KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP B4 Chủ đề: Bản thân (3 tuần, từ ngày 06/10 /2025 đến ngày 24/10 /2025)
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP B4
Chủ đề: Bản thân
(3 tuần, từ ngày 06/10 /2025 đến ngày 24/10 /2025)
- Mục tiêu
- Phát triển thể chất
1.1.Phát triển vận động
* MT1: Trẻ thực hiện được đầy đủ, đúng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.
– Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh của cô hoặc theo bản nhạc, bài hát, trò chơi, các động tác hô hấp, chân, lưng, bụng, lườn..
* MT6: Trẻ phối hợp tốt tay-mắt khi tung, đập, bắt bóng
– Trẻ biết tung và bắt bóng với người đối diện
– Rèn cho trẻ nhanh nhẹn khéo léo
– Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh của cô
– PTVĐ: Tung và bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m
+ Trò chơi: : Chạy tiếp cờ
* MT11: Trẻ thực hiện các động tác bật – nhảy theo yêu cầu của bài tập
– Giúp trẻ phát triển sức mạnh chân, tăng khả năng linh hoạt và phối hợp cơ thể khi thực hiện động tác bật xa.
– Trẻ có thể bật xa 40-45 cm tại chỗ một cách chính xác và an toàn.
– Trẻ thực hiện động tác bật chính xác và liên tục.
– PTVĐ:Bật xa 40-45cm
+ Trò chơi: Chuyền bóng
* MT12: Trẻ biết phối hợp bò bằng bàn tay, bàn chân. Trẻ biết trườn theo hướng thẳng
– Trẻ biết cách phối hợp bò bằng bàn tay, bàn chân.
– Rèn cho trẻ nhanh nhẹn khéo léo
– Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh của cô
– PTVĐ: Bò thấp chui qua cổng
+ Trò chơi: Cướp cờ
1.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
* MT15: Trẻ nhận biết được các bữa ăn trong ngày
– Nhận biết được các bữa ăn trong ngày. Nói được tên món ăn hàng ngày, dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn: rau có thể luộc, nấu canh…; thịt luộc, xào…, gạo nấu cơm, nấu cháo.
* MT16: Bước đầu trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt khi được nhắc nhở
– Thực hiện được một số việc đơn giản tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày khi được nhắc nhở như
+ Tự rửa tay băng xà phòng; Tự lau mặt, đánh răng; Tự thay quần, áo khi bị ướt bẩn.
+ Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi đổ thức ăn.
* MT18 : Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống
– Có một số hành vi tốt trong ăn uống : Mời cô, mời bạn khi ăn ; ăn từ tốn, nhai kĩ. Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau…không uống nước lã.
*MT19: Trẻ có thói quen giữ gìn sức khỏe, lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người
– Tập luyện lột số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe : Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm khi trời lạnh, đi dép, giày hàng ngày, khi đi học…
– Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể,vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.
– Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết.
- Giáo dục phát triển nhận thức
* MT25:Bước đầu trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát, khám phá.
– Khám phá sự vật, hiện tượng xảy ra xung quanh trẻ.
– Tìm hiểu về một số hiện tượng thiên nhiên, về không khí, ánh sáng.
– Đặc điểm của các mùa trong năm, Trang phục thay đổi theo mùa. Trẻ nói được các mùa trong năm.
– Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.
* MT36:Trẻ biết cách so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
– Trẻ biết cách so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng
– LQVT: So sánh to hơn và nhỏ hơn
* MT42: Trẻ biết xác định được vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác.
– Xác định được phía trên, phía dưới, phía trước, phía sau của bản thân.
– Xác định được phía trên, phía dưới, phía trước, phía sau của đồ vật so với bản thân trẻ.
– Xác định được phía trên, phía dưới, phía trước, phía sau của đồ vật so với bạn khác.
– Trẻ nhận biết được các đồ vật ở xung quanh, ở phía nào của mình.
– Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn.
– LQVT: Nhận biết phía trên, phía dưới, phía trước, phía sau của bản thân
; Xác định phía trên, dưới, trước, sau của đối tượng khác.
* MT44: Trẻ nhận biết được về bản thân và các bạn trong lớp khi được trò chuyện.
– Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và của các bạn trong lớp qua hoạt động khi được hỏi trò chuyện.
– Tên chức năng của các bộ phận trên cơ thể.
* MT51: Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình
– Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề Gia đình, phòng khám bệnh, xây dựng công viên…
– Hát các bài hát về cây, con vật…
– Vẽ, xé, dán, nặn, ghép hình…cây cối, con vật
- Giáo dục phát triển ngôn ngữ
* MT59: Trẻ phát âm, nói rõ ràng để người nghe có thể hiểu được.
– Trẻ biết cách phát âm các tiếng có chứa các âm khó.
– Trẻ nói rõ các tiếng để người nghe có thể hiểu
* MT61: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao…
– Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao…về đồ dùng gia đình; đồ chơi trong trường mầm non; các con vật, cây cối…phù hợp với độ tuổi.
– Thơ: “Tâm sự cái mũi”.
* MT67: Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở.
– Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu hoàn cảnh giao tiếp.
– Trả lời câu hỏi của cô to, rõ ràng
* MT78: Trẻ có biểu tượng ban đầu về kí hiệu/ chữ cái/ chữ viết.
– Nhận dạng một số chữ cái:a, ă,â
- Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
* MT79: Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, tên mẹ
– Trẻ giới thiệu được về mình (họ, tên, giới tính, tuổi, địa chỉ gia đình, là con thứ mấy) nói được tên bố, tên mẹ, tên những người thân trong gia đình.
* MT81: Trẻ biết một số bộ phận trên cơ thể là “bất khả xâm phạm”
– Trẻ biết rằng có những bộ phận cơ thể gọi là vùng riêng tư vì không ai được phép nhìn thấy. Chỉ có bố mẹ mới được nhìn thấy con không mặc quần áo, còn những người khác chỉ được gặp con sau khi con đã mặc đồ.
– Trẻ biết trong bất kỳ tình huống nào, không ai được chạm vào vùng kín của trẻ và không ai có thể ra lệnh cho trẻ chạm vào vùng kín của người khác.
– Giáo dục giới tính: Biết được giới tính của mình, hiểu được các quy tắc “đồ bơi/đồ lót”; quy tắc “5 ngón tay”; quy tắc “4 vòng tròn”
* MT85: Trẻ biết được các quyền của trẻ em
– Quyền được khai sinh và có quốc tịch Việt Nam
– Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng
– Quyền sống chung với cha mẹ
– Quyền được tôn trọng, bảo vệ tính mạng, thân thể, nhân phẩm và danh dự
– Quyền được chăm sóc sức khoẻ
– Quyền được học tập
– Quyền vui chơi, giải trí, hoạt động văn hoá, nghệ thuật, thể dục, thể thao, du lịch
– Quyền được phát triển năng khiếu
* MT87: Trẻ nhận biết được các hành vi về bạo lực học đường.
– Trẻ biết được những hành vi đánh đập, giật tóc, nói lời xúc phạm… là bạo lực học đường để phòng tránh
– Có phản ứng để giữ an toàn: Khi thấy có nguy cơ bị bạo lực phải tìm cách tránh khỏi nơi nguy hiểm; Kể cho người lớn mà trẻ tin cậy về việc bị bạo lực
- Giáo dục phát triển thẩm mĩ
*MT97: Trẻ biết tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.
– Trẻ có kỹ năng chọn màu, tô màu theo ý thích và theo hướng dẫn; tô màu kín không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.
– Tạo hình:Tô màu vòng đeo cổ
* MT99: Trẻ có kỹ năng cắt, xé, dán
– Xé, cắt theo đường thẳng, cong…và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục.
– Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm tạo hình có kiểu dáng, màu sắc khác nhau
– Tạo hình: Trang trí áo bé trai, váy bé gái
* MT102: Trẻ hát đúng giai điệu bài hát trẻ em.
– Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát trẻ em qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ
– H¸t c¸c bµi h¸t :
+ Cái mũi
+ Bé tập đánh răng.
+ Mời bạn ăn
* MT103: Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa).
– Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp các các bài hát, bản nhạc.
– Vỗ tay sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp, tiết tấu chậm.Khuyến khích trẻ tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích
– VËn ®éng c¸c bµi h¸t :
+ Cái mũi
+ Bé tập đánh răng.
+ Mời bạn ăn
* MT106: Trẻ nói lên được ý tưởng tạo hình của mình. Nhận xét, yêu thích các sản phẩm tạo hình.
– Trẻ nói lên ý tưởng tạo hình của mình và đặt tên cho sản phẩm của mình.
– Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc,
các sản phẩm tạo hình. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/đường nét.dáng…)
– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình
- Yêu cầu, chuẩn bị
- Yêu cầu (kiến thức, kỹ năng, thái độ)
* Kiến thức
– Trẻ nói được một số thông tin về bản thân (họ tên, tuổi, ngày sinh nhật, dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích, khả năng hoạt động). Biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân, nói được khả năng và sở thích của bản thân, ứng xử với bạn bè và người lớn, phù hợp với giới tính của mình. Phân biệt một số đặc điểm giống nhau và khác nhau của bản thân so với bạn.
– Trẻ biết và phân biệt được một số bộ phận trên cơ thể (Mắt, mũi miệng, tai, tay, chân,…), biết một số chức năng, hoạt động chính của một số bộ phận trên cơ thể. Trẻ biết cơ thể là một khối thống nhất liên kết với nhau.
– Trẻ biết được muốn cơ thể khỏe mạnh cần phải ăn uống đủ chất, đủ số lượng ngủ đủ giấc. Biết kể tên 8 nhóm chất dinh dưỡng và một số thực phẩm thuộc 8 nhóm dinh dưỡng đó. Lợi ích các nhóm thực phẩm đó đối với cơ thể.
– Trẻ biết được các quyền trẻ em , và giới hạn của bản thân
– Trẻ biết được ý ngĩa của ngày phụ nữ Việt Nam 20/10
– Biết tên bài hát, tên tác giả của bài “Cái mũi”, thuộc lời, thuộc giai điệu hiểu nội dung và hát được bài“Cái mũi”, “Bé tập đánh răng”, “Mời bạn ăn”. Biết tên bài hát, tên tác giả và lắng nghe cô hát bài “ Xe chỉ luồn kim”, “Ru con”, “ Cò lả”. Biết tên trò chơi và cách chơi của trò chơi âm nhạc “Những nốt nhạc xinh”, Tiếng hát ở đâu ? Ô số bí mật”.
– Trẻ được làm quen với một số câu truyện, bài thơ, trò chơi trong chủ đề.
+ Nhớ được tên , hiểu được nội dung bài thơ, câu truyện trong chủ đề bản thân
– Trẻ biết cách chơi và tham gia một số trò chơi tích cực
– Trẻ biết cách thực hiện các bài tập phát triển vận động. Trẻ biết thực hiện bài tập “Tung và bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m và bật xa 30-35cm; Bò thấp chui qua cổng”
– Trẻ biết vẽ và tô màu về chủ đề bản thân
– Trẻ biết dùng ngôn ngữ của mình để diễn cảm một số hiểu biết về bản thân.
– Trẻ biết so sánh to hơn , nhỏ hơn
– Trẻ biết xác định phía trên, dưới, trước, sau của đối tượng khác.
* Kỹ năng
– Trẻ có kỹ năng trả lời câu hỏi rõ ràng mạch lạc, quan sát, nhận xét, phân biệt.
– Trẻ có kỹ năng hát múa, biểu diễn các bài hát
– Trẻ thể hiện sự sáng tạo của mình qua hoạt động vẽ, tô màu.
– Phối hợp khéo léo tay, chân và mắt trong vận động “Tung và bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m và bật xa 30- 35cm; Bò thấp chui qua cổng”
– Trẻ có kỹ năng trả lời câu hỏi.
– TrÎ cã kü n¨ng so s¸nh mét sè ®å dïng, ®å ch¬i to h¬n vµ nhá h¬n
– Rèn sự khéo léo của đôi bàn tay, kỹ năng cắt dán.
– Trẻ có kỹ năng vận động, múa hát
* Thái độ
– Trẻ biết ăn uống đầy đủ chất để cơ thẻ khỏe mạnh, biết hợp tác với các bạn trong mọi hoạt động
– Trẻ chơi đoàn kết , gìn giữ đồ dùng đồ chơi và cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định
- Chuẩn bị
- Trang trí, tạo môi trường lớp học
* Bảng chủ đề
– Tiêu đề: “Bản thân”.
– Trang trí theo các tuần trong chủ đề ,
– Góc bên: Hình ảnh các bạn nam bạn gái , và các bộ phận trên cơ thể bé.
– Trưng bày sản phẩm của trẻ: Tô màu bé trai,bé gái, tranh dán các bộ phận trên cơ thể bé.
* Các góc trong lớp
– Góc tạo hình: Chuẩn bị tranh dán , bìa cứng, keo để dán các bộ phận trên cơ thể bé, chuẩn bị bông, ống mút , bìa, giấy màu,hoa cau., keo.. để làm thiệp 20/10, chuẩn bị bút màu, giấy A4 để tô màu về chủ đề bản thân.
– Góc học tập: Lô tô về chủ đề bản thân ; sách về chủ đề bản thân ,bộ làm quen với toán…
– Góc đóng vai: Tủ bán hàng, bộ bàn ghế nhỏ, hoa , thiệp để chào mừng ngày phụ nữ Việt Nam 20/10…
* Tường lớp
– Treo những thiệp và bức tranh hoa dán,màu nước, tăm bông ..để chúc mừng ngày 20/10, bóng bay các màu
– Tường dán tranh về bé trai,bé gái , tháp dinh dưỡng , các nhóm thực phẩm …
- Đồ dùng của cô
– Sưu tầm nguyên vật liệu làm đồ dung phục vụ cho chủ đề
– Tranh ảnh, sách báo về chủ đề. Tranh, truyện thơ chủ đề về “ Bản thân”.
– Một số hột hạt, lá cây…Chậu cây cảnh, bút màu, giấy vẽ A4
- Tài liệu, học liệu của trẻ
– Mũ múa, phách tre, xắc xô, lôtô chủ đề “Bản thân ”. Vòng, gậy thể dục
– Những bức tranh về chủ đề, lô tô, sách báo, truyện có liên quan đến chủ đề.
– Đồ dùng đồ chơi ở các góc
– Sách, vở tạo hình, toán, bút sáp màu, bảng, phấn, đất nặn.
– Bộ đồ chơi xây dựng. Đồ chơi phân vai ;Mẹ con..
III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 06/10 – 10/10) |
Tuần 2
(Từ 13/10 – 17/10) |
Tuần 3
( Từ 20/10 – 24/10)
|
Lưu ý | |||||||||||||||||||||||||
| Chủ đề | Bé là ai | Cơ thể của bé
|
Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh | ||||||||||||||||||||||||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giày dép, cất ba lô đúng nơi quy định.
– Trò chuyện với trẻ về các giác quan, các bộ phận của cơ thể, về 8 nhóm chất dinh dưỡng. Giáo dục trẻ ăn đầy đủ 8 nhóm chất dinh dưỡng,kỉ niệm ngày phụ nữ Việt Nam 20/10. – Nhắc trẻ một số quy định ngồi trên xe an toàn khi được bố mẹ chở đi học, tuân thủ luật giao thông đội mũ bảo hiểm cài quai đúng cách. – Cho trẻ xem các hình ảnh về các bộ phận trên cơ thể bé¸đồ dùng đồ chơi ở trong lớp.
|
||||||||||||||||||||||||||||
| TD sáng
|
– Hô hấp: Hít vào, thở ra
+ Tay vai: Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân + Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước + Chân: Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng. + Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân -Tập kết hợp vận động theo nhạc bài: “Nào, chúng ta cùng tập thể dục; Cái mũi ; Bé tập đánh răng ”. – Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ra sân tập thể dục sáng
|
||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động học
|
Thứ 2 | * Khám phá khoa học
– Tìm hiểu về bản thân, giới tính của bé |
* Khám phá khoa học
– Tìm hiểu các bộ phận trên cơ thể |
* Khám phá xã hội
– Trò chuyện về ngày phụ nữ Việt Nam 20/10
|
|||||||||||||||||||||||||
| 3 | * Phát triển vận động:
+ BËt xa 40- 45cm + TCVĐ: ChuyÒn bãng
|
* Phát triển vận động:
+ Tung và bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m + TCVĐ: “Chạy tiếp cờ” |
* Phát triển vận động:
+ Bò thấp chui qua cổng + TCVĐ: Cướp cờ
|
||||||||||||||||||||||||||
| 4 | * Âm nhạc
-Vận động múa: Cái mũi + Nghe hát: Xe chỉ luồn kim + TC: Những nốt nhạc xinh |
* ¢m nh¹c
– Hát, vận động múa bài “Bé tập đánh răng” + Nghe hát: Ru con + Trò chơi: Tiếng hát ở đâu ? |
* ¢m nh¹c
– Hát vỗ tay theo tiết chậm bài: Mời bạn ăn (Trần Ngọc) + Nghe hát dân ca: Cò lả + Trò chơi: Ô số bí mật |
||||||||||||||||||||||||||
| 5 | * LQVT
– So sánh to hơn và nhỏ hơn |
* LQVT
– Nhận biết phía trên, phía dưới, phía trước, phía sau của bản thân
|
* LQVT
– Xác định phía trên, dưới, trước, sau của đối tượng khác.
|
||||||||||||||||||||||||||
| 6 | * Tạo hình
– Trang trí áo bé trai, váy bé gái |
* Thơ
– Tâm sự của cái mũi
|
* Tạo hình
– Tô màu vòng đeo cổ
|
||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | * HĐCCĐ
– Trß ch¬i vËn ®éng: Gieo h¹t; Mèo đuổi chuột – Ch¬i tù chän |
* HĐCCĐ
– Dạo chơi ngoài trời, quan sát cơ thể bé – TCVĐ: Tạo dáng – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ
– Dạo chơi ngoài trời: Quan sát thực phẩm giàu chất bột đường ở nhà bếp. – TCVĐ: Nhảy lò cò – Chơi tự chọn
|
|||||||||||||||||||||||||
| 3 | * HĐCCĐ
– Trß ch¬i vËn ®éng: §uæi bãng; Gieo h¹t – Ch¬i tù chän
|
* HĐCCĐ
– TCVĐ: + Bóng tròn to + Dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn
|
* HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: + Hãy chọn đúng + Chi chi chành chành – Chơi tự chọn
|
||||||||||||||||||||||||||
| 4 | * HĐCCĐ
– Quan s¸t: Khuôn mặt của bé. – Trß ch¬i vËn ®éng: MÌo ®uæi chuét – Ch¬i tù chän |
* HĐCCĐ
– Trò chơi vận động + Cắp cua bỏ giỏ + Ai nhanh nhất – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ
– TCVĐ: + Rồng rắn lên mây + Nhảy lò cò – Chơi tự chọn |
||||||||||||||||||||||||||
| 5 | * HĐCCĐ
– Trß ch¬i vËn ®éng: Gieo h¹t; Tung bãng – Ch¬i tù chän
|
* HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: + Vượt chướng ngại vật + Chạy tiếp cờ – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: + Di chuyển bóng bằng bụng + Dung dăng dung dẻ – Chơi tự chọn
|
||||||||||||||||||||||||||
| 6 | * HĐCCĐ
– Trß ch¬i vËn ®éng: MÌo ®uæi chuét;Gieo h¹t. – Ch¬i tù chän |
* HĐCCĐ
– Trải nghiệm: Cảm giác của bé – Trò chơi vận động: Rồng rắn lên mây – Chơi tự chọn |
* HĐCCĐ
– Trò chơi vận động: + Ném bóng vào rổ + Nhặt lá trên sân – Chơi tự chọn |
||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai:
T1: Bán đồ dùng ,đồ chơi của bé T2: Phòng khám nha khoa T3: Bán các thực phẩm dinh dưỡng của bé * Bán đồ dùng ,đồ chơi của bé; Bán các thực phẩm dinh dưỡng của bé a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết phân vai và nhập vai trong hoạt động mua bán ở siêu thị, – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu, đồ chơi phong phú (rau, củ, quả, hàng hóa, tiền giả, giỏ hàng…)., – Trẻ biết giao tiếp lễ phép: người mua chào hỏi, lựa chọn hàng, trả tiền; người bán biết giới thiệu sản phẩm, tính tiền, cảm ơn khách. – Trẻ biết đoàn kết, không tranh giành đồ chơi, cùng nhau phối hợp để cuộc chơi vui vẻ. – Biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi, cất đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị – Hàng hóa: rau, củ, quả, bánh kẹo, sữa, đồ chơi của bé (bằng nhựa hoặc làm từ phế liệu sạch). – Tiền giả, giỏ xách, bàn thu ngân, kệ hàng. – Đồng phục cho người bán (tạp dề nhỏ, mũ). c) Cách chơi – Cho trẻ thỏa thuận nhận vai: 2–3 bạn làm người bán hàng, 1 bạn làm thu ngân, các bạn còn lại là khách mua hàng. – Người bán bày hàng lên kệ, giới thiệu sản phẩm. – Người mua đến lựa chọn hàng hóa, hỏi giá, trả tiền cho thu ngân. – Khi kết thúc, cả nhóm cùng thu dọn và sắp xếp lại đồ chơi. – Người bán gói hàng, chào – cảm ơn khách. * Phòng khám nha khoa a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết phân vai và nhập vai bác sĩ và bệnh nhân, người nhà bệnh nhân Trẻ biết sử dụng các đồ nghề bác sĩ ở phòng khám nha khoa – Trẻ biết giao tiếp lễ phép – Trẻ biết đoàn kết, không tranh giành đồ chơi, cùng nhau phối hợp để cuộc chơi vui vẻ. – Biết thu dọn đồ chơi sau khi chơi, cất đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị – Bộ đồ nghề bác sĩ nha khoa – Bàn khám bệnh , kệ để đồ nghề bác sĩ , dụng cụ khám nha khoa,đơn thuốc… – Đồng phục cho bác sĩ, bệnh nhân. c) Cách chơi – Cho trẻ thỏa thuận nhận vai: 1 bạn làm bác sĩ, 1 bạn làm bệnh nhân, 1 bạn đóng người nhà bệnh nhân – Bác sĩ bày đồ nghề lên bàn khám bệnh, giới thiệu đồ nghề. – Bệnh nhân đến khám ,khám xong bác sĩ trao đổi với bệnh nhân và người nhà bệnh nhân đi cùng và kê đơn thuốc cho bệnh nhân. – Khi kết thúc, cả nhóm cùng thu dọn và sắp xếp lại đồ chơi. – Bệnh nhân cảm ơn bác sĩ T1: Lắp ghép các bộ phận trên cơ thể bé. T2: Xây dựng tháp dinh dưỡng các nhóm thực phẩm của bé . T3:Xây dựng quầy hàng bán các loại thực phẩm cho bé * Lắp ghép các bộ phận trên cơ thể bé. (a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để lắp ghép các bộ phận trên cơ thể bé. – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc – Trẻ biết bố cục lắp ghép các bộ phận trên cơ thể cho hài hòa. – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị Vật liệu lắp ghép : các khối lắp ghép của các bộ phận trên cơ thể bé c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi ,lấy các đồ dùng về để lắp ghép * Xây dựng tháp dinh dưỡng các nhóm thực phẩm của bé ;Xây dựng quầy hàng bán các loại thực phẩm cho bé (a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện tháp dinh dưỡng các nhóm thực phẩm của bé và quầy hàng bán các loại thực phẩm cho bé – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa. – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Thu dọn đồ chơi vào đúng nơi quy định. b) Chuẩn bị – Vật liệu xây dựng: gạch, các loại cây cỏ, cây , hoa, Hàng rào, các nhóm thực phẩm, các loại thực phẩm dinh dưỡng dành cho bé. c) Cách chơi Cho trẻ nhận vai chơi: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng ,1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình.
3. Góc học tập T1: Chơi lô tô về bé trai và bé gái T2: Cho trẻ thực hiện sách “Bé tìm hiểu về an toàn giao thông” T3: Chơi lô tô về chữ cái và số . * Chơi lô tô về bé trai và bé gái a Mục đích, yêu cầu – Trẻ nhận biết và gọi đúng tên bé trai và bé gái – Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ, chú ý có chủ định. – Trẻ biết chơi theo nhóm, biết chờ đến lượt. – Rèn kỹ năng nói rõ ràng, mạch lạc khi gọi tên hình ảnh. b) Chuẩn bị – Thẻ lô tô về chủ đề bản thân – Bảng lô tô cho trẻ. c) Cách chơi – bảng, lô tô. – Cô/cái “người quản trò” rút thẻ và gọi tên hình ảnh. – Trẻ có hình ảnh giống thì đặt thẻ lô tô lên bảng của mình. – Ai phủ kín bảng trước là người thắng cuộc. * Thực hiện sách “Bé tìm hiểu về an toàn giao thông” a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ thực hiện theo yêu cầu của cô. + Biết kể tên các phương tiện giao thông + Biết đội mũ bảo hiểm ,chấp hành quy định khi tham gia giao thông – Trẻ biết hợp tác, quan sát, lắng nghe trả lời các câu hỏi của cô . b) Chuẩn bị – Sách “Bé tìm hiểu về an toàn giao thông” – Bút chì, bút màu để nối các phương tiện giao thông c) Cách chơi – Cô cho trẻ thực hiện theo hướng dẫn trong sách ,kết hợp hình ảnh minh họa về các phương tiện giao thông . * Chơi lô tô về chữ cái và số . a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ nhận biết, gọi đúng tên và phân biệt các chữ số và chữ cái – Rèn kỹ năng quan sát, so sánh đặc điểm các chữ số và chữ cái. – Trẻ biết chia sẻ, chờ đến lượt, chơi đoàn kết. b) Chuẩn bị – Thẻ lô tô chữ số và chữ cái . – Bảng lô tô. c) Cách chơi – Cô phổ biến luật chơi giống trò lô tô ở trên. – Người quản trò rút thẻ, gọi tên quả → trẻ tìm thẻ phù hợp để đặt lên bảng. – Trẻ nào phủ kín bảng trước thì thắng. – Sau khi chơi, cô cùng trẻ nhắc lại tên và đặc điểm các chữ cái và chữ số.
– T1: Xem tranh ảnh, sách báo về bé trai và bé gái . – T2: Xem tranh ảnh ,sách báo về cơ thể của bé – T3 : Xem tranh ảnh về nhu cầu dinh dưỡng. a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách cầm sách, báo , tranh ảnh đúng chiều, lật dở sách không làm nhàu rách …, biết nói về nội dung tranh ,sách vừa xem. – Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ . – Trẻ biết chia sẻ, chơi đoàn kết. b) Chuẩn bị – Các loại sách báo, tranh ảnh về chủ đề bản thân. c) Cách chơi – Cô cho trẻ tự chọn sách, báo lật dở từng trang, xem ghi nhớ nội dung rồi kể lại nội dung cho các bạn nghe. – Kết thúc, trẻ xếp lại sách gọn gàng. -T1,T2 : Âm nhạc “Hát các bài hát trong chủ đề bản thân” – T2: Tạo hình “Cắt dán trang phục của bé; Tạo hình bông hoa bằng dấu vân tay” – T3: Tạo hình “ Làm bưu thiếp tặng cô ngày 20/10; Tô màu các nhóm thực phẩm; xé dán hoa”. * Âm nhạc “Hát các bài hát trong chủ đề bản thân” a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ hát thuộc lời, múa minh họa theo nhạc một số bài hát về chủ đề bản thân. – Trẻ thể hiện cảm xúc vui tươi khi ca hát, múa. – Rèn sự tự tin, kỹ năng biểu diễn trước nhóm bạn. – Trẻ biết lắng nghe, chờ lượt, động viên bạn. b) Chuẩn bị – Nhạc các bài hát về chủ đề bản thân (Ví dụ: Cái mũi; Mời bạn ăn…) – Một số đạo cụ: hoa cầm tay, khăn voan, mũ, váy múa. c) Cách chơi – Cô bật nhạc cho trẻ nghe và gợi ý trẻ hát theo. – Trẻ chia nhóm nhỏ để hát, múa minh họa cho bài hát. – Nhóm khác cổ vũ, vỗ tay. – Cô cùng trẻ nhận xét: Bạn nào hát hay, múa đẹp, mạnh dạn. * Tạo hình “Cắt dán trang phục của bé; “Tạo hình bông hoa bằng dấu vân tay; Làm bưu thiếp tặng cô ngày 20/10.Tô màu các nhóm thực phẩm; xé dán hoa”. a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách cắt dán trang phục của bé; Tạo hình bông hoa bằng dấu vân tay; Làm bưu thiếp tặng cô ngày 20/10;Tô màu các nhóm thực phẩm; Xé dán hoa – Trẻ biết phối hợp màu sắc hài hòa, sáng tạo. – Trẻ phát triển kỹ năng vận động tinh (cầm bút, điều khiển tay). – Giáo dục trẻ yêu trường, lớp, cô giáo và bạn bè. b) Chuẩn bị – Tranh vẽ đen trắng về các nhóm thực phẩm của bé: lớp học, sân chơi, cô giáo, bạn nhỏ. – Bút sáp màu, bút chì màu, hộp màu nước,keo nước , giấy màu, bìa mỏng – Bàn ghế, giấy lót, khăn lau tay . c) Cách chơi – Cô cho trẻ chọn tranh theo sở thích. – Trẻ dùng màu để tô tranh, trẻ lựa chọn màu nước để tạo bông hoa bằng vân tay, chọn giấy màu để xé dán hoa và làm bưu thiếp tặng cô ,trẻ có thể hỏi cô/bạn để phối màu. – Khi tô, xé dán , tạo hình bông hoa xong, trẻ trưng bày sản phẩm ở góc trưng bày tranh. – Cô gợi ý trẻ giới thiệu sản phẩm của mình.
– T1,T3: Chăm sóc cây xanh . – T2: Chơi với cát và nước . *Chăm sóc cây xanh a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết quan sát, nhận ra sự thay đổi của cây khi được chăm sóc. – Trẻ biết tưới nước, lau lá, bắt sâu cho cây cảnh. – Giáo dục trẻ tình yêu thiên nhiên, biết quý trọng, bảo vệ cây xanh. – Rèn kỹ năng lao động tự phục vụ, tính kiên nhẫn, tỉ mỉ. b) Chuẩn bị – Một số chậu cây cảnh trong lớp và ngoài sân trường. – Bình tưới nhỏ, khăn lau lá, chậu nước sạch. – Găng tay nhỏ cho trẻ. c) Cách chơi – Cô hướng dẫn trẻ quan sát cây cảnh. – Trẻ chia nhóm nhỏ để tưới nước, lau lá, nhặt lá khô. – Trẻ cùng nhau trò chuyện về cây (cây có xanh hơn không? lá có bóng không?). – Cuối hoạt động, trẻ cất dụng cụ đúng nơi quy định. * Chơi với cát và nước a) Mục đích – yêu cầu – Trẻ biết một số tính chất đơn giản của cát (khô, ướt, mịn, rời rạc) và nước (trong suốt, chảy được, thấm vào cát…). – Hiểu cát và nước có thể dùng để xây, nặn, đổ, rót. – Rèn luyện kỹ năng xúc, đổ, rót, xây dựng bằng cát và nước. – Phát triển sự khéo léo của đôi tay, khả năng phối hợp tay – mắt. – Biết hợp tác với bạn khi cùng chơi. – Trẻ hứng thú, tích cực tham gia – Biết giữ gìn vệ sinh, không té nước, không ném cát vào bạn. b) Chuẩn bị – Khu vực chơi ngoài trời hoặc góc chơi riêng trong lớp. – Chậu/khay cát sạch, chậu nước. – Đồ dùng: xô, chậu, ca, phễu, cốc nhựa, xẻng, khuôn đúc cát. – Khăn lau tay, nước rửa tay. c) Cách chơi – Trẻ tự do trải nghiệm: xúc cát khô, đổ cát ướt, nặn hình, xây nhà, đào ao, đắp đường… – Trẻ có thể dùng nước để làm cát dính hơn rồi tạo công trình. – Cô quan sát, gợi ý: “Con thử đổ nước vào xem cát thế nào?”, “Các con cùng nhau xây lâu đài nhé!”. |
||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
– Luyện cho trẻ có nề nếp khi ăn, khi ngủ
|
||||||||||||||||||||||||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | – Phá cỗ trung thu
– Chơi tự chọn ở các góc. |
– Cho trẻ thực hiện vở toán
– TC: Trò chơi với đôi bàn tay |
– Cho trẻ thực hiện vở: Bé nhận biết và làm quen chữ cái â
– Chơi các trò chơi dân gian
|
|||||||||||||||||||||||||
| 3 | – Cho trẻ thực hiện vở BLQCC :chữ a
– Chơi,ho¹t ®éng tù chän ë c¸c gãc
|
– Cho trẻ thực hiện vở chữ cái:ă
– Chơi theo ý thích ở các góc |
– Cho trẻ thực hiện vở nhận biết làm quen với toán qua hình vẽ
– Nghe hát dân ca. |
||||||||||||||||||||||||||
| 4 | – Dạy trẻ nhận biết từng vùng riêng tư trên cơ thể của bản thân .
– Chơi,ho¹t ®éng tù chän ë c¸c gãc |
– Kỹ năng sống: Rèn thao tác rửa tay
– Giải câu đố về các bộ phận trên cơ thể |
– Kĩ năng sống: Kỹ năng xúc miệng bằng nước muối
– Chơi theo ý thích ở các góc |
||||||||||||||||||||||||||
| 5 | – Cho trẻ thực hiện vở: Bé vui chữ cái
– Chơi,ho¹t ®éng tù chän ë c¸c gãc
|
– Cho trẻ thực hiện vở tạo hình: Cắt, dán khuôn mặt biểu lộ cảm xúc
– Hát các bài hát trong chủ đề |
– Hát các bài hát trong chủ đề
– Chơi các trò chơi dân gian
|
||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Thứ 6 hàng tuần: Lao động vệ sinh lớp học.Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan
|
|
|||||||||||||||||||||||||||