KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP B4 Chủ đề: Trường Mầm non – Tết trung thu (4 tuần, từ ngày 08/09 /2025 đến ngày 03/10 /2025)
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP B4
Chủ đề: Trường Mầm non – Tết trung thu
(4 tuần, từ ngày 08/09 /2025 đến ngày 03/10 /2025)
- Mục tiêu
- Phát triển thể chất
1.1.Phát triển vận động
– MT1: Trẻ thực hiện được đầy đủ, đúng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.
– Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh của cô hoặc theo bản nhạc, bài hát, trò chơi, các động tác hô hấp, chân, lưng, bụng, lườn..
MT3: Trẻ thể hiện nhanh nhẹn khi chạy 15m trong khoảng 10 giây.
– Trẻ biết chạy chậm nhịp nhàng, giữ tốc độ vừa phải khi chạy
– Rèn cho trẻ nhanh nhẹn khéo léo
– Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh của cô
* Chạy 15m trong khoảng 10 giây.
MT4: Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi đi khụy gối, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.
* Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn
+ Chơi vận động: Chuyền bóng qua đầu
–MT11: Trẻ thực hiện các động tác bật – nhảy theo yêu cầu của bài tập
* Bật liên tục về phía trước.
+ Chơi vận động: Bịt mắt bắt dê.
MT12: Trẻ thực hiện các động tác nhảy theo yêu cầu của bài tập.
Đứng co một chân.
+ TCVĐ: Bắt bướm
1.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
– MT18: Trẻ nhận biết được các bữa ăn trong ngày
– Nhận biết được các bữa ăn trong ngày. Nói được tên món ăn hàng ngày, dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn: rau có thể luộc, nấu canh…; thịt luộc, xào…, gạo nấu cơm, nấu cháo.
– MT19: Bước đầu trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt khi được nhắc nhở
– Trẻ biết một số loại thực phẩm thông thường
+ Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: Tự rửa tay băng xà phòng; Tự lau mặt, đánh răng; Tự thay quần, áo khi bị ướt bẩn.
+ Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi đổ thức ăn.
MT21 : Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống
– Có một số hành vi tốt trong ăn uống : Mời cô, mời bạn khi ăn ; ăn từ tốn, nhai kĩ. Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau…không uống nước lã.
MT22: Trẻ có thói quen giữ gìn sức khỏe, lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người
– Tập luyện lột số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe : Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm khi trời lạnh, đi dép, giày hàng ngày, khi đi học…
- Giáo dục phát triển ngôn ngữ
– MT30: Trẻ nghe, hiểu được khi người khác nói và trao đổi được với người đối thoại.
– Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại.
– Nghe, hiểu truyện đọc, truyện kể phù hợp với độ tuổi; nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi.
*TruyÖn “ Gà tơ đi học’’
MT34: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao…
– Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao…về đồ dùng gia đình; đồ chơi trong trường mầm non; các con vật, cây cối…phù hợp với độ tuổi.
*Thơ: “Cô giáo của em, Trăng sáng”.
– MT40: Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở.
– Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu hoàn cảnh giao tiếp.
– Trả lời câu hỏi của cô to, rõ ràng
MT51: Trẻ có biểu tượng ban đầu về kí hiệu/ chữ cái/ chữ viết.
– Nhận dạng một số chữ cái: o,o,ơ
- Giáo dục phát triển nhận thức
MT61: Trẻ thể hiện một số điều quan sát được qua hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình….
– Thể hiện một số điều hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình…
MT65: Trẻ nhận biết chữ số, số lượng, số thứ tự từ 1-5.
– Đếm các nhóm có 5 đối tượng.
– Nhận biết và sử dụng các chữ số 1-5 để chỉ số lượng.
*Ôn số 1,2
* Đếm đến 3, nhận biết nhóm có 3 đối tượng, nhận biết số 3.
MT79: Trẻ kể về lớp, về trường mầm non.
– Tên, địa chỉ của trường, lớp.
– Tên, công việc của các cô giáo và các cô bác trong trường.
– Các hoạt động của trường, lớp.
MT80: Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm của bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
– Tên, một số đặc điểm, sở thích của các bạn trong lớp.
– Các hạt động vui chơi của trẻ và các bạn
- Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
MT89: Trẻ nhận biết “Giới hạn của cơ thể”.
– Trẻ biết trong bất kỳ tình huống nào, không ai được chạm vào vùng kín của trẻ và không ai có thể ra lệnh cho trẻ chạm vào vùng kín của người khác.
MT93: Trẻ được tự do bày tỏ ý kiến trong các hoạt động và quyền được kết giao
– Trẻ tự chọn các góc chơi, đồ chơi mình thích
– Trẻ biết lắng nghe bày tỏ ý kiến khi tham gia chơi trò chơi hoặc món ăn trong bữa ăn
MT95: Trẻ nhận biết được các hành vi về bạo lực học đường.
– Trẻ hợp tác với bạn để hoàn thành nhiệm vụ – Trẻ biết được những hành vi đánh đập, giật tóc, nói lời xúc phạm… là bạo lực học đường để phòng tránh
- Giáo dục phát triển thẩm mĩ
MT105: Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc của mình trước vẻ đẹp thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật.
– Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.
– Chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể câu chuyện.
– Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng…) của tác phẩm tạo hình
H¸t vµ vËn ®éng c¸c bµi h¸t :
+ Ngày vui của bé.
+ Hoa bé ngoan.
+ Đu quay.
+ Đêm trung thu
MT106: Trẻ biết tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.
– Trẻ có kỹ năng chọn màu, tô màu theo ý thích và theo hướng dẫn; tô màu kín không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.
- Yêu cầu, chuẩn bị
- Yêu cầu (kiến thức, kỹ năng, thái độ)
– Trẻ biết tên trường, địa chỉ của trường, tên các vị trí, địa điểm khác nhau của trường.
– Trẻ biết ở trường có những ai làm việc ở trường.
– Trẻ biết số lượng 1- 2. Nhận biết sự giống nhau về chiều dài của hai đối tượng.
– Hát thuộc và vận động bài:
– Trẻ biết tên vận động biết bật tại liên tục về phía trước.
– Biết được ý nghĩa của ngày khai giảng, ngày Tết trug thu.
– Biết được một số địa danh liên quan đến Bác: nơi Bác sống và làm việc, nơi tưởng niệm Bác…
– Biết được tình cảm của Bác dành cho các cháu thiếu nhi
– Biết tên bài hát, tên tác giả của bài “ Ngày vui của bé, Hoa bé ngoan, Đu quay, Đêm trung thu” thuộc lời, thuộc giai điệu hiểu nội dung và hát được bài “ Ngày vui của bé, Hoa bé ngoan, Đu quay, Đêm trung thu”. Biết tên bài hát, tên tác giả và lắng nghe cô hát bài “Ngày đầu tiên đi học, Bé đi học, ChiÕc ®Ìn «ng sao”; biết tên trò chơi và cách chơi của TCÂN “Ai nhanh nhất, TiÕng h¸t ë ®©u”
– Trẻ được làm quen với một số câu chuyện, bài thơ, trò chơi trong chủ đề.
– Biết cách chơi một số trò chơi
- Chuẩn bị
- Trang trí, tạo môi trường lớp học
* Bảng chủ đề
– Tiêu đề: “Trường mầm non của bé – Vui Tết Trung thu”.
– Trang trí nền trăng tròn, đèn ông sao,
– Góc bên: Hình ảnh trường lớp, cô giáo, bạn bè.
– Trưng bày sản phẩm của trẻ: vẽ tranh lớp học, tô màu đèn lồng, làm mặt nạ giấy.
* Các góc trong lớp
– Góc nghệ thuật: Chuẩn bị giấy màu, bìa cứng, keo để trẻ tự làm lồng đèn.
– Góc học tập: Tranh ảnh về trường lớp,
– Góc đóng vai: Bộ bàn ghế nhỏ, bánh trung thu đất nặn, trà giả để trẻ “liên hoan trung thu”.
* Tường lớp
– Treo dây ngôi sao, đèn lồng giấy, bóng bay vàng – trắng.
– Tường dán tranh bé đến trường, “Đêm hội trăng rằm”.
– Trang trí dây đèn lồng mini bằng giấy màu/nhựa an toàn.
- Đồ dùng của cô
– Sưu tầm nguyên vật liệu làm đồ dung phục vụ cho chủ đề
– Tranh ảnh, sách báo về chủ đề. Tranh, truyện thơ chủ đề về “ Trường mầm non”.
– Một số hột hạt, lá cây…Chậu cây cảnh, bút màu, giấy vẽ A4
– Các tranh ảnh về trường mầm non- tết trung thu
- Tài liệu, học liệu của trẻ
– Mũ múa, phách tre, xắc xô, lôtô chủ đề “ Trường mầm non”. Vòng, gậy thể dục
– Những bức tranh về chủ đề, lô tô, sách báo, truyện có liên quan đến chủ đề.
– Đồ dùng đồ chơi ở các góc
– Sách, vở tạo hình, toán, bút sáp màu, bảng, phấn, đất nặn.
– Bộ đồ chơi xây dựng. Đồ chơi phân vai cô giáo……
III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 08/9- 12/9) |
Tuần 2
(Từ 15/09- 19/09) |
Tuần 3
( Từ 22/9- 26/9) |
Tuần 4
( Từ 29/9- 03/10) |
Lưu ý | ||||||||||||||||
| Chủ đề | Trường Mầm non của bé | Lớp học của bé
|
Đồ dùng đồ chơi của bé
|
Bé vui tết trung thu | |||||||||||||||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.
– Trò chuyện với trẻ về những kỉ niệm trong ngày khai giảng năm học mới, ngày Tết trung thu của bé – Cho trẻ xem các hình ảnh về ngày khai giảng năm học mới, vê cô giáo các bạn trong lớp, về lớp học đồ dùng đò chơi ở trong lớp. – Trò chuyện với trẻ về ý nghĩa ngày Tết trung thu của bé , các hoạt động và sự kiện diễn ra trong ngày này. |
||||||||||||||||||||
| TD sáng | + Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy
+ Tay vai: Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân + Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước + Chân: Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng. + Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ra sân tập thể dục sáng. |
||||||||||||||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | *Khám phá xã hội:
– Trò chuyện về trường mầm non của bé. |
* KPXH:
-Trò chuyện về công việc của cô giáo trong lớp” |
* KPKH:
-Tìm hiểu về một số đồ dùng đồ chơi của trường mẫu giáo. |
* KPXH:
– Trß chuyÖn vÒ ngµy r»m trung thu.
|
||||||||||||||||
| 3 | * Phát triển vận động:
+ Bật tại liên tục về phía trước. + Trò chơi: Bịt mắt bắt dê. |
*Phát triển vận động:
* Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn – Trß ch¬i vËn ®éng: ChuyÒn bãng qua ®Çu. |
* Phát triển vận động: Đứng co một chân.
TCVĐ: Bắt bướm
|
* Phát triển vận động:
– Chạy 15m trong khoảng 10 giây – Ch¬i vËn ®éng: Chuyền bóng.
|
|||||||||||||||||
| 4 | * Âm nhạc:
+ Hát và vận động: “ Ngày vui của bé” + Nghe hát: “Ngày đầu tiên đi học” + Trò chơi: Ai nhanh nhất . |
* ¢m nh¹c:
-D¹y H¸t: Hoa bÐ ngoan – Nghe: Ngµy ®Çu tiªn ®i häc – TC: TiÕng h¸t ë ®©u |
* ¢m nh¹c:
-Dạy Hát: Đu quay -Nghe: Bé đi học -TC: TiÕng h¸t ë ®©u |
* ¢m nh¹c:
– H¸t móa “§ªm trung thu”. – Nghe h¸t: ChiÕc ®Ìn «ng sao. – Trß ch¬i: Ai nhanh nhÊt. |
|||||||||||||||||
| 5 | *Toán:
+ Ôn số lượng 1- 2. Nhận biết sự giống nhau về chiều dài của hai đối tượng
|
* T¹o h×nh:
– T« mµu c« gi¸o vµ c¸c b¹n.
|
* Toán:
Đếm đến 3, nhận biết nhóm có 3 đối tượng, nhận biết số 3.
|
*Tạo hình:
Vẽ tô màu hoa trong vườn trường.
|
|||||||||||||||||
| 6 | *Thơ:
“Cô giáo của em” |
*TruyÖn:
Gà tơ đi học |
* T¹o h×nh:
– Vẽ, tô màu các đồ dùng đồ chơi ở lớp |
* Th¬:
Tr¨ng s¸ng. |
|||||||||||||||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | * HĐCCĐ:
Trò chơi vận động: + Tìm bạn thân. + Bánh xe quay. – Chơi tự chọn. |
* HĐCCĐ:
– Trò chơi vận động: Lén cÇu vång; B¸nh xe quay. – Chơi tự chọn |
*HĐCCĐ:
– Trò chơi vận động: Lộn cầu vồng; Bánh xe quay. – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ:
a.Quan sát: Bánh dẻo, bánh nướng b. TC V§: Th¶ ®Øa ba ba. c. Chơi tự chọn |
||||||||||||||||
| 3 | * HĐCCĐ
Quan sát: Vườn hoa trong trường. – Trò chơi VĐ: Lộn cầu vồng. – Chơi tự chọn. |
*HĐCCĐ
Quan s¸t: C©y hoàng yến – Trò chơi vận động: Nh¶y lß cß. – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ:
– Quan sát: Cây hoa hồng – Trò chơi vận động: Nhảy lò cò. – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ:
a. Quan sát: Đèn lồng. b. TC VĐ: Chạy tiếp sức. c. Ch¬i tù chän. |
|||||||||||||||||
| 4 | * HĐCCĐ
-QS: Khu lớp học – Trò chơi vận động: Chuyền bóng – Chơi tự chọn. |
* HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: Tìm bạn thân; Bánh xe quay. – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ:
– Trò chơi vận động: Tìm bạn thân; Bánh xe quay. – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ:
a. Trò chơi vận động: Dung d¨ng dung dÎ; Th¶ ®Øa ba ba. b. Ch¬i tù chän |
|||||||||||||||||
| 5 | * HĐCCĐ
Trò chơi vận động: + Ai nhanh nhất. + Đếm tiếp – Chơi tự chọn. |
* HĐCCĐ
– Quan s¸t: Một số đồ chơi ngoµi trêi – Trò chơi vận động: Nhảy lò cò. – Chơi tự chọn |
*HĐCCĐ
– Quan sát: Đu quay – Trò chơi vận động: Nhảy lò cò. – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ
Trò ch¬i V§: dung d¨ng dung dÎ; ChuyÒn bãng. b. Ch¬i tù chän |
|||||||||||||||||
| 6 | * HĐCCĐ:
Trò chơi VĐ: + Bịt mắt bắt dê + Chuyền bóng. – Chơi tự chọn. |
* HĐCCĐ:
– Trò chơi vận động: Chuyền bóng; Dung dăng dung dẻ. – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ:
– Trò chơi vận động: Chuyền bóng; Dung dăng dung dẻ. – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ:
a. Trò chơi vận động: Chuyền bóng; Th¶ ®Øa ba ba. b. Chơi tự chọn |
|||||||||||||||||
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai:
a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết phân vai và nhập vai trong hoạt động mua – bán ở siêu thị. – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu, đồ chơi phong phú (rau, củ, quả, hàng hóa, tiền giả, giỏ hàng…). – Trẻ biết giao tiếp lễ phép: người mua chào hỏi, lựa chọn hàng, trả tiền; người bán biết giới thiệu sản phẩm, tính tiền, cảm ơn khách. – Trẻ biết đoàn kết, không tranh giành đồ chơi, cùng nhau phối hợp để cuộc chơi vui vẻ. – Biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi, cất đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị – Hàng hóa: rau, củ, quả, bánh kẹo, sữa, đồ dùng gia đình (bằng nhựa hoặc làm từ phế liệu sạch). – Tiền giả, giỏ xách, bàn thu ngân, kệ hàng. – Đồng phục cho người bán (tạp dề nhỏ, mũ). c) Cách chơi – Cho trẻ thỏa thuận nhận vai: 2–3 bạn làm người bán hàng, 1 bạn làm thu ngân, các bạn còn lại là khách mua hàng. – Người bán bày hàng lên kệ, giới thiệu sản phẩm. – Người mua đến lựa chọn hàng hóa, hỏi giá, trả tiền cho thu ngân. – Khi kết thúc, cả nhóm cùng thu dọn và sắp xếp lại đồ chơi. – Người bán gói hàng, chào – cảm ơn khách. ( T1,3): Trường mầm non. (T2): XD lớp học. (T4): Trại trung thu. a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình: Trường mầm non, lớp học, trại thu. – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa. – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, hoa + Hàng rào, cây, hoa, các khối lắp ghép…… c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. (T1+T2) Chơi lô tô chủ đề “ Trường mầm non”. (T2) So s¸nh sù kh¸c nhau cña hai nhãm ®å vËt; So s¸nh nhãm ®å vËt nhiÒu h¬n Ýt h¬n (T4) ch¬i l« t« ®å dïng ®å ch¬i qu¶. * Trò chơi: Lô tô chủ đề “Trường mầm non” a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ nhận biết và gọi đúng tên các hình ảnh trong trường mầm non (cô giáo, lớp học, đồ dùng, đồ chơi…). – Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ, chú ý có chủ định. – Trẻ biết chơi theo nhóm, biết chờ đến lượt. – Rèn kỹ năng nói rõ ràng, mạch lạc khi gọi tên hình ảnh. b) Chuẩn bị – Thẻ lô tô về trường mầm non: lớp học, cô giáo, bàn ghế, đồ chơi ngoài trời, cầu trượt… – Bảng lô tô cho trẻ. c) Cách chơi – bảng, lô tô. – Cô/cái “người quản trò” rút thẻ và gọi tên hình ảnh. – Trẻ có hình ảnh giống thì đặt thẻ lô tô lên bảng của mình. – Ai phủ kín bảng trước là người thắng cuộc. * So s¸nh sù kh¸c nhau cña hai nhãm ®å vËt a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ nhận biết, phân biệt và xếp đúng nhóm đồ dùng theo yêu cầu của cô. – Phát triển tư duy logic, khả năng so sánh, phân loại. – Trẻ biết hợp tác, không tranh giành đồ chơi. b) Chuẩn bị – Bộ lô tô hình ảnh các đồ dùng dạy học và đồ dùng lớp học như bàn, ghế, sách bút, thước…. c) Cách chơi – Cô cho trẻ chọn hoạt động: xếp các nhóm đồ vật rồi so sánh sự giống và khác nhau giữa các nhóm đồ vật đó. * Trò chơi: So s¸nh nhãm ®å vËt nhiÒu h¬n Ýt h¬n a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ nhận biết, phân biệt và xếp đúng nhóm đồ dùng theo yêu cầu của cô. – Phát triển tư duy logic, khả năng so sánh nhiều hơn, ít hơn. – Trẻ biết hợp tác, không tranh giành đồ chơi. b) Chuẩn bị – Bộ lô tô hình ảnh các đồ dùng dạy học và đồ dùng lớp học như bàn, ghế, sách bút, thước…. c) Cách chơi – Cô cho trẻ chọn hoạt động: xếp các nhóm đồ vật rồi so sánh giữa các nhóm đồ vật đó xem nhóm nào nhiều hơn, ít hơn. * Trò chơi: ch¬i l« t« ®å dïng ®å ch¬i qu¶. a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ nhận biết, gọi đúng tên và phân biệt một số loại hoa quả mùa thu (hồng, bưởi, na, thị…). – Rèn kỹ năng quan sát, so sánh đặc điểm hoa quả. – Trẻ biết chia sẻ, chờ đến lượt, chơi đoàn kết. b) Chuẩn bị – Thẻ lô tô hình ảnh hoa quả mùa thu. – Bảng lô tô. c) Cách chơi – Cô phổ biến luật chơi giống trò lô tô ở trên. – Người quản trò rút thẻ, gọi tên quả → trẻ tìm thẻ phù hợp để đặt lên bảng. – Trẻ nào phủ kín bảng trước thì thắng. – Sau khi chơi, cô cùng trẻ nhắc lại tên và đặc điểm từng loại quả. – (T1,2,3) Xem tranh ảnh sách báo về trường mầm non. – ( T4) Xem s¸ch b¸o tranh ¶nh vÒ trung thu. a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách cầm sách, báo tranh ảnh đúng chiều, lật dở sách không làm nhàu rách …, biết nói về nội dung sách báo vừa xem. – Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ . – Trẻ biết chia sẻ, chơi đoàn kết. b) Chuẩn bị – Các loại sách báo tranh ảnh chủ đề trường mầm non. c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự chọn sách, báo lật dở từng trang, xem ghi nhớ nội dung rồi kể lại nội dung cho các bạn nghe. – Kết thúc, trẻ xếp lại sách gọn gàng. ( T1+T2) Âm nhạc: Hát múa các bài về “ Trường mầm non- Tết trung thu” (T1) Tạo hình: Tô tranh chủ đề trường mầm non (T1) Tạo hình: Tô,vẽ tranh chủ đề trường mầm non a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ hát thuộc lời, múa minh họa theo nhạc một số bài hát về trường mầm non. – Trẻ thể hiện cảm xúc vui tươi khi ca hát, múa. – Rèn sự tự tin, kỹ năng biểu diễn trước nhóm bạn. – Trẻ biết lắng nghe, chờ lượt, động viên bạn. b) Chuẩn bị – Nhạc các bài hát về trường mầm non (Ví dụ: Trường chúng cháu là trường mầm non, Cô và mẹ, Bé vui đến trường…). – Một số đạo cụ: hoa cầm tay, khăn voan, mũ, váy múa. c) Cách chơi – Cô bật nhạc cho trẻ nghe và gợi ý trẻ hát theo. – Trẻ chia nhóm nhỏ để hát, múa minh họa cho bài hát. – Nhóm khác cổ vũ, vỗ tay. – Cô cùng trẻ nhận xét: Bạn nào hát hay, múa đẹp, mạnh dạn. 6 Góc thiên nhiên (T1+T4) Chăm sóc cây cảnh trong vườn trường. (T2+T3) Chăm sóc nhặt cỏ tưới cây *Chăm sóc cây cảnh trong vườn trường a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết quan sát, nhận ra sự thay đổi của cây khi được chăm sóc. – Trẻ biết tưới nước, lau lá, bắt sâu cho cây cảnh. – Giáo dục trẻ tình yêu thiên nhiên, biết quý trọng, bảo vệ cây xanh. – Rèn kỹ năng lao động tự phục vụ, tính kiên nhẫn, tỉ mỉ. b) Chuẩn bị – Một số chậu cây cảnh trong lớp và ngoài sân trường. – Bình tưới nhỏ, khăn lau lá, chậu nước sạch. – Găng tay nhỏ cho trẻ. c) Cách chơi – Cô hướng dẫn trẻ quan sát cây cảnh. – Trẻ chia nhóm nhỏ để tưới nước, lau lá, nhặt lá khô. – Trẻ cùng nhau trò chuyện về cây (cây có xanh hơn không? lá có bóng không?). – Cuối hoạt động, trẻ cất dụng cụ đúng nơi quy định. * Chăm sóc – nhặt cỏ, tưới cây a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết nhổ cỏ, vun đất, tưới nước cho cây. – Hiểu rằng cây xanh cần nước, ánh sáng và đất để sống. – Biết hợp tác, phân công công việc: bạn tưới nước, bạn nhặt cỏ. – Giáo dục trẻ tinh thần lao động, bảo vệ môi trường. b) Chuẩn bị – Luống rau, bồn hoa hoặc cây xanh ở sân trường. – Bình tưới nhỏ, xô nước, xẻng nhựa, găng tay. c) Cách chơi – Cô cùng trẻ ra vườn, chỉ cho trẻ khu vực chăm sóc. – Nhóm trẻ nhặt cỏ quanh gốc cây, nhóm khác tưới cây. – Trẻ quan sát sự thay đổi (cây sạch cỏ, đất ẩm, lá tươi hơn). – Sau khi chơi, trẻ rửa tay sạch sẽ và cất dụng cụ.
|
||||||||||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
– Luyện cho trẻ có nề nếp khi ăn, khi ngủ
|
||||||||||||||||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | *GDKN: Rèn trẻ kĩ năng rửa tay.
– Chơi tự chọn ở các góc. |
Dạy trẻ KNS: Giờ ăn ở lớp và nội quy lớp học.
– Chơi tự chọn ở các góc. |
* Tôi yêu Việt Nam” Vui GT” Tập3: Cảm xúc Màu Xanh, Cảm xúc Màu Đỏ
– Chơi tự chọn ở các góc. |
* Hướng dẫn trẻ rửa mặt.
– Ch¬i tù chän ë c¸c gãc. |
||||||||||||||||
| 3 | * Bé làm quen với chữ O
– Chơi tự chọn ở các góc. |
Cho trÎ t« mµu tranh theo chñ ®Ò.
– Chơi tự chọn ë c¸c gãc |
GDKN phòng tránh xâm hại: Vùng riêng tư.
– Ch¬i tù chọn ë c¸c gãc |
* Tôi yêu Việt Nam: “Vui GT” Tập 2: Đường dành cho người đi bộ.
– Ch¬i tù chän ë c¸c gãc.
|
|||||||||||||||||
| 4 | * Thưc hiện sách tạo hình: Tô màu cô giáo và các bạn.
– Chơi TC ở các góc. |
* Tôi yêu Việt Nam” Vui GT” Tập : Một ngày ở bảo tàng.
– Ch¬i tù chọn ë c¸c gãc
|
* Rèn kĩ năng: Giữ gìn đồ dùng của lớp của trường.
– Ch¬i tù chọn ë c¸c gãc |
– Thực hiện sách: BLQVCC chữ ơ
– Ch¬i tù chọn ë c¸c gãc |
|||||||||||||||||
| 5 | * GD: Kĩ năng an toàn khi đi trên đường bộ
– Chơi TC ở các góc.
|
* Thực hiện sách Bé làm quen với chữ cái “ô”
– Ch¬i tù chọn ë c¸c gãc |
* Bé với Năm điều BH dạy.
– Ch¬i tù chọn ë c¸c gãc |
– GDKN chào hỏi lễ phép.
– Ch¬i tù chọn ë c¸c gãc |
|||||||||||||||||
| 6 | Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan | ||||||||||||||||||||