BIỂU MẪU BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2021-2022

Lượt xem:

Đọc bài viết

BIỂU MẪU BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2021-2022

BIỂU MẪU CÔNG KHAI

(Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày
28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
)

Biểu mẫu 01

     PHÒNG GD-ĐT HUYỆN LÝ NHÂN

 TRƯỜNG MẦM NON XÃ NGUYÊN LÝ


 


THÔNG BÁO

Cam kết
chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học 2021-2022

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ
dự kiến đạt được

Thực hiện tuyển sinh theo quy định, điều lệ trường mầm
non

– 04 lớp nhà trẻ

– Diện tích phòng học đảm bảo cho số lượng trẻ: 50 trẻ

– Trang bị đầy đủ đồ chơi
cho
  nhóm lớp

– Đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ

– Số lượng GV: 07 GV

+ Hạng chức danh nghề nghiệp: 02 GV hạng IV ; 5 GV hạng III

ĐHSP : 1; CĐSP: 4 ; TCSPMN:
2

 


Thực hiện tuyển sinh theo quy định, điều lệ trường mầm non

– 03 lớp: 3 tuổi


0
4 lớp : 4 tuổi


0
4 lớp : 5 tuổi

– Đảm bảo diện tích các phòng học cho số lượng trẻ.

Các phòng học được trang bị đầy đủ các dụng cụ, đồ dùng.

– Trang bị đầy đủ đồ chơi
cho các nhóm lớp
,.

– Có kế hoạch, phiên chế thời
gian , mục tiêu thực hiện chương trình giáo dục cụ thể theo từng độ tuổi.

– Đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ

– Số lượng GV: 22 GV

+ Hạng chức danh nghề nghiệp: 7 GV hạng IV; 14 GV hạng III

+ 100% giáo viên đạt trình độ
chuẩn và trên chuẩn.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường
thực hiện

Triển khai và chỉ đạoviệc
thực hiện Chương trình Giáo dục mầm
non (Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và theo
Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT)

Triển
khai và chỉ đạoviệc thực hiện Chương
trình Giáo dục mầm non (Chương trình ban hành kèm theo thông tư số
17/2009/TT-BGDĐT và theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT)

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực
phát triển

– 100% trẻ được theo dõi về sức khỏe.

– Đạt 96,3% trẻ có kênh bình thường theo biểu đồ cân nặng.

– Đạt 88,8% trẻ có kênh bình thường tính theo biểu đồ chiều cao

– Giúp trẻ phát triển tốt về các mặt thể chất,nhận thức,
ngôn ngữ, tình cảm xã hội.

– Hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, hình
thành và phát triển ở trẻ những chức năng tâm lí, năng lực và phẩm chất mang
tính nền tảng

 

– 100% trẻ được theo dõi về sức khỏe.

– Đạt 90,8% trẻ có kênh bình thường theo biểu đồ cân nặng.

– Đạt 92,3% trẻ có kênh bình thường tính theo biểu đồ chiều cao

– Giúp trẻ phát triển tốt về các mặt thể chất,nhận thức,
ngôn ngữ, tình cảm xã hội.

– Hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, hình
thành và phát triển ở trẻ những chức năng tâm lí, năng lực và phẩm chất mang
tính nền tảng

– Giáo dục những kỹ năng sống cần thiết  phù hợp với lứa tuổi, khơi dậy và phát triển
tối đa những khả năng ẩn nhằm giúp trẻ có nền tảng tốt để chuẩn bị cho các lớp
học tiếp theo.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Trang bị cơ sở vật chất bán trú để đảm bảo công tác
chăm sóc giáo dục và nuôi dưỡng trẻ đạt tốt.

– Trang bị đầy đủ đồ dùng, đồ chơi các nhóm lớp, các đồ
chơi phát triển vận động… để đảm bảo tốt hoạt động vui chơi và học tập cho
trẻ.

– Cải tạo sân chơi, vườn cây của bé, xây dựng môi trường
xanh, sạch, đẹp.

– Thực hiện kết nối mạng Wifi toàn trường, tạo điều kiện
cho việc thông tin, báo cáo, quản lý hoạt động giảng dạy kịp thời.

 

 

                                                                           Nguyên Lý, ngày 25  tháng  9 năm 2021

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

 

 

 

                                                                             Trần Thị Hường

 

 

 

 

 

         



Biểu mẫu 02

      PHÒNG
GD-ĐT HUYỆN LÝ NHÂN

 TRƯỜNG MẦM NON XÃ NGUYÊN LÝ

THÔNG
BÁO

Công
khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học
2021 2022

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

369

50

106

105

108

1

Số
trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

2

Số
trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

3

Số
trẻ em học 2 buổi/ngày

369

50

106

105

108

4

Số
trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ
chức ăn bán trú

369

50

106

105

108

III

Số trẻ em được
kiểm tra định kỳ sức khỏe

369

50

106

105

108

IV

Số trẻ em được
theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

369

50

106

105

108


<p align=”center” class=”MsoNormal” style=”margin-bottom:0cm;margin-bottom:.0001pt;
text-