn

* HĐCCĐ

– Làm thí nghiệm: Sự đổi màu của bắp cải tím

– Trò chơi vận động: Nhà khoa học tài ba

– Chơi tự chọn

*HĐCCĐ

– QS cây  hoa đồng tiền

– Trò chơi vận động: Trồng nụ trồng hoa.

– Chơi tự chọn

* HĐCCĐ   

– Dạo chơi ngoài trời, hít thở không khí trong lành.

– TCVĐ: Tung bóng lên cao

– Chơi tự chọn

 

 
3 *  HĐCCĐ

– Trß ch¬i vËn ®éng: Lén cÇu vång; L¨n bãng

–  Ch¬i tù chän

*HĐCCĐ

– Trß ch¬i vËn ®éng: Gieo hạt; ChuyÒn bãng

–  Ch¬i tù chän

* HĐCCĐ

– Trß ch¬i vËn ®éng: Cắp cua bỏ giỏ; Lén cÇu vång

–  Ch¬i tù chän

* HĐCCĐ 

– Trò chơi vận động: Nhảy tiếp sức; Ném vòng cổ chai

– Chơi tự chọn

 
4 *  HĐCCĐ

– Làm thí nghiệm: Hạt gạo nhảy múa

– Trò chơi vận động: Nhảy tiếp sức

– Chơi tự chọn

* HĐCCĐ

– Trß ch¬i vËn ®éng: B¸nh xe quay; NhÆt l¸ ®Õm l¸.

– Chơi tự chọn.

 

* HĐCCĐ

– Trß ch¬i vËn ®éng: Vũ điệu hóa đá; Gieo hạt

–  Ch¬i  tù chän

 

* CCĐ

– Quan sát: Cây hoa hoàng yến.

– Trò chơi vận động: Hoa nào quả ấy.

– Chơi tự chọn

 
5 *  HĐCCĐ

– Quan s¸t: C©y xµ cõ

– Trß ch¬i vËn ®éng: Lén cÇu vång.

–  Ch¬i tù chän

* HĐCCĐ

– Trò chơi vận động:  Mèo đuổi chuột; Kéo co

– Chơi tự chọn

 

*HĐCCĐ

– Trß ch¬i vËn ®éng: Bóng tròn to; Đếm tiếp

– Ch¬i tù chän

* HĐCCĐ

– Trò chơi vận động: Nhảy tiếp sức;  Nhà khoa học tài ba

– Ch¬i tù chän

 

 
6 * HĐCCĐ

– Trß ch¬i vËn ®éng: Th¶ ®Øa ba ba; NhÆt l¸ ®Õm l¸.

–  Ch¬i tù chän

 

 

* HĐCCĐ

– Dạo chơi ,quan sát gian hàng chợ quê bán các loại rau ,củ ,quả ..

– Trß ch¬i vËn ®éng: Bánh xe quay

–  Ch¬i tù chän

 

* CCĐ

– Dạo quanh vườn cổ tích, hít thở không khí trong lành, nhặt lá rụng..

– Trò chơi  vận động: Ai chọn hoa nhanh hơn.

–  Ch¬i tù chän

Nghỉ Tết Nguyên Đán  
Hoạt động góc 1. Góc phân vai:

T1: Bán một số loại cây

T2:  Cửa hàng bán hàng một số loại rau, củ, quả

T3: Bán một số loại hoa

T4: Bán hàng tết

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết phân vai và nhập vai trong hoạt động mua bán ở các quầy hàng.

– Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu, đồ chơi phong phú (rau, củ, quả, hoa,cây xanh, hàng hóa tết, tiền giấy, giỏ hàng…).,

– Trẻ biết giao tiếp lễ phép: người mua chào hỏi, lựa chọn hàng, trả tiền; người bán biết giới thiệu sản phẩm, tính tiền, cảm ơn khách.

– Trẻ biết đoàn kết, không tranh giành đồ chơi, cùng nhau phối hợp để cuộc chơi vui vẻ.

– Biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi, cất đúng nơi quy định.

b) Chuẩn bị

– Hàng hóa như rau, củ, quả, cây xanh, hàng hóa tết…

-Tiền giấy, giỏ xách, bàn thu ngân, kệ hàng.

-Đồng phục cho người bán (quần áo bán hàng, mũ…).

c) Cách chơi

– Cho trẻ thỏa thuận nhận vai: 2–3 bạn làm người bán hàng, 1 bạn làm thu ngân, các bạn còn lại là khách mua hàng.

– Người bán bày hàng lên kệ, giới thiệu sản phẩm.

– Người mua đến lựa chọn hàng hóa, hỏi giá, trả tiền cho thu ngân.

– Khi kết thúc, cả nhóm cùng thu dọn và sắp xếp lại đồ chơi.

– Người bán gói hàng, chào – cảm ơn khách.

 
2. Góc xây dựng

T1: Xây dựng công viên cây xanh

T2: Xây dựng vườn cây ăn quả

T3: Xây dựng vườn hoa

T4: Xây dựng chợ tết

(a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình:  Công viên cây xanh, vườn cây ăn quả,vườn hoa,chợ tết

– Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây.

– Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa.

– Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi.

– Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định.

b) Chuẩn bị

– Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, cây xanh, cây ăn quả, hoa, hàng hóa bán chợ tết,  hàng rào

c) Cách chơi

Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình.

 
3. Góc học tập

T1:  Cho trẻ thực hiện sách :“ Bé với 5 điều Bác Hồ dạy”

T2:  Chơi lô tô về chủ đề Thực vật-Tết và mùa xuân ; Thực hiện sách giúp bé KPMTXQ

T3: Chơi lô tô về chữ cái và số

T4:  Thực hiện sách phòng tránh xâm hại và bạo hành

* Thực hiện sách : Bé với 5 điều Bác Hồ dạy; Bé KPMTXQ; Phòng tránh xâm hại và bạo hành.

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô.

+ Biết tô màu và thực hiện theo yêu cầu của sách Bé với 5 điều bác Hồ dạy.

+ Biết tô màu và khám phá môi trường xung quanh

+ Biết được cách phòng tránh xâm hại và bạo hành

– Trẻ biết hợp tác, quan sát, lắng nghe trả lời các câu hỏi của cô .

b) Chuẩn bị

Sách : Bé với 5 điều Bác Hồ dạy; Bé KPMTXQ; Phòng tránh xâm hại và bạo hành.

– Bút chì, bút màu …

c) Cách chơi

– Cô cho trẻ thực hiện theo hướng dẫn trong sách ,kết hợp hình ảnh minh họa

* Chơi lô tô về chủ đề Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân

a Mục đích, yêu cầu

– Trẻ nhận biết và gọi đúng tên các loại cây xanh, rau ,củ ,quả,hoa…

– Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ, chú ý có chủ định.

– Trẻ biết chơi theo nhóm, biết chờ đến lượt.

– Rèn kỹ năng nói rõ ràng, mạch lạc khi gọi tên hình ảnh.

b) Chuẩn bị

– Thẻ lô tô về chủ đề Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân

– Bảng lô tô cho trẻ.

c) Cách chơi

– bảng, lô tô.

– Cô/cái “người quản trò” rút thẻ và gọi tên hình ảnh.

– Trẻ có hình ảnh giống thì đặt thẻ lô tô lên bảng của mình.

– Ai phủ kín bảng trước là người thắng cuộc.

*  Chơi lô tô về chữ cái và số .

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ nhận biết, gọi đúng tên và phân biệt các chữ số và chữ cái

– Rèn kỹ năng quan sát, so sánh đặc điểm các chữ số và chữ cái.

– Trẻ biết chia sẻ, chờ đến lượt, chơi đoàn kết.

b) Chuẩn bị

– Thẻ lô tô chữ số và chữ cái .

– Bảng lô tô.

c) Cách chơi

– Cô phổ biến luật chơi giống trò lô tô ở trên.

– Người quản trò rút thẻ, gọi tên ,trẻ tìm thẻ phù hợp để đặt lên bảng.

– Trẻ nào phủ kín bảng trước thì thắng.

– Sau khi chơi, cô cùng trẻ nhắc lại tên và đặc điểm các chữ cái và chữ số.

 
4. Góc thư viện

– T1, T2, T3,T4:  Xem tranh ¶nh s¸ch b¸o vÒ chñ ®Ò “ Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết cách cầm sách, báo , tranh ảnh đúng chiều, lật dở sách không làm nhàu rách …, biết nói về nội dung tranh ,sách vừa xem.

– Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ .

– Trẻ biết chia sẻ, chơi đoàn kết.

b) Chuẩn bị

– Các loại sách báo, tranh ảnh về chủ đề Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân

c) Cách chơi

– Cô cho trẻ tự chọn sách, báo lật dở từng trang, xem ghi nhớ nội dung rồi kể lại nội dung cho các bạn nghe.

– Kết thúc, trẻ xếp lại sách gọn gàng.

 
5. Góc nghệ thuật

-T1,T2 ,T3,T4: Âm nhạc “Hát các bài hát trong chủ đề Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân”

– T1:  Tạo hình “Vẽ ,tô màu một số loại cây xanh”

– T2: Tạo hình  “Vẽ ,xé dán một số loại rau, củ, quả”

– T3: Tạo hình “Vẽ một số loại hoa”

T4: Tạo hình “Vẽ bông hoa mùa xuân”

* Âm nhạc “Hát các bài hát trong chủ đề Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ hát thuộc lời, múa minh họa theo nhạc một số bài hát về chủ đề Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân.

– Trẻ thể hiện cảm xúc vui tươi khi ca hát, múa.

– Rèn sự tự tin, kỹ năng biểu diễn trước nhóm bạn.

– Trẻ biết lắng nghe, chờ lượt, động viên bạn.

b) Chuẩn bị

– Nhạc các bài hát về chủ đề  Thế giới thực vật-Tết và mùa xuân (Ví dụ:“Em yªu c©y xanh; Màu hoa; Quả; Sắp đến tết rồi”   )

– Một số đạo cụ: hoa cầm tay, khăn voan, mũ, váy múa.

c) Cách chơi

– Cô bật nhạc cho trẻ nghe và gợi ý trẻ hát theo.

– Trẻ chia nhóm nhỏ để hát, múa minh họa cho bài hát.

– Nhóm khác cổ vũ, vỗ tay.

– Cô cùng trẻ nhận xét: Bạn nào hát hay, múa đẹp, mạnh dạn.

* Tạo hình :  Vẽ ,tô màu một số loại cây xanh;Vẽ ,xé dán một số loại rau, củ, quả;Vẽ một số loại hoa ;Vẽ bông hoa mùa xuân

a) Mục đích, yêu cầu

–  Trẻ biết  vẽ ,tô màu một số loại cây xanh, xé dán một số loại rau, củ, quả;vẽ một số loại hoa và bông hoa mùa xuân

– Trẻ biết phối hợp màu sắc hài hòa, sáng tạo.

– Trẻ phát triển kỹ năng vận động tinh (cầm bút, điều khiển tay).

– Giáo dục trẻ yêu quý ,bảo vệ các cây xanh, cây hoa…

b) Chuẩn bị

– Tranh vẽ đen trắng về các loại cây xanh, rau, củ, quả, hoa

– Bút sáp màu, bút chì màu, keo nước , giấy màu, bìa mỏng

– Bàn ghế, giấy lót, khăn lau tay .

c) Cách chơi

– Trẻ dùng màu để tô tranh,  trẻ lựa chọn giấy màu để xé,dán các loại rau, củ, quả.

– Khi tô màu, vẽ,  xé , dán xong, trẻ trưng bày sản phẩm ở góc trưng bày tranh.

– Cô gợi ý trẻ giới thiệu sản phẩm của mình.

6 Góc thiên nhiên

– T1,T2: Chăm sóc cây xanh .

– T3,T4:  Chơi với cát và nước .

*Chăm sóc cây xanh

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết quan sát, nhận ra sự thay đổi của cây khi được chăm sóc.

– Trẻ biết tưới nước, lau lá, bắt sâu cho cây cảnh.

– Giáo dục trẻ tình yêu thiên nhiên, biết quý trọng, bảo vệ cây xanh.

– Rèn kỹ năng lao động tự phục vụ, tính kiên nhẫn, tỉ mỉ.

b) Chuẩn bị

– Một số chậu cây cảnh trong lớp và ngoài sân trường.

– Bình tưới nhỏ, khăn lau lá, chậu nước sạch.

– Găng tay nhỏ cho trẻ.

c) Cách chơi

– Cô hướng dẫn trẻ quan sát cây cảnh.

– Trẻ chia nhóm nhỏ để tưới nước, lau lá, nhặt lá khô.

– Trẻ cùng nhau trò chuyện về cây (cây có xanh hơn không? lá có bóng không?).

– Cuối hoạt động, trẻ cất dụng cụ đúng nơi quy định.

* Chơi với cát và nước

a) Mục đích, yêu cầu

Trẻ biết một số tính chất đơn giản của cát (khô, ướt, mịn, rời rạc) và nước (trong suốt, chảy được, thấm vào cát…).

– Hiểu cát và nước có thể dùng để xây, nặn, đổ, rót.

– Rèn luyện kỹ năng xúc, đổ, rót, xây dựng bằng cát và nước.

– Phát triển sự khéo léo của đôi tay, khả năng phối hợp tay – mắt.

– Biết hợp tác với bạn khi cùng chơi.

Trẻ hứng thú, tích cực tham gia

– Biết giữ gìn vệ sinh, không té nước, không ném cát vào bạn.

b) Chuẩn bị

– Khu vực chơi ngoài trời hoặc góc chơi riêng trong lớp.

– Chậu/khay cát sạch, chậu nước.

– Đồ dùng: xô, chậu, ca, phễu, cốc nhựa, xẻng, khuôn đúc cát.

– Khăn lau tay, nước rửa tay.

c) Cách chơi

– Trẻ tự do trải nghiệm: xúc cát khô, đổ cát ướt, nặn hình, xây nhà, đào ao, đắp đường…

– Trẻ có thể dùng nước để làm cát dính hơn rồi tạo công trình.

– Cô quan sát, gợi ý: “Con thử đổ nước vào xem cát thế nào?”, “Các con cùng nhau xây lâu đài

 

 
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.

– Luyện cho trẻ có nề nếp khi ăn, khi ngủ

 
Hoạt động chiều Thứ 2 – Cho trẻ thực hiện vở chữ cái:b

– Chơi ở các góc

– Làm sách tạo hình: Xé dán quả

– Ch¬i tù chän ë c¸c gãc

– GDKNS: Bé phòng tránh xâm hại cẩn thận với người lạ.

– Chơi tự chọn các góc.

 

 

–  Trải nghiệm gói bánh chưng

– Chơi các trò chơi dân gian

 

 
3 – Cho trÎ xÕp hét h¹t thµnh c¸c lo¹i c©y.

– Ch¬i tù chän ë c¸c gãc

– Cho trẻ xếp hột hạt thành các loại rau củ quả

– Ch¬i tù chän ë c¸c gãc

 

– Thực hiện sách tạo hình: Vẽ,tô màu vườn hoa

– Chơi tự chọn các góc

– Cho trẻ thực hiện vở chữ cái:n,m

– Chơi ở các góc

 
4 – Dạy trẻ kỹ năng nhận biết dấu hiệu của bạo lực học đường.

– Chơi các trò chơi dân gian

 

– Cho trẻ thực hiện vở chữ cái: d, đ

– Hát các bài hát trong chủ đề

– Vẽ theo ý thích

– Trò chơi: Bịt mắt bắt dê.

– Trải nghiệm :Bữa ăn tất niên

– Ch¬i tự chọn ë c¸c gãc

 
5 – Nặn theo ý thích

– Chơi các trò chơi dân gian

– Trải nghiệm: Cho trẻ gieo hạt đậu, đỗ.

– Ch¬i tù chän ë c¸c gãc

– Cho trẻ thực hiện vở chữ cái:l

– Chơi ở các góc

– GDKNS:  Bé giữ gìn nhà cửa sạch sẽ.

 

– Chơi theo ý thích ở các góc

 

 

 
6 Thứ 6 hàng tuần:  Lao động vệ sinh lớp học ;Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan