KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP B4 Chủ đề: Động vật (4 tuần, từ ngày 22/12 /2025 đến ngày 16/01/2026)

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP B4

Chủ đề:  Động vật

(4 tuần, từ ngày 22/12 /2025 đến ngày 16/01/2026)

  1. Mục tiêu
  2. Phát triển thể chất

1.1.Phát triển vận động

* MT6: Trẻ phối hợp tốt tay-mắt khi tung, đập, bắt bóng – Tung bắt bóng lên cao và bắt bóng

– Rèn  cho trẻ có phản xạ nhanh nhẹn, kĩ năng tung và bắt bóng.

+  VĐCB: Tung bóng lên cao và bắt bóng.

TCVĐ: Cáo và thỏ.

+ VĐCB: Tung và bắt bóng với người đối diện.

* MT9: Trẻ vận động nhanh nhẹn, khéo léo khi bò theo theo đường dích dắc, bò chui qua cổng ( bài tập tổng hợp).

+ VĐCB: Bò trong đường dích dắc

– TCVĐ: Kéo co.

* MT11: Trẻ thực hiện các động tác bật – nhảy theo yêu cầu của bài tập

– Giúp trẻ phát triển sức mạnh chân, tăng khả năng linh hoạtphối hợp cơ thể khi thực hiện động tác bật xa.

– Trẻ có thể Bật xa 40-45 cm một cách chính xác và an toàn.

– PTVĐ: Bật xa 40-45 cm

+ TC VĐ: Khiêu vũ với bóng

1.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

* MT15: Trẻ nhận biết được các bữa ăn trong ngày

– Nhận biết được các bữa ăn trong ngày. Nói được tên món ăn hàng ngày, dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn: rau có thể luộc, nấu canh…; thịt luộc, xào…, gạo nấu cơm, nấu cháo.

* MT18 : Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống

–  Có một số hành vi tốt trong ăn uống : Mời cô, mời bạn khi ăn ; ăn từ tốn, nhai kĩ. Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau…không  uống nước lã.

*MT19: Trẻ có thói quen giữ gìn sức khỏe, lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

– Tập luyện lột số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe : Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm khi trời lạnh, đi dép, giày hàng ngày, khi đi học…

– Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể,vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

– Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

* MT20: Trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn trong ăn uống; phòng tránh những hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở

Biết: Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị sặc

– Biết: không tự ý lấy thuốc uống;

– Biết: ăn thức ăn có mùi ôi, thiu, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê không tốt cho sức khỏe

  1. Giáo dục phát triển nhận thức

*MT25: Bước đầu trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, khám phá.

– Khám phá sự vật, hiện tượng xảy ra xung quanh trẻ.

– Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.

+ KPKH:  Tìm hiểu các con vật nuôi trong gia đình.

+ KPKH:  Tìm hiểu các con vật sống dưới nước.

+ KPKH: Tìm hiểu  về đông vật sông trong rừng.

+ KPKH:  Tìm hiểu một số loại côn trùng.

*MT27: Trẻ phân biệt được các đối tượng theo 1-2 dấu hiệu.

– Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu: cây cối, con vậtt, hoa quả, đồ dùng, đồ chơi…

*MT30: Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát

– Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1 – 2 dấu hiệu.

– Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống.

Cách chăm sóc và bảo vệ cây, con, hoa quả, con vật.

 *MT35: Trẻ nhận biết chữ số, số lượng, số thứ tự từ 1-5.

–  Đếm các nhóm có 5 đối tượng.

– Nhận biết và sử dụng các chữ số 1-5 để chỉ số lượng.

* Toán: Đếm đến 5, nhận biết nhóm có 5 đối tượng, nhận biết số 5.

Thực hiện sách: Giúp trẻ LQVT “ So sánh số lượng trong phạm vi 5”

*MT40: Trẻ biết so sánh hai đối tượng, cách đo độ dài, đo dung tích và nói kết quả đo.

– So sánh kích thước, chiều cao, chiều rộng, chiều dài của 2-3 đối tượng.

– Sắp xếp 3 đối tượng theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần về kích thước.

– Đo độ dài bằng một đơn vị đo

– Đo dung tích bằng một đơn vị đo.

* MT51: Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình

– Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề Gia đình, phòng khám bệnh, xây dựng công viên…

– Hát các bài hát về cây, con vật…

– Vẽ, xé, dán, nặn, ghép hình…cây cối, con vật

  1. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

* MT56: Trẻ hiểu được nghĩa của một số từ khái quát: rau quả, con vật, đồ gỗ…

– Nghe, hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất công dụng đồ dùng, động vật, thực vật.

– Nghe hiểu nghĩa của các từ khái quát rau quả, con vật, đồ gỗ.

* MT61: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao…

– Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao…về đồ dùng gia đình; đồ chơi trong trường mầm non; các con vật, cây cối…phù hợp với độ tuổi.

– Thơ: “Em vẽ; Chim chích bông”.

* MT64: Trẻ biết lắng nghe, kể chuyện và đặt câu hỏi theo nội dung truyện.

– Trẻ lắng nghe kể chuyện và đặt câu hỏi teo nội dung các câu truyện phù hợp với độ tuổi.

– Truyện: “Rùa con tìm nhà; Bác voi tốt bụng, ”

* MT65: Trẻ bắt chước được giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong truyện.

– Cho trẻ nghe và bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong truyện đã được nghe.

– Truyện: “Sự tích quả dưa hấu ; Chim thợ may”

* MT67: Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở.

– Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu hoàn cảnh giao tiếp.

– Trả lời câu hỏi của cô to, rõ ràng

* MT78: Trẻ có biểu tượng ban đầu về kí hiệu/ chữ cái/ chữ viết.

– Nhận dạng một số chữ cái: i, t, c.

  1. Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội

* MT91: Trẻ biết làm việc độc lập và phối hợp với bạn khi được hướng dẫn.

– Biết chờ đến lượt và hợp tác. Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung.

Biết tìm cách giải quyết mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn).

* MT93: Quan tâm đến cây cối, vật nuôi.

– Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối; giữ gìn vệ sinh môi trường; biết nhắc nhở người khác giữ gìn bảo vệ môi trường (không vứt rác bừa bãi, không bẻ cành, ngắt hoa…).

  1. Giáo dục phát triển thẩm mĩ

*MT97: Trẻ biết tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.

– Trẻ có kỹ năng chọn màu, tô màu theo ý thích và theo hướng dẫn; tô màu kín không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.

– Tạo hình: +Vẽ, tô màu con mèo

+ Vẽ, tô màu con bướm

* MT99: Trẻ có kỹ năng cắt, xé, dán

– Xé, cắt theo đường thẳng, cong…và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục.

– Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm tạo hình có kiểu dáng, màu sắc khác nhau

– Tạo hình:Cắt dán con vật sống dưới nước: Xé, dán theo chủ đề.

* MT101: Trẻ biết nhận xét và giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn.

– Trẻ biết nhận xét sản phẩm của mình, của bạn về màu sắc, hình dáng, đường nét, bố cục

– Trẻ biết giữ gìn sản phẩm

* MT102: Trẻ hát đúng giai điệu bài hát trẻ em.

– Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát trẻ em qua giọng hát, nét mặt,  điệu bộ

– H¸t c¸c bµi h¸t :

+ Cá vàng bơi.

+ Đố bạn

* MT103: Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa).

– Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp các các bài hát, bản nhạc.

– Vỗ tay sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp, tiết tấu chậm.Khuyến khích trẻ tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích

– VËn ®éng c¸c bµi h¸t :

+ Gà trống mèo con và cún con

+ Chim mẹ chim con

* MT106: Trẻ nói lên được ý tưởng tạo hình của mình. Nhận xét, yêu thích các sản phẩm tạo hình.

– Trẻ nói lên ý tưởng tạo hình của mình và đặt tên cho sản phẩm của mình.

– Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc,

các sản phẩm tạo hình. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/đường nét.dáng…)

– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình

  1. Yêu cầu, chuẩn bị
  2. Yêu cầu (kiến thức, kỹ năng, thái độ)

* Kiến thức

– TrÎ biÕt tªn của các con vật nuôi trong gia đình, các con vật sống trong rừng, các con vật sống dưới nước, chim và côn trùng.

– Trẻ hiểu đặc điểm, tác dụng, tác hại giá trị dinh dưỡng của các con vật nuôi trong gia đình, các con vật sống trong rừng, các con vật sống dưới nước, chim và côn trùng.

– Biết tên bài hát, tên tác giả, thuộc lời, thuộc giai điệu hiểu nội dung và hát và vận đông các bài hát“ Cá vàng bơi; Gà trống, mèo con và cún con; Đố bạn; Chim chích bông ” Biết tên bài hát, tên tác giả và lắng nghe cô hát bài “Gà gáy; Chim bay; Chú voi con”. Biết tên trò chơi và cách chơi của trò chơi âm nhạc

– Trẻ được làm quen với một số câu truyện, bài thơ, trò chơi trong chủ đề:

+ Nhớ được tên , hiểu được nội dung bài thơ, câu truyện trong chủ đề động vật.

– Trẻ biết cách chơi và tham gia một số trò chơi tích cực

– Trẻ biết cách thực hiện các bài tập phát triển vận động. Trẻ biết thực hiện bài tập “Tung bóng lên cao và bắt bóng; Tung và bắt bóng với người đối diện; Bò trong đường dích dắc; Bật xa 40-45 cm ”

– Trẻ biết vẽ và tô màu, cắt dán, xé dán về chủ đề động vật.

– Trẻ biết chọn con vật sống dưới nước mà mình thích cắt và dán vào vở.

– TrÎ nhËn biÕt được số 5 thực các bài tập trong phạm vi 5 .

– Trẻ biết sử dụng những kĩ năng đã học để nặn được những chiếc bánh theo ý thích của mình.

* Kỹ năng

– Trẻ có kỹ năng trả lời câu hỏi rõ ràng mạch lạc, quan sát, nhận xét, phân biệt.

– Trẻ có  kỹ năng hát múa, biểu diễn các bài hát

– Trẻ thể hiện sự sáng tạo của mình qua hoạt động vẽ, tô màu.

– Phối hợp khéo léo tay, chân và mắt trong các bài vận động cơ bản“Tung bóng lên cao và bắt bóng; Tung và bắt bóng với người đối diện; Bò trong đường dích dắc; Bật xa 40-45 cm”

– Trẻ có kỹ năng trả lời câu hỏi.

– TrÎ cã kü n¨ng gäi ®óng tªn h×nh chữ nhật, hình tròn.

– Rèn sự khéo léo của đôi bàn tay, kỹ năng cắt, xé, dán.

– Trẻ có kỹ năng vận động, múa hát.

* Thái độ

– Trẻ biết ăn uống đầy đủ chất để cơ thẻ khỏe mạnh, biết hợp tác với các bạn trong mọi hoạt động.

– Trẻ chơi đoàn kết , gìn giữ đồ dùng đồ chơi và cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

– Trẻ biết yêu quý chăm sóc và bảo vệ các con vật.

  1. Chuẩn bị
  2. Trang trí, tạo môi trường lớp học

* Bảng chủ đề

–  Tiêu đề: “Thế giới động vật”.

– Trang trí theo các tuần trong chủ đề ,

– Góc bên: Hình ảnh (Một số con vật nuôi trong gia đình; Một số con vật sống dưới nước; Một số con vật sống trong rừng; Một số con vật; Chim và côn trùng)

– Trưng bày sản phẩm của trẻ:  Vẽ tô màu con mèo, vẽ tô màu con bướm, Cắt dán con vật sống dưới nước, Xé dán con vật yêu thích.

* Các góc trong lớp

Góc tạo hình: Chuẩn bị, bút màu , tranh dán , bìa cứng, hồ dán, chuẩn bị bông, ống mút , bìa, giấy màu,hoa cau., đất nặn , bảng , khăn lau, giấy A4 …

– Góc học tập: Lô tô về chủ đề động vật , các sách về chủ đề động vật, bộ làm quen với toán…

– Góc đóng vai: Tủ bán hàng, bộ bàn ghế nhỏ, hoa , các loại con vật, các món ăn chế biến từ cá thịt …

– Góc nghệ thuật: Các dụng cụ âm nhạc: trống, phách tre, đàn, mũ múa, sắc xô….

* Tường lớp

– Treo các loại con vật nuôi trong gia đình, các con vật sống trong rừng, các con vật sống dưới nước, chim và côn trùng..

– Tường dán tranh về các con vật nuôi trong gia đình, các con vật sống trong rừng, các con vật sống dưới nước, chim và côn trùng.

  1. Đồ dùng của cô

– Sưu tầm nguyên vật liệu làm đồ dùng phục vụ cho chủ đề

– Tranh ảnh, sách báo về chủ đề. Tranh, truyện thơ chủ đề về “Động vật”.

– Một số hột hạt, lá cây…Chậu cây cảnh, bút màu, giấy vẽ A4,  giấy màu các loại, hồ dán…

  1. Tài liệu, học liệu của trẻ

– Mũ múa, phách tre, xắc xô, lô tô chủ đề “Động vật ”. Vòng, gậy thể dục

– Những bức tranh về chủ đề, lô tô, sách báo, truyện có liên quan đến chủ đề.

– Đồ dùng đồ chơi ở các góc

– Sách, vở tạo hình, toán, bút sáp màu, bảng, phấn, đất nặn.

– Bộ đồ chơi xây dựng; Đồ chơi phân vai như các con vật, các loại chế phẩm từ cá, …

– Đồ dùng góc thiên nhiên: Cây, hoa, xô tưới…

III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Hoạt động Tuần 1

(Từ 22/12- 26/12)

Tuần 2

(Từ 29/12-02/01/2026)

Tuần 3

( Từ 05/01-09/01/2026)

Tuần 4

( Từ 12/01-16/01/2026)

Lưu ý
Chủ đề – Những con vật nuôi trong gia đình – Động vật sống dưới nước – Động vật sống trong rừng – Côn trùng và chim  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.

Trò chuyện với trẻ về một số con vật nuôi trong gia đình; động vật sống dưới nước; động vật sống trong rừng; côn trùng và chim

– Cho trẻ xem các hình ảnh về một số con vật nuôi trong gia đình; động vật sống dưới nước; động vật sống trong rừng; côn trùng và chim

– Nhắc trẻ một số quy định ngồi trên xe an toàn khi được bố mẹ chở đi học, tuân thủ luật giao thông đội mũ bảo hiểm cài quai đúng cách.

 

 
TD sáng – Hô hấp: Hít vào, thở ra

+ Tay vai:  Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân

+ Bụng:  Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước

+ Chân:  Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng.

+ Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân

-Tập kết hợp  vận động theo nhạc bài: “ Chú voi con ở bản đôn; Gà trống mèo con và cún con; cá vàng bơi”.

– Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ra sân tập thể dục sáng

 
Hoạt động học Thứ 2 *Khám phá khoa hoc:

* Tìm hiểu các con vật nuôi trong gia đình.

*Khám phá KH:

–  Tìm hiểu các con vật sống dưới nước

 *Khám phá KH .

–   Tìm hiểu các con vật sống trong rừng.

*KPKH

–  Tìm hiểu một số loại côn trùng

 
3 * Phát triển vận động:

-VĐCB: Tung bóng lên cao và bắt bóng

+ TC VĐ: Cáo và thỏ.

*Phát triển vận động:

– VĐCB: Bật xa 40-45 cm

+TCVĐ: Ném bóng vào rổ

 

* Phát triển vận động:

– VĐCB: Tung và bắt bóng với người đối diện.

-TCVĐ: B¾t ch­íc t¹o d¸ng

* Phát triển vận động:

– VĐCB: Bò trong đường dích dắc

– TCVĐ: Kéo co.

 

 
4 * Âm nhạc:

– H¸t vµ vËn ®éng bµi “Gµ trèng, mÌo con vµ cón con”

– Nghe h¸t: Gµ g¸y.

– Trß ch¬i: Những nốt nhạc xinh

* ¢m nh¹c:

– D¹y h¸t: C¸ vµng b¬i.

– NH: Chim bay.

– TC: ChiÕc ®ång hå kú l¹.

* ¢m nh¹c:

– D¹y h¸t: §è b¹n.

– NH: Chó voi con.

– TCAN: Tai ai tinh.

* ¢m nh¹c:

– H¸t móa: Chim mÑ chim con.

– Nghe h¸t: Chim bay.

– Trß ch¬i: Sol mi

 
5 * Tạo hình

– Vẽ, tô màu con mèo

 

  * Làm quen vi To¸n

– Đếm đến 5, nhận biết nhóm có 5 đối tượng, nhận biết số 5.

* Thơ

– Chim chích bông

 
6 * Thơ

– Em vẽ

* Truyện

– Rùa con tìm nhà

 

* Truyện

– Bác voi tốt bụng

 

* Toán:

So s¸nh thªm bít t¹o sù b»ng nhau vÒ sè l­îng trong ph¹m vi 5.

 
Hoạt động ngoài trời Thứ 2 *  HĐCCĐ

– Trò chơi vận động: §ua ngùa;  Gµ m¸i ®Î trøng.

– Chơi với hột, hạt, phấn

 

* HĐCCĐ

– Trò chơi vận động: XØa c¸ mÌ; C¸o ¬i ngñ µ

– Ch¬i tù chän. Ch¬i với cát, đá…

 

* HĐCCĐ

a. Trò chuyện về

động vật sống trong rừng.

b.Trß ch¬i V§: §ua ngùa

c. Chơi với hột, hạt, phấn

* HĐCCĐ   

a. QS con bướm.

b. Trß ch¬i V§: Chim bay, cß bay.

c. Ch¬i với hột, hạt, phấn.

 

 
3 *  HĐCCĐ

– Trò chơi vận động:  Gµ m¸i ®Î trøng; Cáo ơi ngủ à

– Chơi với đồ chơi ngoài trời

 

*HĐCCĐ

– Trò chơi vận động: Mèo đuổi chuột;  Nhảy lò cò.

-Chơi tự chọn: Chơi với bóng, vòng, gậy, phấn

* HĐCCĐ

– Trò chơi vận động Cáo và thỏ, Cáo ơi ngủ à.

Chơi với đồ chơi ngoài trời

 

* HĐCCĐ

 – Trò chơi vận động: Bắt bướm, Lộn cầu vồng.

Chơi với đồ chơi ngoài trời

 
4 *  HĐCCĐ

– Quan sát: Con mèo

– Trò chơi VĐ: Lộn cầu vồng.

– Chơi tự chọn

* CCĐ

– Trò chơi vận động:  Trời nắng trời mưa; Nhảy lò cò

– Chơi tự chọn

* HĐCCĐ

– Trß ch¬i vËn ®éng: Vũ điệu hóa đá; Gieo hạt

–  Ch¬i  tù chän:

 

* CCĐ

– Trß ch¬i vËn ®éng: Bẫy chuột, Lăn bóng.

b. Chơi tù chän:

 

 
5 – Trò chơi VĐ: Lăn bóng, Tìm bạn thân.

– Chơi với cát và nước.

  *HĐCCĐ

– Trò chơi VĐ: Đua ngựa, MÌo b¾t chuét

– Ch¬i tù chän

* HĐCCĐ

– Trß ch¬i  V§: Chim bay, cß bay; Tìm bạn thân.

– Chơi với cát và nước.

 
6 * HĐCCĐ

– Dạo quanh vườn trường, hít thở không khí trong lành, nhặt lá rụng

– Trò ch¬i vËn ®éng: MÌo b¾t chuét.

– Chơi với lá cây

* CCĐ

– Trò ch¬i vËn ®éng: Năm chú khỉ con; XØa c¸ mÌ.

– Ch¬i tù chän

* HĐCCĐ

– Dạo quanh vườn trường, hít thở không khí trong lành, nhặt lá rụng.

– Trß ch¬i V§: Lén cÇu vång.

– Chơi với lá cây khô.

* CCĐ

– Dạo quanh vườn trường, hít thở không khí trong lành, nhặt lá rụng.

– Trß ch¬i V§: BÉy chuét.

– Chơi với lá cây.

 
Hoạt động góc 1. Góc phân vai:

T1: Bán một số con vật nuôi trong gia đình.

T2:  Cöa hµng b¸n c¸ ; ChÕ biÕn c¸c mãn ¨n tõ c¸.

T3: Gia ®×nh ®i th¨m v­ên b¸ch thó.

T4: B¸n c¸c con vËt biÕt bay.

* Gia ®×nh ®i th¨m v­ên b¸ch thó.

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết phân vai và nhập vai gia đình bố, mẹ các con đi thăm quan vườn bách thú. Khi đi bố mẹ nhắc nhở các con đi lại an toàn bám sát nhau tránh bị lạc.

– Trẻ biết sử dụng các ngôn ngữ của bố mẹ và của con để giao tiếp lịch sự lễ phép.

– Trẻ biết đoàn kết, biết chờ đến lượt để vào công viên không xổ đấy chen lấn, cùng nhau phối hợp để tham quan vui vẻ.

– Biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi, cất đúng nơi quy định.

b) Chuẩn bị

– Đồ chơi các con vật nuôi

– Bàn để bày mô hình công viên, vườn bách thú.

– Vé vào công viên.

c) Cách chơi

– Cho trẻ thỏa thuận nhận vai: 1 bạn làm bố, 1 bạn làm mẹ, 1 số bạn đóng làm con và khách tham quan.

– Mọi người xếp hàng vào cổng và trò chuyện gio tiếp với nhau về các

– Khi kết thúc, cả nhóm cùng thu dọn và sắp xếp lại đồ chơi.

* Bán một số con vật nuôi trong gia đình; Cöa hµng b¸n c¸; ChÕ phẩm c¸c mãn ¨n tõ c¸; Bán các con vt biết bay.

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết phân vai và nhập vai trong hoạt động mua bán ở các quầy hàng.

– Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu, đồ chơi phong phú (các con vật nuôi nhồi bông, các con vật biết bay bằng nhựa, các món ăn chế biến từ cá đồ chơi tự làm,  tiền giả, giỏ hàng…)

– Trẻ biết giao tiếp lễ phép: người mua chào hỏi, lựa chọn hàng, trả tiền; người bán biết giới thiệu sản phẩm, tính tiền, cảm ơn khách.

– Trẻ biết đoàn kết, không tranh giành đồ chơi, cùng nhau phối hợp để cuộc chơi vui vẻ.

– Biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi, cất đúng nơi quy định.

b) Chuẩn bị

– Hàng hóa như các con vật nuôi nhồi bông, các con vật biết bay bằng nhựa, các món ăn chế biến từ cá đồ chơi tự làm…

-Tiền giả, giỏ xách, bàn thu ngân, kệ hàng.

-Đồng phục cho người bán (tạp dề nhỏ, mũ).

c) Cách chơi

– Cho trẻ thỏa thuận nhận vai: 2–3 bạn làm người bán hàng, 1 bạn làm thu ngân, các bạn còn lại là khách mua hàng.

– Người bán bày hàng lên kệ, giới thiệu sản phẩm.

– Người mua đến lựa chọn hàng hóa, hỏi giá, trả tiền cho thu ngân.

– Khi kết thúc, cả nhóm cùng thu dọn và sắp xếp lại đồ chơi.

– Người bán gói hàng, chào – cảm ơn khách.

 
2. Góc xây dựng

T1+ T4: Xây dựng chuồng nuôi các con vật.

T2: Xây dựng ao thả cá.

T3: Xây vườn bách thú.

(a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình:  Xây dựng chuồng nuôi các con vật, ao thả cá.

– Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây.

– Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa.

– Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi.

– Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định.

b) Chuẩn bị

– Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, các loại con vật,  hàng rào, các đồ dùng phục vụ trong vườn bách thú.

c) Cách chơi

Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình.

 
3. Góc học tập

T1+ T2:  Chơi lô tô và xếp hình các con vật.

T4: Ch¬i l« t« c¸c con vËt vÒ c«n trïng và chim.

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ nhận biết, gọi đúng tên và phân biệt các con vật, chim, côn trùng.

– Rèn kỹ năng quan sát, so sánh đặc điểm các con vật, chim, côn trùng.

– Trẻ biết chia sẻ, chờ đến lượt, chơi đoàn kết.

b) Chuẩn bị

– Thẻ lô tô các con vật, chim, côn trùng.

– Bảng lô tô.

c) Cách chơi

– Cô phổ biến luật chơi giống trò lô tô ở trên.

– Người quản trò rút thẻ, gọi tên, trẻ tìm thẻ phù hợp để đặt lên bảng.

– Trẻ nào phủ kín bảng trước thì thắng.

– Sau khi chơi, cô cùng trẻ nhắc lại tên và đặc điểm các chữ cái và chữ số.

 
  4. Góc thư viện

– T1: Xem tranh sách truyện về các con vật nuôi.

– T2: Xem sách truyện về các con vật sống dưới nước.

– T3: Xem sách truyện về các con vật sống trong rừng.

– T4 : Xem tranh ảnh về các con vật biết bay.

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết cách cầm sách, báo, tranh ảnh đúng chiều, lật dở sách không làm nhàu rách …, biết nói về nội dung tranh, sách vừa xem.

– Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ.

– Trẻ biết chia sẻ, chơi đoàn kết.

b) Chuẩn bị

– Các loại sách báo, tranh ảnh về chủ đề nghề ngiệp.

c) Cách chơi

– Cô cho trẻ tự chọn sách, báo lật dở từng trang, xem ghi nhớ nội dung rồi kể lại nội dung cho các bạn nghe.

– Kết thúc, trẻ xếp lại sách gọn gàng.

 
5. Góc nghệ thuật

-T1,T2 ,T3,T4: Âm nhạc “Hát các bài hát về con vật”

– T1:  Tạo hình “ vẽ các con vật nuôi trong gia đình”

– T2: Tạo hình  “In hình con cá”

* Âm nhạc “Hát các bài hát trong chủ đề động vật”

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ hát thuộc lời, múa minh họa theo nhạc một số bài hát về chủ đề động vật.

– Trẻ thể hiện cảm xúc vui tươi khi ca hát, múa.

– Rèn sự tự tin, kỹ năng biểu diễn trước nhóm bạn.

– Trẻ biết lắng nghe, chờ lượt, động viên bạn.

b) Chuẩn bị

– Nhạc các bài hát về chủ đề động vật  (Ví dụ:   Đố bạn, Cá vàng bơi, Gà trống, mèo con và cún con; Chim chích bông)

– Một số đạo cụ: hoa cầm tay, khăn voan, mũ, váy múa.

c) Cách chơi

– Cô bật nhạc cho trẻ nghe và gợi ý trẻ hát theo.

– Trẻ chia nhóm nhỏ để hát, múa minh họa cho bài hát.

– Nhóm khác cổ vũ, vỗ tay.

– Cô cùng trẻ nhận xét: Bạn nào hát hay, múa đẹp, mạnh dạn.

* Tạo hình : Vẽ các con vật nuôi trong gia đình; In hình con cá.

a) Mục đích, yêu cầu

–  Trẻ biết cách vẽ các con vật nuôi trong gia đình, biết sử dụng dụng cụ in để in hình con cá.

– Trẻ biết phân chia bố cục để vẽ, phối hợp màu sắc hài hòa, sáng tạo.

– Trẻ phát triển kỹ năng vận động tinh (cầm bút, điều khiển tay).

– Giáo dục trẻ yêu quý những con vật nuôi, chăm sóc và bảo vệ chúng .

b) Chuẩn bị

– Bút sáp màu, bút chì màu, đất nặn, keo nước , giấy màu, bìa mỏng.

– Bàn ghế, giấy lót, khăn lau tay .

c) Cách chơi

– Cô cho trẻ lấy dụng cụ và vẽ tranh theo sở thích.

– Trẻ dùng màu để vẽ và tô tranh,  trẻ lựa chọn  đất nặn để in hình in cá.

– Khi tô màu, vẽ,  in xong, trẻ trưng bày sản phẩm ở góc trưng bày tranh.

– Cô gợi ý trẻ giới thiệu sản phẩm của mình.

 
6 Góc thiên nhiên

– T2: Chăm sóc bể cá .

– T3: Chăm sóc cây cảnh.

*Chăm sóc cây cảnh

a) Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết quan sát, nhận ra sự thay đổi của cây khi được chăm sóc.

– Trẻ biết tưới nước, lau lá, bắt sâu cho cây cảnh.

– Giáo dục trẻ tình yêu thiên nhiên, biết quý trọng, bảo vệ cây xanh.

– Rèn kỹ năng lao động tự phục vụ, tính kiên nhẫn, tỉ mỉ.

b) Chuẩn bị

– Một số chậu cây cảnh trong lớp và ngoài sân trường.

– Bình tưới nhỏ, khăn lau lá, chậu nước sạch.

– Găng tay nhỏ cho trẻ.

c) Cách chơi

– Cô hướng dẫn trẻ quan sát cây cảnh.

– Trẻ chia nhóm nhỏ để tưới nước, lau lá, nhặt lá khô.

– Trẻ cùng nhau trò chuyện về cây (cây có xanh hơn không? lá có bóng không?).

– Cuối hoạt động, trẻ cất dụng cụ đúng nơi quy định.

* Chơi với cát và nước

a) Mục đích, yêu cầu

Trẻ biết một số tính chất đơn giản của cát (khô, ướt, mịn, rời rạc) và nước (trong suốt, chảy được, thấm vào cát…).

– Hiểu cát và nước có thể dùng để xây, nặn, đổ, rót.

– Rèn luyện kỹ năng xúc, đổ, rót, xây dựng bằng cát và nước.

– Phát triển sự khéo léo của đôi tay, khả năng phối hợp tay – mắt.

– Biết hợp tác với bạn khi cùng chơi.

Trẻ hứng thú, tích cực tham gia

– Biết giữ gìn vệ sinh, không té nước, không ném cát vào bạn.

b) Chuẩn bị

– Khu vực chơi ngoài trời hoặc góc chơi riêng trong lớp.

– Chậu/khay cát sạch, chậu nước.

– Đồ dùng: xô, chậu, ca, phễu, cốc nhựa, xẻng, khuôn đúc cát.

– Khăn lau tay, nước rửa tay.

c) Cách chơi

– Trẻ tự do trải nghiệm: xúc cát khô, đổ cát ướt, nặn hình, xây nhà, đào ao, đắp đường…

– Trẻ có thể dùng nước để làm cát dính hơn rồi tạo công trình.

– Cô quan sát, gợi ý: “Con thử đổ nước vào xem cát thế nào?”, “Các con cùng nhau xây lâu đài

 
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.

– Luyện cho trẻ có nề nếp khi ăn, khi ngủ

 
Hoạt động chiều Thứ 2 * GDKN: Nhận biết lính cứu hỏa.

– Chơi tự chọn ở các góc.

*Thực hiện sách tạo hình: Cắt dán con vật sống dưới nước.

– Chơi tự chọn ở các góc.

*Tôi yêu Việt Nam: Tập 10

– Chơi tự chọn ở các góc.

*Hoạt động trải nghiệm:  Spa làm đẹp.

– Chơi tự chọn ở các góc.

 
3 *GDKN phòng tránh xâm hại: Đi thang máy an toàn.

– Chơi tự chọn ở các góc.

* GDKN: Nhận biết một số phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy.

– Chơi tự chọn ở các góc.

* GD trẻ không tự ý lấy thuốc uống.

– Chơi tự chọn ở các góc.

*Làm sách tạo hình: Vẽ tô màu con bướm.

– Chơi tự chọn ở các góc.

 
4 * Tôi yêu Việt Nam: Vui GT tập 10.

– Chơi tự chọn ở các góc.

* Tạo hình

– Vẽ con cá

– Hát các bài hát trong chủ đề

*Làm sách tạo hình: Vẽ, tô màu các con vật theo ý thích.

– Chơi tự chọn ở các góc.

*Làm sách BLQVT.

– Chơi tự chọn ở các góc.

 
5 * Cho trẻ thực hiện sách tạo hình.

– Chơi tự chọn ở các góc.

  * Làm sách BLQVT.

* Chơi dân gian.

Rồng rắn lên mây.

 

* Tô màu tranh chủ đề.

* Chơi tự chọn ở các góc.

 
6 Thứ 6 hàng tuần:  Lao động vệ sinh lớp học ;Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan