KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP B4 Chủ đề: Giao thông (4 tuần, từ ngày 24/02 /2026 đến ngày 20/03/2026)

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP B4

Chủ đề:  Giao thông

(4 tuần, từ ngày 24/02 /2026 đến ngày 20/03/2026)

  1. Mục tiêu
  2. Phát triển thể chất

1.1.Phát triển vận động

MT2: Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi đi trên ghế thể dục.

– Rèn  cho trẻ phát triển cơ tay, cơ chân, phát triển khả năng tập trung chú ý thực hiện.

– VĐCB: Đi bước dồn trên ghế thể dục.

– Trò chơi vận động: “Ném bóng vào rổ”

+ VĐCB: Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3,5m.

– Trò chơi vận động: Lµm theo tÝn hiÖu.

* MT8: Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động.

+ VĐCB: Ném trúng đích đứng (xa 1,5m, cao 1,2m).

– Trò chơi vận động: Lµm theo tÝn hiÖu.

* MT11: Trẻ thực hiện các động tác bật – nhảy theo yêu cầu của bài tập

– Giúp trẻ phát triển sức mạnh chân, tăng khả năng linh hoạtphối hợp cơ thể khi thực hiện động tác bật xa.

– Trẻ có thể Bật qua vật cản cao 15-17 cm  một cách chính xác và an toàn.

– PTVĐ: Bật qua vật cản cao 15-17 cm 

+ TC VĐ: Chèo thuyền.

1.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

* MT17: Trẻ có thói quen và biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

–  Rèn luyên thao tác tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn ; tự rửa mặt, đánh răng hàng ngày.

– Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

* MT20: Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn trong ăn uống; phòng tránh những hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở

Biết: Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị sặc

– Biết: không tự ý lấy thuốc uống;

– Biết: ăn thức ăn có mùi ôi, thiu, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê không tốt cho sức khỏe

MT21:  Trẻ có một số kỹ năng thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn khi được nhắc nhở

– Biết: không leo trèo bàn, ghế, lan can; không nên chơi với những vật sắc nhọn như dao, kéo…; không theo người lạ ra khỏi trường.

– Biết ngồi trên ô tô không thò đầu, thò tay ra ngoài ; đội mũ bảo hiểm khi ngối trên xe máy

– Đi bộ trên đường: Đi bên phải khi sang đường phải có người lớn dắt hoặc phải nhìn đường không có xe mới sang đường

  1. Giáo dục phát triển nhận thức

* MT29: Trẻ biết đặc điểm, công dụng của phương tiện giao thông, phân loại theo 1-2 dấu hiệu và một số quy định giao thông đơn giản.

– Trẻ gọi tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông.

– Trẻ biết một số quy định giao thông đơn giản

Tìm hiểu luật giao thông.

+ Làm quen với tín hiệu đèn giao thông 

Chơi ở nơi an toàn

Đi bộ an toàn

+ An toàn khi đi trên các phương tiện giao thông

+ Những hậu quả khi không tuân thủ các quy định khi tham gia giao thông

– Đi bộ bên phải đường, sát lề đường; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

+ KPKH:  + Tìm hiểu một số phương tiện giao thông.

+ KPKH:   T×m hiÓu mét sè luËt giao th«ng.

+ KPKH:  Tìm hiểu một số phương tiện giao thông đường bộ.

* MT34: Trẻ đếm được trong phạm vi 10, đếm theo khả năng.

– Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10.

– Đếm theo khả năng.

Toán:  Đếm đến 7, nhận biết số 7.

– Thực hiện sách BLQVT, Sách bé vui học Toán.

* MT36: Trẻ biết cách so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.

– Đếm các nhóm đối tượng.

– Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm.

+ Toán:  NhËn biÕt ph©n biÖt sù gièng nhau vµ kh¸c nhau vÒ độ lín cña 2 ®èi t­îng.

* MT52: Trẻ biết tên gọi, đặc điểm của một số ngày lễ hội.

– Tên gọi và nói đặc điểm, các hoạt động của một số ngày lễ hội, sự kiện văn hóa nơi trẻ sống: Ngày khai giảng, Tết trung thu; Ngày nhà giáo Việt Nam; Ngày tết Nguyên Đán; Ngày quốc tế phụ nữ 8-3

+ KPXH: Trß chuyÖn víi trÎ vÒ ngµy quèc tÕ phô n÷ (8/3).

  1. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

* MT59: Trẻ phát âm, nói rõ ràng để người nghe có thể hiểu được.

– Phát âm các tiếng có chứa các âm khó.

– Nói rõ các tiếng  để người nghe có thể hiểu

* MT61: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao…

– Thơ: “Bã hoa tặng c«; Xe cần cẩu”.

* MT64: Trẻ biết lắng nghe, kể chuyện và đặt câu hỏi theo nội dung truyện.

– Trẻ lắng nghe kể chuyện và đặt câu hỏi teo nội dung các câu truyện phù hợp với độ tuổi.

– Truyện: “Qua đường; Kiến con thi an toàn GT”

* MT66: Trẻ biết mô tả hành động của các nhân vật trong tranh

– Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh.

– Dạy trẻ  đóng kịch

MT72: Trẻ biết cầm sách đúng chiều và giở từng trang và biết “đọc vẹt” theo tranh minh họa.

– Biết phân biệt bìa sách,  phần mở đầu, kết thúc

– Đọc truyện theo tranh vẽ.

– Làm quen với cách đọc sách (Hướng đọc từ trái sang phải, từ trên xuống dưới)

– Phân biệt đầu, kết thúc của sách

* MT78: Trẻ có biểu tượng ban đầu về kí hiệu/ chữ cái/ chữ viết.

– Nhận dạng một số chữ cái: h, k.

  1. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội

*MT80: Trẻ thể hiện ý thích của bản thân.

– Nói được những điều bé thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được. Thể hiện sở thích và khả năng của bản thân.

* MT94: Trẻ có ý thức tiết kiệm trong sinh hoạt.

– Tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi không sử dụng và khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi không dùng, không để tràn nước khi rửa tay; không để thừa thức ăn.

* MT95: Trẻ thực hiện một số qui định về an toàn giao thông

– Đi bộ bên phải đường, sát lề đường; đi sang đường phải có người lớn dắt

– Biết ngồi trên ô tô không thò đầu, thò tay ra ngoài ; đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy

  1. Giáo dục phát triển thẩm mĩ

*MT97: Trẻ biết tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.

– Trẻ có kỹ năng chọn màu, tô màu theo ý thích và theo hướng dẫn; tô màu kín không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.

– Tạo hình: + Vẽ, tô màu tàu hỏa.

+  Vẽ, tô màu ô tô.

+  Vẽ, tô màu theo ý thích.

* MT99: Trẻ có kỹ năng cắt, xé, dán

– Xé, cắt theo đường thẳng, cong…và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục.

– Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm tạo hình có kiểu dáng, màu sắc khác nhau

– Tạo hình: Xé, dán máy bay trực thăng.

* MT104: Trẻ thích thú, chú ý nghe nhạc, nghe hát, nhận ra giai điệu.

– Nghe các thể loại âm nhạc khác nhau: nhạc thiếu nhi, nhạc dân ca, nhạc cổ điển,…

– Khuyến khích trẻ chú ý lắng nghe thích thú, vỗ tay, làm động tác mô phỏng.

MT105: Trẻ biết phân biệt âm sắc của một số dụng cụ âm nhạc quen thuộc và biết sử dụng để đệm theo nhịp bài hát, bản nhạc.

– Lắng nghe, phân biệt âm sắc của một số dụng cụ âm nhạc quen thuộc.

– Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm

+ Hát: Đường em đi; Em tËp l¸i « t«.

– H¸t vµ vËn ®éng:  “B«ng hoa mõng c«; Em ®i qua ng· t­­ ®­êng phè”.

* MT107:  Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu khác nhau để tạo một sản phẩm đơn giản. Trẻ sử dụng các nguyên vật liệu sẵn có của địa phương để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. – Quan sát, ngắm nhìn các tác phẩm nghệ thuật được tạo nên từ các nguyên vật liệu khác nhau.

Lựa chọn, sử dụng các nguyên vật liệu khác nhau, để tạo ra các sản phẩm đa dạng, phong phú.

Sử dụng các nguyên vật liệu sẵn có như: rơm, bẹ ngô, lá cây, mo cau, hạt na, hạt gấc… để tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích.

  1. Yêu cầu, chuẩn bị
  2. Yêu cầu (kiến thức, kỹ năng, thái độ)

* Kiến thức

– TrÎ biÕt tªn và chức năng của các phương tiện giao thông, các tín hiệu đèn và biết một số luật lệ giao thông, làm quen với một số biển báo GT.

– Trẻ hiểu đặc điểm, tác dụng, của các phương tiện giao thông, các tín hiệu đèn và biết một số luật lệ giao thông, với một số biển báo GT.

– Biết tên bài hát, tên tác giả, thuộc lời, thuộc giai điệu hiểu nội dung và hát và vận đông các bài hát “Đường em đi; Em tËp l¸i « t«, Em đi qua ngã tư đường phố, Bông hoa mừng cô ”  Biết tên bài hát, tên tác giả và lắng nghe cô hát bài “Anh phi công ơi; Quà 8/3; Göi anh mét khóc d©n ca”.

-Biết tên trò chơi và cách chơi của trò chơi âm nhạc

– Trẻ được làm quen với một số câu truyện, bài thơ, trò chơi trong chủ đề:

+ Nhớ được tên , hiểu được nội dung bài thơ, câu truyện trong chủ đề Giao thông.

– Trẻ biết cách chơi và tham gia một số trò chơi tích cực

– Trẻ biết cách thực hiện các bài tập phát triển vận động. Trẻ biết thực hiện bài tập “Bật qua vật cản cao 15-17 cm; Đi bước dồn trên ghế thể dục; Ném trúng đích đứng (xa 1,5m, cao 1,2m);  Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3,5m ”

– Trẻ biết vẽ và tô màu, cắt dán, xé dán về chủ đề động vật.

– Trẻ biết chọn con vật sống dưới nước mà mình thích cắt và dán vào vở.

– TrÎ nhËn biÕt được số 5 thực các bài tập trong phạm vi 5 .

– Trẻ biết sử dụng những kĩ năng đã học để nặn được những chiếc bánh theo ý thích của mình.

* Kỹ năng

– Trẻ có kỹ năng trả lời câu hỏi rõ ràng mạch lạc, quan sát, nhận xét, phân biệt.

– Trẻ có  kỹ năng hát múa, biểu diễn các bài hát

– Trẻ thể hiện sự sáng tạo của mình qua hoạt động vẽ, tô màu.

– Phối hợp khéo léo tay, chân và mắt trong các bài vận động cơ bản “Bật qua vật cản cao 15-17 cm; Đi bước dồn trên ghế thể dục; Ném trúng đích đứng (xa 1,5m, cao 1,2m);  Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3,5m ”

– Trẻ có kỹ năng trả lời câu hỏi.

– TrÎ cã kü n¨ng NhËn biÕt ph©n biÖt sù gièng nhau vµ kh¸c nhau vÒ độ lín cña 2 ®èi t­îng,  Nhận biết số 6,7.

– Rèn sự khéo léo của đôi bàn tay, kỹ năng vẽ, cắt, xé, dán.

– Trẻ có kỹ năng vận động, múa hát.

* Thái độ

– Trẻ biết ăn uống đầy đủ chất để cơ thẻ khỏe mạnh, biết hợp tác với các bạn trong mọi hoạt động.

– Trẻ chơi đoàn kết , gìn giữ đồ dùng đồ chơi và cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

– Trẻ biết yêu quý giữ gìn, bảo vệ các phượng tiện GT.

  1. Chuẩn bị
  2. Trang trí, tạo môi trường lớp học

* Bảng chủ đề

–  Tiêu đề: “Giao thông”.

– Trang trí theo các tuần trong chủ đề ,

– Góc bên: Hình ảnh (Một số PTGT; Một số Hình ảnh ngã tư đường phố, tin hiệu đèn GT; Một số biển báo quy định ề luật lệ GT)

– Trưng bày sản phẩm của trẻ:  Vẽ tô màu ô tô, vẽ tô màu tàu hỏa, Xé dán máy bay trực thăng.

* Các góc trong lớp

Góc tạo hình: Chuẩn bị, bút màu , tranh dán , bìa cứng, hồ dán, chuẩn bị bông, ống mút , bìa, giấy màu, hoa cau., đất nặn, bảng , khăn lau, giấy A4 …

– Góc học tập: Lô tô về chủ đề GT, các sách về chủ đề GT, bộ làm quen với toán…

– Góc đóng vai: Tủ bán hàng, bộ bàn ghế nhỏ, hoa , các loại đồ dùng đồ chơi về giao thông, tín hiệu đèn GT, biển báo GT …

– Góc nghệ thuật: Các dụng cụ âm nhạc: trống, phách tre, đàn, mũ múa, sắc xô….

* Tường lớp

– Treo các loại đồ dùng đồ chơi về giao thông, tín hiệu đèn GT, biển báo GT …

– Tường dán các loại đồ dùng đồ chơi về giao thông, tín hiệu đèn GT, biển báo GT …

  1. Đồ dùng của cô

– Sưu tầm nguyên vật liệu làm đồ dùng phục vụ cho chủ đề

– Tranh ảnh, sách báo về chủ đề. Tranh, truyện thơ chủ đề về “Giao thông”.

– Một số hột hạt, lá cây…Chậu cây cảnh, bút màu, giấy vẽ A4,  giấy màu các loại, hồ dán…

  1. Tài liệu, học liệu của trẻ

– Mũ múa, phách tre, xắc xô, lô tô chủ đề “Giao thông”. Vòng, gậy thể dục

– Những bức tranh về chủ đề, lô tô, sách báo, truyện có liên quan đến chủ đề.

– Đồ dùng đồ chơi ở các góc

– Sách, vở tạo hình, toán, bút sáp màu, bảng, phấn, đất nặn.

– Bộ đồ chơi xây dựng; XD bãi đỗ xe, L¾p ghÐp c¸c ph­¬ng tiÖn giao th«ng; XD công viên, …

– Đồ dùng góc thiên nhiên: Cây, hoa, xô tưới…

III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Hoạt động Tuần 1

(Từ 24/02- 27/02)

Tuần 2

(Từ 02/03-06/03/2026)

Tuần 3

( Từ 09/03-13/03/2026)

Tuần 4

( Từ 16/03-20/03/2026)

Lưu ý
Chủ đề – Phương tiện GT – Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 – Luật lệ GT – Người điểu khiển PTGT  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.

Trò chuyện với trẻ về một số  đồ dùng đồ chơi về giao thông, tín hiệu đèn GT, biển báo GT …

– Cho trẻ xem các hình ảnh về một số đồ dùng đồ chơi về giao thông, tín hiệu đèn GT, biển báo GT …- Nhắc trẻ một số quy định ngồi trên xe an toàn khi được bố mẹ chở đi học, tuân thủ luật giao thông đội mũ bảo hiểm cài quai đúng cách.

 

TD sáng – Hô hấp: Hít vào, thở ra

+ Tay vai:  Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân

+ Bụng:  Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước

+ Chân:  Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng.

+ Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân

-Tập kết hợp  vận động theo nhạc bài: “ Đường em đi; Em đi qua ngã tư đường phố; Em tập lai ô tô”.

– Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ra sân tập thể dục sáng

Hoạt động học Thứ 2 *Khám phá XH:

–   Trß chuyÖn víi trÎ vÒ ngµy quèc tÕ phô n÷ (8/3).

 *Khám phá KH .

–    T×m hiÓu mét sè luËt giao th«ng.

 

*KPKH

–   Tìm hiểu người điều khiển phương tiện giao thông.

3 * Phát triển vận động:

– VĐCB: Bật qua vật cản cao 15-17 cm

– Trò chơi vận động: Chèo thuyền

*Phát triển vận động:

– VĐCB: Ném trúng đích đứng (xa 1,5m, cao 1,2m).

– Trß ch¬i V§: Lµm theo tÝn hiÖu

* Phát triển vận động:

-VĐCB: Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3,5m.

– Trß ch¬i vận động: Lµm theo tÝn hiÖu

* Phát triển vận động:

– VĐCB: Đi bước dồn trên ghế thể dục.

– Trß ch¬i vận động: “Ném bóng vào rổ”

4 * Âm nhạc:

– Hát vận động bài “ Đường em đi”

– Nghe hát: Anh phi công ơi

– Trò chơi: Nghe tiết tấu tìm đồ vật

* ¢m nh¹c:

– Hát vận động bài:  Bông hoa mừng cô.

– Nghe hát: Quà 8/3.

– Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất.

* ¢m nh¹c:

– Hát vận động bài “Em ®i qua ng· t­­ ®­êng phè”.

– Nghe h¸t: Göi anh mét khóc d©n ca.

– Trß ch¬i: Nghe tiết tấu tìm đồ vật.

* ¢m nh¹c:

– Hát vận động bài: Em tËp l¸i « t«.

– Nghe h¸t: Anh phi c«ng ¬i.

– Trß ch¬i âm nhạc: Ai ®o¸n giái.

5 * Thơ: Xe cần cẩu

 

 

* Tạo hình: Vẽ hoa tặng cô

 

* TruyÖn: Qua ®­êng.

 

 

* TruyÖn: Kiến thi an toàn giao thông.
6 * Tạo hình: Vẽ, tô màu tàu hỏa.

 

* Th¬: Bã hoa tặng c«.

 

* Toán:  Đếm đến 7, nhận biết số 7.

 

*  Lµm quen víi Toán:

+ NhËn biÕt ph©n biÖt sù gièng nhau vµ kh¸c nhau vÒ độ lín cña 2 ®èi t­îng.

Hoạt động ngoài trời Thứ 2 * HĐCCĐ

a. Dạo quanh vườn trường, hít thở không khí trong lành, nhặt lá rụng.

b. Trò chơi vận động: L¨n bãng.

c. Chơi với lá cây khô.

* HĐCCĐ

a. QS xe máy.

b. Trß ch¬i vận động: ¤ t« vµo bÕn.

c. Chơi với hột, hạt, phấn

* HĐCCĐ   

a. QS: Xe máy .

b. Trò chơi vận động: ChuyÒn bãng.

c. Chơi với hột, hạt, phấn.

3 *  HĐCCĐ

– Chơi vận động: Bánh xe quay; Ô tô vào bến.

– Chơi với đồ chơi ngoài trời.

*HĐCCĐ

a. Trß ch¬i vËn ®éng: H¸i qu¶. Bánh xe quay.

b. Chơi với đồ chơi ngoài trời

* HĐCCĐ

a. Trß ch¬i vận động: Bánh xe quay; ¤ t« vµo bÕn.

b. Chơi với đồ chơi ngoài trời.

* HĐCCĐ

 a. Trß ch¬i vËn ®éng: ¤ t« vµo bÕn. B¸nh xe quay.

b. Ch¬i với đồ chơi ngoài trời.

4 *  HĐCCĐ

– Chơi vận động: Chuyền bóng; Lộn cầu vồng

– Chơi tự chọn

* CCĐ

a. Trò chơi vận động: Nh¶y xa. Ng­ười tµi xÕ giái.

b. Ch¬i tù chän.

* HĐCCĐ

a. Trß ch¬i vận động: ¤ t« vµ chim sÎ; Chèo thuyền.

b. Ch¬i tù chän.

* CCĐ

a. Trò chơi vận động: B¸nh xe quay. Ng­ười tµi xÕ giái.

b. Ch¬i tù chän.

5 – Chơi vận động: Chèo thuyền; bánh xe quay.

– Chơi với cát và nước

a. Trò chơi vận động: ¤ t« vµo bÕn

L¨n bãng.

b. Ch¬i với cát và nước.

*HĐCCĐ

a. Trß ch¬i vận động:  Chèo thuyền; ¤ t« vµo bÕn.

b. Chơi với cát và nước.

* HĐCCĐ

a. Trò chơi vận động:  ¤ t« vµo bÕn. T×m vËt

b. Chơi với cát và nước.

6 * HĐCCĐ

– Dạo quanh vườn trường, hít thở không khí trong lành, nhặt lá rụng.

– Chơi vận động: Bánh xe quay

– Chơi với lá cây khô, rụng.

* CCĐ

a. Trò chơi vận động: Nh¶y xa. Hái quả

c. Ch¬i tù chän.

* HĐCCĐ

a. Dạo quanh vườn trường, hít thở không khí trong lành, nhặt lá rụng.

b. Trß ch¬i vận động:  ¤ t« vµo bÕn.

c. Chơi với lá cây khô.

* CCĐ

a. Dạo quanh vườn trường, hít thở không khí trong lành, nhặt lá rụng

b. Trß ch¬i vËn ®éng: Ng­ười tµi xÕ giái.

c. Chơi với lá cây.

Hoạt động góc 1. Góc phân vai:

T1: Bán vé đi tàu xe

T2:  B¸n quµ 8/3.

T3: Chơi ®iÒu khiÓn ph­¬ng tiÖn giao th«ng.

T4: BÐ lµm c¶nh s¸t giao th«ng.

* Bán vé đi tàu xe; B¸n quµ 8/3

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết phân vai và nhập vai người bán hàng và người mua hàng biết mời khách mua hàng, biết trả giá.

– Trẻ biết sử dụng các ngôn ngữ của người bán và của người mua để giao tiếp lịch sự lễ phép.

– Trẻ biết đoàn kết chia sẻ vui chơi cùng nhau.

– Biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi, cất đúng nơi quy định.

b) Chuẩn bị

– Đồ chơi các phương tiện giao thông,  hoa quà, thiệp 8/3….

– Bàn để bày các phương tiện giao thông,  hoa quà, thiệp 8/3….

– Tiền giấy, giỏ, túi xách đựng hàng…

c) Cách chơi

– Cho trẻ thỏa thuận nhận vai: 1 bạn làm người bán hàng, các bạn còn lại đóng làm khách mua hàng.

– Người mua hàng đi tham quan mua hàng hỏi giá cả, trả giá và trả tiền, nhận hàng, người bán hàng biết nói đúng giá tiền và giao hàng.

– Khi kết thúc, cả nhóm cùng thu dọn và sắp xếp lại đồ chơi.

* Chơi ®iÒu khiÓn ph­¬ng tiÖn giao th«ng.

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ hiểu được các bộ phận của PTGT, biết cách sử dụng vận hành các phương tiện giao thông.

– Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu, đồ chơi phong phú (các con vật nuôi nhồi bông, các con vật biết bay bằng nhựa, các món ăn chế biến từ cá đồ chơi tự làm,  tiền giả, giỏ hàng…)

– Trẻ biết giao tiếp lễ phép: người mua chào hỏi, lựa chọn hàng, trả tiền; người bán biết giới thiệu sản phẩm, tính tiền, cảm ơn khách.

– Trẻ biết đoàn kết, không tranh giành đồ chơi, cùng nhau phối hợp để cuộc chơi vui vẻ.

– Biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi, cất đúng nơi quy định.

b) Chuẩn bị

– Hàng hóa như các con vật nuôi nhồi bông, các con vật biết bay bằng nhựa, các món ăn chế biến từ cá đồ chơi tự làm…

-Tiền giả, giỏ xách, bàn thu ngân, kệ hàng.

-Đồng phục cho người bán (tạp dề nhỏ, mũ).

c) Cách chơi

– Cho trẻ thỏa thuận nhận vai: 2–3 bạn làm người bán hàng, 1 bạn làm thu ngân, các bạn còn lại là khách mua hàng.

– Người bán bày hàng lên kệ, giới thiệu sản phẩm.

– Người mua đến lựa chọn hàng hóa, hỏi giá, trả tiền cho thu ngân.

– Khi kết thúc, cả nhóm cùng thu dọn và sắp xếp lại đồ chơi.

– Người bán gói hàng, chào – cảm ơn khách.

 
2. Góc xây dựng

T1+ T4: Xây dựng bãi đỗ xe

T2: Xây dựng C«ng viªn.

T3: L¾p ghÐp c¸c ph­¬ng tiÖn giao th«ng.

(a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình:  Xây dựng chuồng nuôi các con vật, ao thả cá.

– Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây.

– Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa.

– Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi.

– Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định.

b) Chuẩn bị

– Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, các loại con vật,  hàng rào, các đồ dùng phục vụ trong vườn bách thú.

c) Cách chơi

Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình.

3. Góc học tập

T1+ T3:  : Chơi lô tô giao thông

T4: Ph©n lo¹i ph­¬ng tiÖn giao th«ng.

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ nhận biết, gọi đúng tên và phân biệt các con vật, chim, côn trùng.

– Rèn kỹ năng quan sát, so sánh đặc điểm các con vật, chim, côn trùng.

– Trẻ biết chia sẻ, chờ đến lượt, chơi đoàn kết.

b) Chuẩn bị

– Thẻ lô tô các con vật, chim, côn trùng.

– Bảng lô tô.

c) Cách chơi

– Cô phổ biến luật chơi giống trò lô tô ở trên.

– Người quản trò rút thẻ, gọi tên, trẻ tìm thẻ phù hợp để đặt lên bảng.

– Trẻ nào phủ kín bảng trước thì thắng.

– Sau khi chơi, cô cùng trẻ nhắc lại tên và đặc điểm các chữ cái và chữ số.

 
  4. Góc thư viện

– T1, T3, T4: Xem tranh ảnh các phương tiện giao thông.

– T3: Xem tranh ¶nh s¸ch b¸o vÒ chñ ®Ò.

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết cách cầm sách, báo, tranh ảnh đúng chiều, lật dở sách không làm nhàu rách …, biết nói về nội dung tranh, sách vừa xem.

– Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ.

– Trẻ biết chia sẻ, chơi đoàn kết.

b) Chuẩn bị

– Các loại sách báo, tranh ảnh về chủ đề nghề ngiệp.

c) Cách chơi

– Cô cho trẻ tự chọn sách, báo lật dở từng trang, xem ghi nhớ nội dung rồi kể lại nội dung cho các bạn nghe.

– Kết thúc, trẻ xếp lại sách gọn gàng.

5. Góc nghệ thuật

– Âm nhạc : T1,T2 ,T3,T4: “Hát các bài hát về các loại phương tiện giao thông”

-Tạo hình: T1, T4:  “Vẽ, tô màu các loại phương tiện giao thông

T2: XÐ d¸n hoa tÆng bµ, tÆng mÑ, tÆng c« gi¸o.

T3: VÏ, t« mµu biển báo giao th«ng”

* Âm nhạc “Hát các bài hát trong chủ đề động vật”

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ hát thuộc lời, múa minh họa theo nhạc một số bài hát về chủ đề động vật.

– Trẻ thể hiện cảm xúc vui tươi khi ca hát, múa.

– Rèn sự tự tin, kỹ năng biểu diễn trước nhóm bạn.

– Trẻ biết lắng nghe, chờ lượt, động viên bạn.

b) Chuẩn bị

– Nhạc các bài hát về chủ đề động vật  (Ví dụ:   Đố bạn, Cá vàng bơi, Gà trống, mèo con và cún con; Chim chích bông)

– Một số đạo cụ: hoa cầm tay, khăn voan, mũ, váy múa.

c) Cách chơi

– Cô bật nhạc cho trẻ nghe và gợi ý trẻ hát theo.

– Trẻ chia nhóm nhỏ để hát, múa minh họa cho bài hát.

– Nhóm khác cổ vũ, vỗ tay.

– Cô cùng trẻ nhận xét: Bạn nào hát hay, múa đẹp, mạnh dạn.

* Tạo hình : Vẽ các con vật nuôi trong gia đình; In hình con cá.

a) Mục đích, yêu cầu

–  Trẻ biết cách vẽ các con vật nuôi trong gia đình, biết sử dụng dụng cụ in để in hình con cá.

– Trẻ biết phân chia bố cục để vẽ, phối hợp màu sắc hài hòa, sáng tạo.

– Trẻ phát triển kỹ năng vận động tinh (cầm bút, điều khiển tay).

– Giáo dục trẻ yêu quý những con vật nuôi, chăm sóc và bảo vệ chúng .

b) Chuẩn bị

– Bút sáp màu, bút chì màu, đất nặn, keo nước , giấy màu, bìa mỏng.

– Bàn ghế, giấy lót, khăn lau tay .

c) Cách chơi

– Cô cho trẻ lấy dụng cụ và vẽ tranh theo sở thích.

– Trẻ dùng màu để vẽ và tô tranh,  trẻ lựa chọn  đất nặn để in hình in cá.

– Khi tô màu, vẽ,  in xong, trẻ trưng bày sản phẩm ở góc trưng bày tranh.

– Cô gợi ý trẻ giới thiệu sản phẩm của mình.

6 Góc thiên nhiên

– T1, T3: Chơi thả thuyền.

– T2. T4: Chăm sóc cây cảnh.

*Chăm sóc cây cảnh

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết quan sát, nhận ra sự thay đổi của cây khi được chăm sóc.

– Trẻ biết tưới nước, lau lá, bắt sâu cho cây cảnh.

– Giáo dục trẻ tình yêu thiên nhiên, biết quý trọng, bảo vệ cây xanh.

– Rèn kỹ năng lao động tự phục vụ, tính kiên nhẫn, tỉ mỉ.

b) Chuẩn bị

– Một số chậu cây cảnh trong lớp và ngoài sân trường.

– Bình tưới nhỏ, khăn lau lá, chậu nước sạch.

– Găng tay nhỏ cho trẻ.

c) Cách chơi

– Cô hướng dẫn trẻ quan sát cây cảnh.

– Trẻ chia nhóm nhỏ để tưới nước, lau lá, nhặt lá khô.

– Trẻ cùng nhau trò chuyện về cây (cây có xanh hơn không? lá có bóng không?).

– Cuối hoạt động, trẻ cất dụng cụ đúng nơi quy định.

* Chơi với cát và nước

a) Mục đích, yêu cầu

Trẻ biết một số tính chất đơn giản của cát (khô, ướt, mịn, rời rạc) và nước (trong suốt, chảy được, thấm vào cát…).

– Hiểu cát và nước có thể dùng để xây, nặn, đổ, rót.

– Rèn luyện kỹ năng xúc, đổ, rót, xây dựng bằng cát và nước.

– Phát triển sự khéo léo của đôi tay, khả năng phối hợp tay – mắt.

– Biết hợp tác với bạn khi cùng chơi.

Trẻ hứng thú, tích cực tham gia

– Biết giữ gìn vệ sinh, không té nước, không ném cát vào bạn.

b) Chuẩn bị

– Khu vực chơi ngoài trời hoặc góc chơi riêng trong lớp.

– Chậu/khay cát sạch, chậu nước.

– Đồ dùng: xô, chậu, ca, phễu, cốc nhựa, xẻng, khuôn đúc cát.

– Khăn lau tay, nước rửa tay.

c) Cách chơi

– Trẻ tự do trải nghiệm: xúc cát khô, đổ cát ướt, nặn hình, xây nhà, đào ao, đắp đường…

– Trẻ có thể dùng nước để làm cát dính hơn rồi tạo công trình.

– Cô quan sát, gợi ý: “Con thử đổ nước vào xem cát thế nào?”, “Các con cùng nhau xây lâu đài

Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.

– Luyện cho trẻ có nề nếp khi ăn, khi ngủ

Hoạt động chiều Thứ 2   a. Tô màu tranh chủ đề

b.  Chơi tự chọn ở các góc.

* GDKN: Dấu hiệu bị bạo hành thân thể.

* Chơi tù chän ë c¸c gãc.

a. GDKNS: An toàn khi ngồi xe máy.

b. Chơi tự chọn ở các góc.

3 – Thực hiện sách tạo hình: Vẽ và tô màu ô tô.

– Chơi tự chọn ở các góc

a. Làm sách tạo hình: Vẽ tô màu tàu hỏa.

b. Chơi tự chọn ở các góc.

* Làm sách tạo hình: Xé dán máy bay trực thăng

* Chơi tù chän ë c¸c gãc.

a. Tô màu tranh chủ đề.

b. Chơi tự chọn ở các góc.

 

4 – Thực hiện sách bé LQVT: Số 6

– Chơi tự chọn ở các góc

a. Làm sách bé LQVT: Số thứ tự, gộp và tách

b. Trò chơi dân gian: Tập tầm vông.

* GDKNS: Bé tự đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông.

* Chơi tù chän ë c¸c gãc.

a. Ôn: Toán:  NhËn biÕt ph©n biÖt sù gièng nhau vµ kh¸c nhau vÒ độ lín cña 2 ®èi t­îng.

b. Chơi tự chọn ở các góc.

5 – GDKNS: Thực hiện quy định giao thông.

– Chơi dân gian:  Kéo co

a. GDKN: Khi đi qua ngã tư đường phố.

b. Chơi tự chọn ở các góc.

* Tạo hình: Nặn ô tô.

* Chơi tù chän ë c¸c gãc.

 

a. Hoạt động trải nghiệm: Đi trên lá cây khô, trên cát sỏi.

b. Chơi tự chọn ở các góc.

 

6 Thứ 6 hàng tuần:  Lao động vệ sinh lớp học ;Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan