CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Lượt xem:
| Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính | ||||||
| Đơn vị: Trường MN xã Nguyên Lý | ||||||
| Chương: 822 | ||||||
| CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 | ||||||
| (Kèm theo Thông báo số 01 /TB-MNNL ngày 15/01/2026 của Hiệu trưởng trường MN Nguyên Lý | ||||||
| (Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) | ||||||
| Đvt: đồng | ||||||
| Số TT | Nội dung | Dự toán được giao | ||||
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | |||||
| I | Số thu phí, lệ phí | |||||
| 1 | Lệ phí | |||||
| 2 | Phí | |||||
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại | |||||
| 1 | Chi sự nghiệp ……………….. | |||||
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 2 | Chi quản lý hành chính | |||||
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |||||
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |||||
| III | Số phí, lệ phí nộp NSNN | |||||
| 1 | Lệ phí | |||||
| 2 | Phí | |||||
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | |||||
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 5,746,034,000 | ||||
| 1 | Chi quản lý hành chính | |||||
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 5,463,273,000 | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | 4,788,233,000 | |||||
| Chi về hàng hóa dịch vụ | 655,040,000 | |||||
| Chi các khoản khác | 20,000,000 | |||||
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 282,761,000 | ||||
| Chi thanh toán cá nhân | 282,761,000 | |||||
| 2 | Nghiên cứu khoa học | |||||
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | |||||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | ||||||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | ||||||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | ||||||
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | |||||
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | |||||
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | |||||
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | |||||
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | |||||
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | |||||
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | |||||
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | |||||
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | |||||
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 11 | Chi Chương trình mục tiêu | |||||
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||
| (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | ||||||
| 2 | Chi Chương trình mục tiêu | |||||
| (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) | ||||||
| Nguyên Lý, ngày 15 tháng 01 năm 2026 | ||||||
| Thủ trưởng đơn vị | ||||||
| (Ký tên và đóng dấu) | ||||||
| Trần Thị Hường | ||||||